HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ONEUS

Keonhee Saju

1998.06.27 · Dần (Hổ) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Keonhee lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Keonhee — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Thổ
Hỏa
Ngày
Mộc
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
2
Kim
0
Thủy
0
Keonhee — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
Leedo
ONEUS
🌙
Hwanwoong
ONEUS
🌙
Xion
ONEUS
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Keonhee — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Keonhee × ONEUS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Keonhee's gunghap (궁합) score with each member of ONEUS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1XionMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2HwanwoongHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  3. 3LeedoTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Keonhee

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Keonhee.

  1. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Keonhee: 87, zodiac trine.
  2. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keonhee: 87, zodiac trine.
  3. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 86, zodiac trine.
  4. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 86, zodiac trine.
  5. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Keonhee: 84, six-harmony.
  6. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 84, six-harmony.
  7. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 84, zodiac trine.
  8. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Keonhee: 84, zodiac trine.
  9. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 84, six-harmony.
  10. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 83, six-harmony.
  11. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 83, six-harmony.
  12. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 83, zodiac trine.
  13. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keonhee: 83, zodiac trine.
  14. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Keonhee: 82, zodiac trine.
  15. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 82, zodiac trine.
  16. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Keonhee: 81, six-harmony.
  17. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Keonhee: 81, six-harmony.
  18. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keonhee: 81, zodiac trine.
  19. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 80, six-harmony.
  20. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 77.
  21. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 77.
  22. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 77.
  23. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Keonhee: 77.
  24. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Keonhee: 77.
  25. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Keonhee: 77.
  26. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 77.
  27. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Keonhee: 77.
  28. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keonhee: 76.
  29. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 76.
  30. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Keonhee: 76.
  31. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 76.
  32. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Keonhee: 76.
  33. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Keonhee: 76.
  34. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 76.
  35. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 76.
  36. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 76.
  37. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Keonhee: 75.
  38. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 75.
  39. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 75.
  40. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 75.
  41. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 75.
  42. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 74.
  43. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Keonhee: 74.
  44. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Keonhee: 74.
  45. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 74.
  46. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 74.
  47. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 74.
  48. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 74.
  49. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Keonhee: 74.
  50. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 73.
  51. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Keonhee: 73.
  52. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Keonhee: 73.
  53. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 73.
  54. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 73.
  55. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Keonhee: 73.
  56. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Keonhee: 72.
  57. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Keonhee: 72.
  58. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 72.
  59. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 72.
  60. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Keonhee: 72.
  61. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 72.
  62. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 71.
  63. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 71.
  64. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 71.
  65. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Keonhee: 67, zodiac clash.
  66. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 66, zodiac clash.
  67. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 65, zodiac clash.
  68. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Keonhee: 65, zodiac clash.
  69. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Keonhee: 65, zodiac clash.
  70. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 63, zodiac clash.
  71. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 62, zodiac clash.
  72. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Keonhee: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Keonhee (Dần (Hổ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 40 other idols in the Honbit roster share Keonhee's Dần (Hổ) year.

  1. BIBI (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Donghae (Super Junior) — Day Master 壬 (Thủy). With Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Elkie (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Vernon (SEVENTEEN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Chodan (QWER) — Day Master 壬 (Thủy). With Keonhee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Fuma (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keonhee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yeoreum (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Keonhee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Daye (Berry Good) — Day Master 癸 (Thủy). With Keonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Victoria (f(x)) — Day Master 壬 (Thủy). With Keonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. E:U (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Q (THE BOYZ) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Gahyeon (Dreamcatcher) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Gunil (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Keonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Keonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jiwon (fromis_9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jungwoo (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. New (THE BOYZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Changmin (2AM) — Day Master 乙 (Mộc). With Keonhee: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Hwanwoong (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Keonhee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Soyeon ((G)I-DLE) — Day Master 乙 (Mộc). With Keonhee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Dahyun (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Keonhee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Day Master 乙 (Mộc). With Keonhee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Lee Know (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Keonhee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Eunseo (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Keonhee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Sehyung (Berry Good) — Day Master 甲 (Mộc). With Keonhee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Sakura (LE SSERAFIM) — Day Master 乙 (Mộc). With Keonhee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Sojin (Girls' Day) — Day Master 乙 (Mộc). With Keonhee: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Umji (VIVIZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Keonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Qri (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Hongjoong (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Keonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  31. SinB (VIVIZ) — Day Master 辛 (Kim). With Keonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Yeeun (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Keonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  33. BX (CIX) — Day Master 辛 (Kim). With Keonhee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Siwon (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Keonhee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Kevin (THE BOYZ) — Day Master 辛 (Kim). With Keonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Park Yoochun (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Keonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Seonghwa (ATEEZ) — Day Master 庚 (Kim). With Keonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Gowoon (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Eunhyuk (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Keonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Yunho (TVXQ) — Day Master 辛 (Kim). With Keonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Keonhee's best and hardest matches across every group

Keonhee scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Lee HongkiFTISLAND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyeriGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. RioNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Chansung2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. HyeongjunCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. JooyeonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. Krystalf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. MayaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. NayoungLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. RukaBABYMONSTER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SohaSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. TaeraeZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Choi MinhwanFTISLAND · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JuriaXG · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JeongwooTREASURE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. BelleKISS OF LIFE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. SoyouSISTAR · Tia lửa và căng thẳng52
  6. LucyWOOAH · Tia lửa và căng thẳng52
  7. HikaruKep1er · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Gong YuBintripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  9. ChenEXO · Tia lửa và căng thẳng52
  10. BaeNMIXX · Tia lửa và căng thẳng52
  11. AntonRIIZE · Tia lửa và căng thẳng52
  12. YunaAOA · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Keonhee's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Keonhee's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (2001) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 14 (2011) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 24 (2021) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 34 (2031) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 44 (2041) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 54 (2051) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 64 (2061) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 74 (2071) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Keonhee

Keonhee's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Kim, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ2
Kim0
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Keonhee năm 2026

Each month scored against Keonhee's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Keonhee trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Keonhee là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Keonhee là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Keonhee là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Keonhee là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Keonhee là Dần (Hổ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Keonhee từ ONEUS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/keonhee-oneus để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Keonhee. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dần (Hổ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư