HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
TAN

Changsun Saju

1996.03.17 · Tý (Chuột) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Changsun lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Changsun — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Kim
Mộc
Ngày
Thủy
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
2
Changsun — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Jooan
TAN
🌙
Jaejun
TAN
🌙
Sunghyuk
TAN
🌙
Hyunyeop
TAN
🌙
Taehoon
TAN
🌙
Jiseong
TAN
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Changsun — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Changsun × TAN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Changsun's gunghap (궁합) score with each member of TAN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HyunyeopMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%98Tri Kỷ
  2. 2JaejunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  3. 3JiseongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  4. 4JooanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5SunghyukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6TaehoonHai kẻ giống nhau như một66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Changsun

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Changsun.

  1. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Changsun: 87, zodiac trine.
  2. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changsun: 87, zodiac trine.
  3. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changsun: 87, zodiac trine.
  4. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changsun: 87, zodiac trine.
  5. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changsun: 87, zodiac trine.
  6. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changsun: 87, zodiac trine.
  7. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changsun: 87, zodiac trine.
  8. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changsun: 86, zodiac trine.
  9. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Changsun: 86, zodiac trine.
  10. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changsun: 85, zodiac trine.
  11. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Changsun: 85, zodiac trine.
  12. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Changsun: 85, six-harmony.
  13. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changsun: 85, zodiac trine.
  14. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Changsun: 84, six-harmony.
  15. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changsun: 84, zodiac trine.
  16. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Changsun: 84, zodiac trine.
  17. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Changsun: 84, six-harmony.
  18. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Changsun: 83, zodiac trine.
  19. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 83, zodiac trine.
  20. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Changsun: 83, zodiac trine.
  21. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Changsun: 83, six-harmony.
  22. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 83, zodiac trine.
  23. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Changsun: 83, six-harmony.
  24. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Changsun: 81, zodiac trine.
  25. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Changsun: 81, zodiac trine.
  26. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Changsun: 77.
  27. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changsun: 77.
  28. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changsun: 77.
  29. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Changsun: 77.
  30. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 77.
  31. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 77.
  32. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Changsun: 77.
  33. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Changsun: 77.
  34. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changsun: 77.
  35. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Changsun: 77.
  36. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 77.
  37. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Changsun: 76.
  38. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changsun: 76.
  39. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Changsun: 76.
  40. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Changsun: 76.
  41. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Changsun: 76.
  42. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Changsun: 76.
  43. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changsun: 76.
  44. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Changsun: 76.
  45. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 76.
  46. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 75.
  47. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Changsun: 75.
  48. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changsun: 75.
  49. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changsun: 75.
  50. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 75.
  51. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Changsun: 75.
  52. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Changsun: 75.
  53. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Changsun: 74.
  54. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changsun: 74.
  55. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changsun: 74.
  56. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Changsun: 74.
  57. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changsun: 74.
  58. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Changsun: 73.
  59. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changsun: 73.
  60. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Changsun: 73.
  61. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 73.
  62. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Changsun: 72.
  63. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 72.
  64. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 72.
  65. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Changsun: 72.
  66. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Changsun: 72.
  67. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Changsun: 72.
  68. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Changsun: 72.
  69. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changsun: 72.
  70. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changsun: 72.
  71. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changsun: 72.
  72. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 72.
  73. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changsun: 72.
  74. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Changsun: 72.
  75. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Changsun: 71.
  76. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Changsun: 71.
  77. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Changsun: 71.
  78. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Changsun: 71.
  79. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Changsun: 71.
  80. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changsun: 71.
  81. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Changsun: 71.
  82. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 71.
  83. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Changsun: 71.
  84. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Changsun: 71.
  85. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Changsun: 67, zodiac clash.
  86. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 67, zodiac clash.
  87. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 67, zodiac clash.
  88. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changsun: 66, zodiac clash.
  89. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changsun: 66, zodiac clash.
  90. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changsun: 65, zodiac clash.
  91. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Changsun: 64, zodiac clash.
  92. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 63, zodiac clash.
  93. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changsun: 63, zodiac clash.
  94. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changsun: 62, zodiac clash.
  95. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changsun: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Changsun (Tý (Chuột))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 42 other idols in the Honbit roster share Changsun's Tý (Chuột) year.

  1. DK (iKON) — Day Master 乙 (Mộc). With Changsun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jooan (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Changsun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Vivi (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Changsun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jihyo (TWICE) — Day Master 甲 (Mộc). With Changsun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kang Daniel (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Changsun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Momo (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Changsun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Ten (WayV) — Day Master 甲 (Mộc). With Changsun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yesung (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Changsun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yujin (Kep1er) — Day Master 辛 (Kim). With Changsun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Dara (2NE1) — Day Master 庚 (Kim). With Changsun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Doha (ARrC) — Day Master 庚 (Kim). With Changsun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. JinJin (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Changsun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Johyun (Berry Good) — Day Master 辛 (Kim). With Changsun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sejun (VICTON) — Day Master 辛 (Kim). With Changsun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Wonwoo (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Changsun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yanan (PENTAGON) — Day Master 乙 (Mộc). With Changsun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sana (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Changsun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hyein (NewJeans) — Day Master 辛 (Kim). With Changsun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Sangyeon (THE BOYZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Changsun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. WOODZ (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Changsun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. B.I (Solo) — Day Master 壬 (Thủy). With Changsun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Chanhyuk (AKMU) — Day Master 壬 (Thủy). With Changsun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Hoshi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Changsun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Joy (Red Velvet) — Day Master 癸 (Thủy). With Changsun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Yeo One (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Changsun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Handong (Dreamcatcher) — Day Master 壬 (Thủy). With Changsun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Zuho (SF9) — Day Master 壬 (Thủy). With Changsun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Jeongyeon (TWICE) — Day Master 壬 (Thủy). With Changsun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Lee Hi (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Changsun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Miyeon ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Changsun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Woozi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Changsun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Chungha (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changsun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Martin (CORTIS) — Day Master 己 (Thổ). With Changsun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Sorn (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Changsun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Yerin (GFRIEND) — Day Master 戊 (Thổ). With Changsun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Hayoung (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changsun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Youngjae (GOT7) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changsun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Chanmi (AOA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changsun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Day Master 己 (Thổ). With Changsun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Seungyeon (CLC) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changsun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Jun (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Changsun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Park Bom (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changsun: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Changsun's best and hardest matches across every group

Changsun scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BitBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DohaBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. EricTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. GunwookZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. HanStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. HaoZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Jinsikxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Nagyungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SunwooTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YirenEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. YoojunBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. G-DragonBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. MondayWeeekly · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JayENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Lee HongkiFTISLAND · Tia lửa và căng thẳng51
  4. TaeraeTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng52
  5. SionNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng52
  6. MinhyukBTOB · Tia lửa và căng thẳng52
  7. IrehPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng52
  8. YukiPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng53
  9. NattyKISS OF LIFE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. MatthewZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. JakeENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng53
  12. ChaeinPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Changsun's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Changsun's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2002) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 17 (2012) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 27 (2022) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 37 (2032) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 47 (2042) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 57 (2052) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 67 (2062) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 77 (2072) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Changsun

Changsun's chart leans strongest on Thủy (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Changsun năm 2026

Each month scored against Changsun's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Changsun trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Changsun là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Changsun là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Changsun là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Changsun là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Changsun là Tý (Chuột). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Changsun từ TAN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/changsun-tan để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Changsun. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tý (Chuột) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư