HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
2PM

Chansung Saju

1990.02.11 · Ngọ (Ngựa) · Hỏa Âm

Độ hợp của bạn với Chansung lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Chansung — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Thổ
Mộc
Ngày
Hỏa
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
2
Kim
1
Thủy
0
Chansung — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丁 — Hỏa Âm. Một ngọn nến trong đêm, một vì sao đơn lẻ — dịu dàng, tập trung và sâu sắc trực giác. Ánh sáng của bạn lặng hơn mặt trời, nhưng dẫn người ta về nhà.

Bạn cảm nhận điều người khác cảm thấy trước cả khi họ nói ra. Trong tình yêu bạn tận tụy và tinh tế; trong công việc ngọn lửa tập trung của bạn hoàn tất điều mà những ngọn lửa lớn hơn khởi đầu.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Jun. K
2PM
🌙
Nichkhun
2PM
🌙
Taecyeon
2PM
🌙
Wooyoung
2PM
🌙
Junho
2PM
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Chansung — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Chansung × 2PM: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Chansung's gunghap (궁합) score with each member of 2PM, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Jun. KMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2TaecyeonHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  3. 3JunhoTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4WooyoungTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5NichkhunTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Chansung

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丁 (Hỏa) day — the same core energy as Chansung.

  1. Hana (FIFTY FIFTY) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 87, zodiac trine.
  2. Haum (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Chansung: 87, zodiac trine.
  3. Koko (izna) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Chansung: 87, zodiac trine.
  4. Yujin (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chansung: 85, six-harmony.
  5. Jaeyoon (SF9) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chansung: 84, zodiac trine.
  6. Naeun (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chansung: 84, zodiac trine.
  7. Seulgi (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chansung: 84, zodiac trine.
  8. Jungwoo (NCT) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chansung: 83, zodiac trine.
  9. Maki (&TEAM) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 83, zodiac trine.
  10. BIBI (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Chansung: 82, zodiac trine.
  11. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 81, six-harmony.
  12. Fuma (&TEAM) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Chansung: 81, zodiac trine.
  13. Junwoo (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chansung: 80, six-harmony.
  14. Changsub (BTOB) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Chansung: 79, six-harmony.
  15. CL (2NE1) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Chansung: 79, six-harmony.
  16. Eunho (PLAVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 79, six-harmony.
  17. Hu'E (BADVILLAIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Chansung: 79, six-harmony.
  18. Junmin (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 79, six-harmony.
  19. Bahiyyih (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Chansung: 77.
  20. Chloe Young (BADVILLAIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 77.
  21. Dongyun (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 77.
  22. Hyuk (VIXX) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 77.
  23. Jaehyuk (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 77.
  24. Jimin (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 77.
  25. Jiwoo (NMIXX) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chansung: 77.
  26. Brian (AMPERS&ONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 76.
  27. Hyunjin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chansung: 76.
  28. Kihyun (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Chansung: 76.
  29. Miya (GWSN) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 76.
  30. Seungsik (VICTON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Chansung: 76.
  31. Chanty (Lapillus) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 75.
  32. Chowon (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 75.
  33. Hanbin (ZEROBASEONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 75.
  34. Hani (EXID) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Chansung: 75.
  35. Hyunwoo (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chansung: 75.
  36. IU (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 75.
  37. Ji Yunseo (EVNNE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chansung: 75.
  38. Kim ChaeYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chansung: 75.
  39. Kun (WayV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Chansung: 75.
  40. Riku (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 75.
  41. Seongil (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chansung: 75.
  42. Soeun (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 75.
  43. Sungjong (INFINITE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Chansung: 75.
  44. Yoon (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Chansung: 75.
  45. Yuki (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 75.
  46. Chaein (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 74.
  47. Dasom (SISTAR) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 74.
  48. Hyeop (DRIPPIN) — Mão (Mèo) year, strongest in Kim. With Chansung: 74.
  49. Jaehyun (NCT) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 74.
  50. Jake (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chansung: 74.
  51. Jongseob (P1Harmony) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 74.
  52. Kazuta (n.SSign) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 74.
  53. Kwak YeonJi (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 74.
  54. Ni-Ki (ENHYPEN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chansung: 74.
  55. Yuma (LUN8) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chansung: 74.
  56. Amber (f(x)) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chansung: 73.
  57. Chanyeol (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chansung: 73.
  58. Jeong HaYeon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 73.
  59. Juhyeon (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 73.
  60. Mako (NiziU) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chansung: 73.
  61. Shotaro (RIIZE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 73.
  62. Taerae (TEMPEST) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 73.
  63. Tzuyu (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 73.
  64. Xion (ONEUS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chansung: 73.
  65. Yeonjung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Chansung: 73.
  66. Yuna (Brave Girls) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 73.
  67. Hyunjin (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 72.
  68. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 72.
  69. U (ONF) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chansung: 72.
  70. Woobin (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chansung: 72.
  71. Chaeyeon (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 71.
  72. Ruka (BABYMONSTER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chansung: 71.
  73. Hayoung (Apink) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 66, zodiac clash.
  74. Youngjae (GOT7) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 66, zodiac clash.
  75. Chanmi (AOA) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 65, zodiac clash.
  76. Seungyeon (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Chansung: 64, zodiac clash.
  77. Park Bom (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Chansung: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Chansung (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Chansung's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Chansung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Chansung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Chansung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Chansung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Chansung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Chansung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Chansung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Chansung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Chansung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Chansung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Chansung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Chansung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Chansung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Chansung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Chansung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Chansung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Chansung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Chansung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Chansung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chansung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chansung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chansung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chansung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chansung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chansung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chansung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chansung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chansung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chansung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chansung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chansung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chansung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chansung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chansung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Chansung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Chansung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Chansung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Chansung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Chansung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Chansung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Chansung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Chansung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Chansung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Chansung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Chansung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Chansung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Chansung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Chansung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Chansung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Chansung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Chansung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Chansung: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Chansung's best and hardest matches across every group

Chansung scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HongjoongATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HwanwoongONEUS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. J-UsONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Soyeon(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YeeunCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. DahyunTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. JisooBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JiwoongZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JuwonAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. KeonheeONEUS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. KyujinNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Lee KnowStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yeo OnePENTAGON · Tia lửa và căng thẳng51
  2. ViviLoossemble · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JoyRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HoshiSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. ChanhyukAKMU · Tia lửa và căng thẳng51
  6. B.ISolo · Tia lửa và căng thẳng51
  7. WooziSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Miyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HyeinNewJeans · Tia lửa và căng thẳng52
  10. SanaTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Lee HiSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  12. SejunVICTON · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Chansung's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Chansung's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (1997) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2007) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 28 (2017) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 38 (2027) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 48 (2037) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 58 (2047) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 68 (2057) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 78 (2067) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Chansung

Chansung's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ2
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Chansung năm 2026

Each month scored against Chansung's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Chansung trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Chansung là Ding — Hỏa Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Chansung là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Chansung là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Chansung là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Chansung là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Chansung từ 2PM?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/chansung-2pm để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Chansung. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư