HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
P1Harmony

Keeho Saju

2001.09.27 · Tỵ (Rắn) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Keeho lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Keeho — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Hỏa
Kim
Ngày
Thủy
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
3
Thổ
0
Kim
2
Thủy
1
Keeho — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Theo
P1Harmony
🌙
Jiung
P1Harmony
🌙
Intak
P1Harmony
🌙
Soul
P1Harmony
🌙
Jongseob
P1Harmony
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Keeho — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Keeho × P1Harmony: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Keeho's gunghap (궁합) score with each member of P1Harmony, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1TheoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2SoulTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  3. 3JongseobTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  4. 4JiungHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  5. 5IntakTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Keeho

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Keeho.

  1. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Keeho: 87, zodiac trine.
  2. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Keeho: 86, zodiac trine.
  3. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Keeho: 86, zodiac trine.
  4. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Keeho: 85, zodiac trine.
  5. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Keeho: 85, zodiac trine.
  6. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Keeho: 85, six-harmony.
  7. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Keeho: 85, six-harmony.
  8. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Keeho: 85, zodiac trine.
  9. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Keeho: 84, zodiac trine.
  10. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Keeho: 84, zodiac trine.
  11. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Keeho: 84, six-harmony.
  12. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Keeho: 84, six-harmony.
  13. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Keeho: 84, six-harmony.
  14. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Keeho: 84, six-harmony.
  15. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Keeho: 84, six-harmony.
  16. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Keeho: 83, six-harmony.
  17. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Keeho: 82, six-harmony.
  18. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Keeho: 81, zodiac trine.
  19. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Keeho: 80, six-harmony.
  20. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 80, six-harmony.
  21. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Keeho: 80, six-harmony.
  22. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Keeho: 77.
  23. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Keeho: 77.
  24. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Keeho: 77.
  25. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Keeho: 77.
  26. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Keeho: 77.
  27. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Keeho: 77.
  28. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Keeho: 77.
  29. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Keeho: 77.
  30. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keeho: 76.
  31. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Keeho: 76.
  32. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keeho: 76.
  33. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Keeho: 76.
  34. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 76.
  35. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Keeho: 76.
  36. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 76.
  37. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Keeho: 76.
  38. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Keeho: 76.
  39. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keeho: 76.
  40. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 76.
  41. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 76.
  42. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Keeho: 76.
  43. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 76.
  44. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Keeho: 75.
  45. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keeho: 75.
  46. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Keeho: 75.
  47. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Keeho: 75.
  48. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Keeho: 75.
  49. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Keeho: 75.
  50. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keeho: 75.
  51. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Keeho: 75.
  52. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Keeho: 75.
  53. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 75.
  54. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Keeho: 75.
  55. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 74.
  56. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Keeho: 74.
  57. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Keeho: 74.
  58. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keeho: 74.
  59. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keeho: 74.
  60. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Keeho: 74.
  61. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Keeho: 74.
  62. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Keeho: 74.
  63. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Keeho: 73.
  64. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Keeho: 73.
  65. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Keeho: 73.
  66. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Keeho: 73.
  67. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Keeho: 73.
  68. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Keeho: 73.
  69. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Keeho: 73.
  70. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Keeho: 72.
  71. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 72.
  72. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keeho: 72.
  73. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Keeho: 72.
  74. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 72.
  75. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 72.
  76. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 72.
  77. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Keeho: 71.
  78. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 71.
  79. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 71.
  80. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Keeho: 71.
  81. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Keeho: 71.
  82. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Keeho: 71.
  83. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Keeho: 71.
  84. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keeho: 71.
  85. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keeho: 71.
  86. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 71.
  87. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keeho: 71.
  88. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Keeho: 71.
  89. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Keeho: 67, zodiac clash.
  90. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Keeho: 67, zodiac clash.
  91. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Keeho: 66, zodiac clash.
  92. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Keeho: 65, zodiac clash.
  93. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Keeho: 64, zodiac clash.
  94. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Keeho: 63, zodiac clash.
  95. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Keeho: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Keeho (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Keeho's Tỵ (Rắn) year.

  1. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Keeho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Keeho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Keeho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Keeho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Keeho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Keeho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Keeho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Keeho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Keeho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Keeho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Keeho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Keeho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Keeho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Keeho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Keeho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Keeho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Keeho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Keeho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Keeho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Keeho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Keeho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Keeho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Keeho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Keeho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Keeho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Keeho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Keeho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Keeho: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Keeho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Keeho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Keeho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Keeho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Keeho: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Keeho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Keeho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Keeho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Keeho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Keeho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Keeho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Keeho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Keeho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keeho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keeho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Keeho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Keeho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Keeho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Keeho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Keeho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Keeho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Keeho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Keeho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Keeho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keeho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Keeho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Keeho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keeho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Keeho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keeho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keeho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keeho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keeho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keeho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Keeho: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Keeho's best and hardest matches across every group

Keeho scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AnnaMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChowonICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. MinahGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. TaeminSHINee · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Yoo TaeyangSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. BinnieOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. CoconaXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. DKSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HyungwonMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. KinoPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. RoséBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SiyoonBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Jeong HaYeontripleS · Tia lửa và căng thẳng51
  2. AthenaFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng51
  3. KyungminTWS · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Kwak YeonJitripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  5. YukiNEXZ · Tia lửa và căng thẳng53
  6. SakuyaNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng53
  7. NamjooApink · Tia lửa và căng thẳng53
  8. KunWayV · Tia lửa và căng thẳng53
  9. HaeyoonCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SeungsikVICTON · Tia lửa và căng thẳng54
  11. LeeseoIVE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. DoyoungNCT · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Keeho's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Keeho's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2008) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 18 (2018) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 28 (2028) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 38 (2038) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 48 (2048) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 58 (2058) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 68 (2068) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 78 (2078) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Keeho

Keeho's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Mộc, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa3
Thổ0
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Keeho năm 2026

Each month scored against Keeho's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Keeho trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Keeho là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Keeho là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Keeho là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Keeho là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Keeho là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Keeho từ P1Harmony?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/keeho-p1harmony để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Keeho. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư