HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
TREASURE

Asahi Saju

2001.08.20 · Tỵ (Rắn) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Asahi lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Asahi — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Hỏa
Kim
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
0
Kim
2
Thủy
0
Asahi — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
Hyunsuk
TREASURE
🌙
Jihoon
TREASURE
🌙
Yoshi
TREASURE
🌙
Junkyu
TREASURE
🌙
Jaehyuk
TREASURE
🌙
Doyoung
TREASURE
Xem thêm 24 idol
🌙
Haruto
TREASURE
🌙
Jeongwoo
TREASURE
🌙
Junghwan
TREASURE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Asahi — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Asahi × TREASURE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Asahi's gunghap (궁합) score with each member of TREASURE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JunghwanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2JaehyukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3HyunsukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4YoshiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5HarutoHai kẻ giống nhau như một82Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6JeongwooTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  7. 7JihoonTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8JunkyuTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  9. 9DoyoungTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Asahi

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Asahi.

  1. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Asahi: 87, zodiac trine.
  2. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Asahi: 86, zodiac trine.
  3. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Asahi: 85, zodiac trine.
  4. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Asahi: 85, zodiac trine.
  5. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Asahi: 84, six-harmony.
  6. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 83, six-harmony.
  7. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Asahi: 83, zodiac trine.
  8. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Asahi: 82, zodiac trine.
  9. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Asahi: 82, zodiac trine.
  10. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Asahi: 82, zodiac trine.
  11. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 82, six-harmony.
  12. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Asahi: 82, zodiac trine.
  13. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Asahi: 82, six-harmony.
  14. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Asahi: 82, six-harmony.
  15. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Asahi: 81, zodiac trine.
  16. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 80, six-harmony.
  17. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 79, six-harmony.
  18. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 79, six-harmony.
  19. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Asahi: 77.
  20. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 77.
  21. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Asahi: 77.
  22. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Asahi: 76.
  23. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Asahi: 76.
  24. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Asahi: 76.
  25. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Asahi: 76.
  26. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Asahi: 76.
  27. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Asahi: 76.
  28. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Asahi: 76.
  29. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Asahi: 76.
  30. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Asahi: 76.
  31. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Asahi: 75.
  32. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 75.
  33. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Asahi: 75.
  34. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Asahi: 75.
  35. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Asahi: 75.
  36. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Asahi: 75.
  37. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Asahi: 75.
  38. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Asahi: 75.
  39. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Asahi: 75.
  40. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Asahi: 74.
  41. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 74.
  42. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Asahi: 74.
  43. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Asahi: 74.
  44. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 74.
  45. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 73.
  46. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Asahi: 73.
  47. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Asahi: 73.
  48. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 73.
  49. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 73.
  50. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Asahi: 73.
  51. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 73.
  52. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Asahi: 73.
  53. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Asahi: 73.
  54. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Asahi: 73.
  55. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Asahi: 72.
  56. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Asahi: 72.
  57. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Asahi: 72.
  58. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Asahi: 71.
  59. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Asahi: 71.
  60. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Asahi: 71.
  61. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Asahi: 71.
  62. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Asahi: 71.
  63. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Asahi: 71.
  64. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Asahi: 71.
  65. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Asahi: 65, zodiac clash.
  66. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Asahi: 65, zodiac clash.
  67. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Asahi: 65, zodiac clash.
  68. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Asahi: 64, zodiac clash.
  69. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Asahi: 64, zodiac clash.
  70. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Asahi: 62, zodiac clash.
  71. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Asahi: 62, zodiac clash.
  72. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Asahi: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Asahi (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Asahi's Tỵ (Rắn) year.

  1. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Asahi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Asahi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Asahi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Asahi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Asahi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Asahi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Asahi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Asahi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Asahi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Asahi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Asahi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Asahi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Asahi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Asahi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Asahi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Asahi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Asahi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Asahi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Asahi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Asahi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Asahi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Asahi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Asahi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Asahi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Asahi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Asahi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Asahi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Asahi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Asahi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Asahi: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Asahi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Asahi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Asahi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Asahi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Asahi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Asahi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Asahi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Asahi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Asahi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Asahi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Asahi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Asahi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Asahi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Asahi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Asahi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Asahi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Asahi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Asahi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Asahi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Asahi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Asahi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Asahi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Asahi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Asahi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Asahi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Asahi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Asahi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Asahi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Asahi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Asahi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Asahi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Asahi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Asahi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Asahi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Asahi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Asahi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Asahi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Asahi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Asahi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Asahi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Asahi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Asahi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Asahi: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Asahi's best and hardest matches across every group

Asahi scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. JunghwanTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. NinaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. YunaBrave Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HanbinTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. HyejeongAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. Amberf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  7. BaekhyunEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  8. ChaeyeonDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  9. ChanyeolEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. JSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. JaeheeNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. JaeheeWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YutaNCT · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SeungheeOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  3. S.CoupsSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. MKONF · Tia lửa và căng thẳng51
  5. KyungminTWS · Tia lửa và căng thẳng51
  6. YooAOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SongiKON · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Kim SooMintripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  9. RyoNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng53
  10. NanaUNIS · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Kwon EunbiSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Choi Jungeunizna · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Asahi's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Asahi's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 5 (2005) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 15 (2015) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 25 (2025) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 35 (2035) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 45 (2045) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 55 (2055) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 65 (2065) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 75 (2075) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Asahi

Asahi's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thổ, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ0
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Asahi năm 2026

Each month scored against Asahi's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Asahi trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Asahi là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Asahi là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Asahi là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Asahi là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Asahi là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Asahi từ TREASURE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/asahi-treasure để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Asahi. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư