혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
戊
ATEEZ

Hongjoong Saju

1998.11.07 · 寅 Dần (Hổ) · 戊 Thổ Dương

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Độ hợp của bạn với Hongjoong lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hongjoong — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
戊
Thổ
寅
Mộc
Tháng
壬
Thủy
戌
Thổ
Ngày
戊
Thổ
午
Hỏa
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
1
土Thổ
3
金Kim
0
水Thủy
1
Hongjoong — bài đọc

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
Jongho
ATEEZ
🌙
Mingi
ATEEZ
🌙
San
ATEEZ
🌙
Seonghwa
ATEEZ
🌙
Wooyoung
ATEEZ
🌙
Yeosang
ATEEZ
Xem thêm 24 idol
🌙
Yunho
ATEEZ
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Hongjoong's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hongjoong's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 癸亥From age 1 (1998) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 甲子From age 11 (2008) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. 乙丑From age 21 (2018) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. 丙寅From age 31 (2028) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 丁卯From age 41 (2038) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 戊辰From age 51 (2048) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. 己巳From age 61 (2058) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 庚午From age 71 (2068) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Hongjoong — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Hongjoong × ATEEZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hongjoong's gunghap (궁합) score with each member of ATEEZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SeonghwaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2YeosangHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  3. 3SanTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4YunhoTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5JonghoTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6MingiTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7WooyoungTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hongjoong

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Hongjoong.

  1. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 87, zodiac trine.
  2. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 86, zodiac trine.
  3. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 86, zodiac trine.
  4. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 86, zodiac trine.
  5. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 85, six-harmony.
  6. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 85, zodiac trine.
  7. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 85, zodiac trine.
  8. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 85, zodiac trine.
  9. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 84, zodiac trine.
  10. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 84, six-harmony.
  11. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 84, zodiac trine.
  12. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 84, zodiac trine.
  13. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 84, zodiac trine.
  14. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 84, zodiac trine.
  15. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 84, zodiac trine.
  16. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 84, zodiac trine.
  17. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 84, zodiac trine.
  18. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 84, six-harmony.
  19. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 84, zodiac trine.
  20. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 83, six-harmony.
  21. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 83, zodiac trine.
  22. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 83, zodiac trine.
  23. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 82, zodiac trine.
  24. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 82, zodiac trine.
  25. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 82, zodiac trine.
  26. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 81, zodiac trine.
  27. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 81, zodiac trine.
  28. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 81, zodiac trine.
  29. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hongjoong: 80, six-harmony.
  30. Dowoon (DAY6) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 80, six-harmony.
  31. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 77.
  32. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 77.
  33. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Hongjoong: 77.
  34. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 77.
  35. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 77.
  36. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 77.
  37. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 77.
  38. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 76.
  39. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 76.
  40. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 76.
  41. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 76.
  42. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 76.
  43. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 76.
  44. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hongjoong: 76.
  45. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 75.
  46. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 75.
  47. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 75.
  48. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hongjoong: 75.
  49. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 75.
  50. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 75.
  51. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 74.
  52. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 74.
  53. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 74.
  54. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hongjoong: 74.
  55. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 74.
  56. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 74.
  57. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 74.
  58. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 73.
  59. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 73.
  60. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 73.
  61. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 73.
  62. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 73.
  63. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 73.
  64. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 73.
  65. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 73.
  66. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 72.
  67. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 72.
  68. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 72.
  69. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 72.
  70. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 72.
  71. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 72.
  72. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 72.
  73. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 72.
  74. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 72.
  75. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 72.
  76. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 72.
  77. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 72.
  78. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 72.
  79. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 71.
  80. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hongjoong: 71.
  81. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 71.
  82. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 71.
  83. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 71.
  84. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 71.
  85. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 71.
  86. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 71.
  87. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 67, zodiac clash.
  88. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 66, zodiac clash.
  89. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 66, zodiac clash.
  90. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 65, zodiac clash.
  91. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 65, zodiac clash.
  92. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 65, zodiac clash.
  93. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hongjoong: 65, zodiac clash.
  94. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 65, zodiac clash.
  95. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hongjoong: 64, zodiac clash.
  96. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 64, zodiac clash.
  97. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 64, zodiac clash.
  98. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hongjoong: 63, zodiac clash.
  99. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hongjoong: 63, zodiac clash.
  100. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hongjoong: 63, zodiac clash.
  101. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 62, zodiac clash.
  102. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 61, zodiac clash.
  103. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hongjoong: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hongjoong (Dần (Hổ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 40 other idols in the Honbit roster share Hongjoong's Dần (Hổ) year.

  1. Fuma (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hongjoong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Qri (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Hongjoong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. SinB (VIVIZ) — Day Master 辛 (Kim). With Hongjoong: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. BX (CIX) — Day Master 辛 (Kim). With Hongjoong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. E:U (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongjoong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Siwon (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Hongjoong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Kevin (THE BOYZ) — Day Master 辛 (Kim). With Hongjoong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Q (THE BOYZ) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongjoong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Seonghwa (ATEEZ) — Day Master 庚 (Kim). With Hongjoong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Gahyeon (Dreamcatcher) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongjoong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jiwon (fromis_9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongjoong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jungwoo (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hongjoong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yunho (TVXQ) — Day Master 辛 (Kim). With Hongjoong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. BIBI (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hongjoong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Vernon (SEVENTEEN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongjoong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yeeun (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Hongjoong: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  17. Park Yoochun (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Hongjoong: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  18. Gowoon (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Hongjoong: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Eunhyuk (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Hongjoong: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Umji (VIVIZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Hongjoong: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Changmin (2AM) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongjoong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  22. Chodan (QWER) — Day Master 壬 (Thủy). With Hongjoong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  23. Yeoreum (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Hongjoong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  24. Daye (Berry Good) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongjoong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  25. Hwanwoong (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongjoong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  26. Soyeon ((G)I-DLE) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongjoong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  27. Victoria (f(x)) — Day Master 壬 (Thủy). With Hongjoong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Dahyun (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongjoong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongjoong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Keonhee (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongjoong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Lee Know (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongjoong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Eunseo (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongjoong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Sehyung (Berry Good) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongjoong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Gunil (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Hongjoong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongjoong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Sakura (LE SSERAFIM) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongjoong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  37. New (THE BOYZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongjoong: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Sojin (Girls' Day) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongjoong: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Donghae (Super Junior) — Day Master 壬 (Thủy). With Hongjoong: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Elkie (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongjoong: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hongjoong's best and hardest matches across every group

Hongjoong scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chansung2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HarveyXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyunbinNOWZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. MayaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MinjeKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. RukaBABYMONSTER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SheonBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SohaSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. XiuminEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Dogyun82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. DongyunDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HanaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YujeongLIGHTSUM · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Yechan82MAJOR · Tia lửa và căng thẳng51
  3. WoochanALLDAY PROJECT · Tia lửa và căng thẳng51
  4. RimaNiziU · Tia lửa và căng thẳng51
  5. MioGLINK · Tia lửa và căng thẳng51
  6. MinseoWOOAH · Tia lửa và căng thẳng51
  7. MiihiNiziU · Tia lửa và căng thẳng51
  8. KenVIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  9. HyunsikBTOB · Tia lửa và căng thẳng51
  10. WonyoungIVE · Tia lửa và căng thẳng52
  11. WoniRESCENE · Tia lửa và căng thẳng52
  12. LizIVE · Tia lửa và căng thẳng52

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Hongjoong

Hongjoong's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ3
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Hongjoong năm 2026

Each month scored against Hongjoong's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hongjoong trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hongjoong là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hongjoong là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hongjoong là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hongjoong là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hongjoong là Dần (Hổ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hongjoong từ ATEEZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hongjoong-ateez để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hongjoong. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Dần (Hổ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư