HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Solo

Zico Saju

1992.09.14 · Thân (Khỉ) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Zico lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Zico — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Thủy
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
2
Thủy
2
Zico — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
IU
Solo
Sunmi
Solo
Chungha
Solo
Jeon Somi
Solo
HyunA
Solo
Choi Yena
Solo
Xem thêm 24 idol
Kwon Eunbi
Solo
BIBI
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
B.I
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
Heize
Solo
Lee Hi
Solo
🌙
Crush
Solo
🌙
DEAN
Solo
🌙
Jay Park
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
Punch
Solo
🌙
Baekho
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Zico — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Zico × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Zico's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1WOODZMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2Kang DanielMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  3. 3Lee MujinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  4. 4Jeon SomiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  5. 5DEANMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6HeizeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  7. 7Jay ParkMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8B.IHai kẻ giống nhau như một86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9Kwon EunbiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Choi YenaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11PunchMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  12. 12Hwang ChiyeulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  13. 13Kim JaejoongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  14. 14Lee HiHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  15. 15Paul KimTia lửa và căng thẳng76Duyên Đang Lớn
  16. 16ChunghaTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  17. 17BaekhoHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  18. 18HyunAHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  19. 19CrushTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20SunmiTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21IUTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22Kim Junsu (XIA)Hai kẻ giống nhau như một62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23BIBITia lửa và căng thẳng57Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24Park YoochunTia lửa và căng thẳng53Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Zico

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Zico.

  1. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Zico: 87, zodiac trine.
  2. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Zico: 87, zodiac trine.
  3. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Zico: 86, zodiac trine.
  4. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Zico: 86, zodiac trine.
  5. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Zico: 86, zodiac trine.
  6. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Zico: 86, zodiac trine.
  7. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Zico: 86, zodiac trine.
  8. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Zico: 85, zodiac trine.
  9. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Zico: 85, zodiac trine.
  10. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Zico: 84, zodiac trine.
  11. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Zico: 84, zodiac trine.
  12. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Zico: 84, six-harmony.
  13. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Zico: 83, zodiac trine.
  14. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Zico: 83, six-harmony.
  15. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Zico: 83, six-harmony.
  16. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Zico: 83, zodiac trine.
  17. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Zico: 82, six-harmony.
  18. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Zico: 82, six-harmony.
  19. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Zico: 82, six-harmony.
  20. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Zico: 82, zodiac trine.
  21. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Zico: 81, zodiac trine.
  22. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Zico: 80, six-harmony.
  23. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Zico: 79, six-harmony.
  24. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Zico: 79, six-harmony.
  25. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Zico: 77.
  26. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Zico: 77.
  27. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Zico: 77.
  28. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Zico: 77.
  29. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Zico: 77.
  30. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Zico: 77.
  31. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Zico: 77.
  32. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Zico: 77.
  33. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Zico: 77.
  34. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Zico: 77.
  35. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Zico: 76.
  36. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Zico: 76.
  37. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Zico: 76.
  38. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Zico: 76.
  39. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Zico: 76.
  40. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Zico: 76.
  41. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Zico: 76.
  42. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Zico: 76.
  43. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Zico: 76.
  44. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Zico: 76.
  45. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Zico: 76.
  46. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Zico: 76.
  47. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Zico: 76.
  48. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Zico: 76.
  49. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Zico: 76.
  50. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Zico: 76.
  51. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Zico: 75.
  52. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Zico: 75.
  53. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Zico: 75.
  54. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Zico: 75.
  55. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Zico: 75.
  56. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Zico: 75.
  57. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Zico: 75.
  58. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Zico: 75.
  59. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Zico: 75.
  60. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Zico: 75.
  61. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Zico: 75.
  62. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Zico: 74.
  63. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Zico: 74.
  64. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Zico: 74.
  65. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Zico: 74.
  66. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Zico: 74.
  67. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Zico: 74.
  68. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Zico: 74.
  69. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Zico: 73.
  70. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Zico: 73.
  71. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Zico: 73.
  72. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Zico: 73.
  73. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Zico: 73.
  74. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Zico: 73.
  75. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Zico: 72.
  76. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Zico: 72.
  77. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Zico: 72.
  78. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Zico: 72.
  79. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Zico: 72.
  80. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Zico: 72.
  81. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Zico: 72.
  82. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Zico: 71.
  83. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Zico: 71.
  84. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Zico: 71.
  85. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Zico: 71.
  86. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Zico: 71.
  87. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Zico: 71.
  88. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Zico: 71.
  89. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Zico: 71.
  90. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Zico: 71.
  91. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Zico: 71.
  92. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Zico: 67, zodiac clash.
  93. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Zico: 65, zodiac clash.
  94. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Zico: 62, zodiac clash.
  95. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Zico: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Zico (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Zico's Thân (Khỉ) year.

  1. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Zico: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Zico: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Zico: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Zico: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Zico: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Zico: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Zico: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Zico: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Zico: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Zico: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Zico: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Zico: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Zico: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Zico: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Zico: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Zico: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Zico: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Zico: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Zico: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Zico: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Zico: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Zico: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Zico: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Zico: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Zico: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Zico: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Zico: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Zico: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Zico: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Zico: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Zico: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Zico: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Zico: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Zico: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Zico: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Zico: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Zico: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Zico: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Zico: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Zico: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Zico: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Zico: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Zico: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Zico's best and hardest matches across every group

Zico scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HyeinNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyoriMimiirose · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JihoonTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Nichkhun2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. RenjunNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SangyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. WOODZSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. DKiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. EricTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HanStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HaoZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JooanTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. JungwooNCT · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Jiwonfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng51
  3. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  4. GowoonBerry Good · Tia lửa và căng thẳng52
  5. GahyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng52
  6. QTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng53
  7. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  8. E:UEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng54
  9. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng55
  10. HongjoongATEEZ · Tia lửa và căng thẳng55
  11. Fuma&TEAM · Tia lửa và căng thẳng56
  12. VernonSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng57

🌊 Zico's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Zico's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2000) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 19 (2010) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 29 (2020) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. From age 39 (2030) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 49 (2040) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 59 (2050) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 69 (2060) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 79 (2070) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Zico

Zico's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Zico năm 2026

Each month scored against Zico's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Zico trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Zico là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Zico là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Zico là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Zico là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Zico là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Zico từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/zico-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Zico. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư