혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
乙
2AM

Changmin Saju

1986.05.01 · 寅 Dần (Hổ) · 乙 Mộc Âm

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Độ hợp của bạn với Changmin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Changmin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丙
Hỏa
寅
Mộc
Tháng
壬
Thủy
辰
Thổ
Ngày
乙
Mộc
巳
Hỏa
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
2
火Hỏa
2
土Thổ
1
金Kim
0
水Thủy
1
Changmin — bài đọc

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
Jinwoon
2AM
🌙
Jo Kwon
2AM
🌙
Seulong
2AM
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
Xem thêm 24 idol
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
🌙
Bang Chan
Stray Kids
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Changmin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Changmin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 癸巳From age 2 (1987) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 甲午From age 12 (1997) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. 乙未From age 22 (2007) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. 丙申From age 32 (2017) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  5. 丁酉From age 42 (2027) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 戊戌From age 52 (2037) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 己亥From age 62 (2047) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 庚子From age 72 (2057) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Changmin — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Changmin × 2AM: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Changmin's gunghap (궁합) score with each member of 2AM, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JinwoonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2SeulongTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  3. 3Jo KwonTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Changmin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Changmin.

  1. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Changmin: 86, zodiac trine.
  2. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 86, zodiac trine.
  3. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 85, six-harmony.
  4. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 85, six-harmony.
  5. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Changmin: 85, zodiac trine.
  6. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 85, zodiac trine.
  7. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Changmin: 84, zodiac trine.
  8. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Changmin: 84, zodiac trine.
  9. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Changmin: 83, six-harmony.
  10. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Changmin: 83, six-harmony.
  11. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 83, zodiac trine.
  12. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changmin: 82, zodiac trine.
  13. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 82, six-harmony.
  14. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 82, zodiac trine.
  15. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Changmin: 81, zodiac trine.
  16. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Changmin: 81, zodiac trine.
  17. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 79, six-harmony.
  18. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 79, six-harmony.
  19. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 79, six-harmony.
  20. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changmin: 77.
  21. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 77.
  22. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Changmin: 77.
  23. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 77.
  24. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 77.
  25. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 76.
  26. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changmin: 76.
  27. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changmin: 76.
  28. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 76.
  29. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 76.
  30. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 76.
  31. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Changmin: 76.
  32. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Changmin: 76.
  33. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changmin: 76.
  34. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 75.
  35. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Changmin: 75.
  36. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Changmin: 75.
  37. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Changmin: 75.
  38. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Changmin: 75.
  39. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Changmin: 75.
  40. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Changmin: 74.
  41. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Changmin: 74.
  42. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 74.
  43. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Changmin: 74.
  44. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Changmin: 74.
  45. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Changmin: 74.
  46. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Changmin: 73.
  47. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 73.
  48. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 73.
  49. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Changmin: 72.
  50. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 72.
  51. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Changmin: 72.
  52. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 72.
  53. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Changmin: 72.
  54. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 72.
  55. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 72.
  56. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 72.
  57. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changmin: 71.
  58. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 71.
  59. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Changmin: 71.
  60. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Changmin: 71.
  61. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Changmin: 71.
  62. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Changmin: 71.
  63. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Changmin: 71.
  64. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Changmin: 71.
  65. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 67, zodiac clash.
  66. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changmin: 67, zodiac clash.
  67. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 67, zodiac clash.
  68. Siyoon (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 65, zodiac clash.
  69. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 65, zodiac clash.
  70. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 64, zodiac clash.
  71. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 64, zodiac clash.
  72. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Changmin: 62, zodiac clash.
  73. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 61, zodiac clash.
  74. Onhyuk (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Changmin (Dần (Hổ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 40 other idols in the Honbit roster share Changmin's Dần (Hổ) year.

  1. Daye (Berry Good) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Victoria (f(x)) — Day Master 壬 (Thủy). With Changmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. E:U (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Q (THE BOYZ) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Gahyeon (Dreamcatcher) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Gunil (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Changmin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jiwon (fromis_9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jungwoo (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. New (THE BOYZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. BIBI (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Donghae (Super Junior) — Day Master 壬 (Thủy). With Changmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Elkie (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Vernon (SEVENTEEN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Chodan (QWER) — Day Master 壬 (Thủy). With Changmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Fuma (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yeoreum (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Changmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hwanwoong (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Soyeon ((G)I-DLE) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Dahyun (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Keonhee (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Lee Know (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Eunseo (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Sehyung (Berry Good) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Sakura (LE SSERAFIM) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Sojin (Girls' Day) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Hongjoong (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Changmin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. SinB (VIVIZ) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Yeeun (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Changmin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. BX (CIX) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Siwon (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Kevin (THE BOYZ) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Park Yoochun (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Changmin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Seonghwa (ATEEZ) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Gowoon (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Changmin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Eunhyuk (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Changmin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Yunho (TVXQ) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Umji (VIVIZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Changmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Qri (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Changmin's best and hardest matches across every group

Changmin scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Dogyun82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DongyunDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HanaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HaumKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JacksonGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JaehyunN.Flying · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JinEOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. JiUDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. JoonieICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Kokoizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Lee JeonghyeonEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. Park ShiOntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. YelH1-KEY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Jinsikxikers · Tia lửa và căng thẳng51
  3. BitBAE173 · Tia lửa và căng thẳng51
  4. VinBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng52
  5. Maiizna · Tia lửa và căng thẳng52
  6. KotonetripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  7. JungwonENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng52
  8. HyerimWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng52
  9. GyuvinZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. DEANSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  11. Choi MinhwanFTISLAND · Tia lửa và căng thẳng53
  12. JuriaXG · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Changmin

Changmin's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ1
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Changmin năm 2026

Each month scored against Changmin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Changmin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Changmin là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Changmin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Changmin là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Changmin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Changmin là Dần (Hổ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Changmin từ 2AM?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/changmin-2am để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Changmin. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Dần (Hổ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư