혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
辛
Solo

Punch Saju

1993.02.19 · 酉 Dậu (Gà) · 辛 Kim Âm

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Độ hợp của bạn với Punch lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Punch — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
癸
Thủy
酉
Kim
Tháng
甲
Mộc
寅
Mộc
Ngày
辛
Kim
未
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
2
火Hỏa
0
土Thổ
1
金Kim
2
水Thủy
1
Punch — bài đọc

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
B.I
Solo
🌙
Baekho
Solo
⭐
BIBI
Solo
⭐
Choi Yena
Solo
⭐
Chungha
Solo
🌙
Crush
Solo
Xem thêm 24 idol
🌙
DEAN
Solo
⭐
Heize
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
⭐
HyunA
Solo
⭐
IU
Solo
🌙
Jay Park
Solo
⭐
Jeon Somi
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
⭐
Kwon Eunbi
Solo
⭐
Lee Hi
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Onhyuk
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
⭐
Sunmi
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
Zico
Solo
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Punch's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Punch's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 乙卯From age 5 (1997) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 丙辰From age 15 (2007) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. 丁巳From age 25 (2017) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. 戊午From age 35 (2027) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 己未From age 45 (2037) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 庚申From age 55 (2047) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. 辛酉From age 65 (2057) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 壬戌From age 75 (2067) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Punch — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Punch × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Punch's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Lee HiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2B.IMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3CrushMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4SunmiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5ZicoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6BaekhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7Jeon SomiHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Park YoochunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9HyunAMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Kim Junsu (XIA)Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11Lee MujinHai kẻ giống nhau như một82Hòa Hợp Ngọt Ngào
  12. 12Kim JaejoongHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  13. 13DEANHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  14. 14HeizeHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  15. 15Kang DanielHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  16. 16Kwon EunbiHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  17. 17Paul KimTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  18. 18Hwang ChiyeulHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  19. 19BIBITia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20WOODZTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21OnhyukTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22ChunghaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23IUTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24Jay ParkTia lửa và căng thẳng54Chương Còn Bỏ Ngỏ
  25. 25Choi YenaTia lửa và căng thẳng52Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Punch

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Punch.

  1. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Punch: 87, zodiac trine.
  2. Annie (ALLDAY PROJECT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Punch: 86, zodiac trine.
  3. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Punch: 86, zodiac trine.
  4. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Punch: 86, zodiac trine.
  5. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Punch: 86, zodiac trine.
  6. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Punch: 86, zodiac trine.
  7. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Punch: 85, six-harmony.
  8. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Punch: 85, zodiac trine.
  9. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Punch: 85, six-harmony.
  10. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Punch: 85, zodiac trine.
  11. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Punch: 85, six-harmony.
  12. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Punch: 85, six-harmony.
  13. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Punch: 84, six-harmony.
  14. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Punch: 84, zodiac trine.
  15. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Punch: 84, six-harmony.
  16. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Punch: 84, zodiac trine.
  17. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Punch: 83, zodiac trine.
  18. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Punch: 83, six-harmony.
  19. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Punch: 81, six-harmony.
  20. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Punch: 80, six-harmony.
  21. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Punch: 80, six-harmony.
  22. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Punch: 77.
  23. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Punch: 77.
  24. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Punch: 77.
  25. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Punch: 77.
  26. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Punch: 77.
  27. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Punch: 77.
  28. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Punch: 77.
  29. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Punch: 76.
  30. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Punch: 76.
  31. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Punch: 76.
  32. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Punch: 76.
  33. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Punch: 75.
  34. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Punch: 75.
  35. Hyunbin (NOWZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Punch: 75.
  36. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Punch: 75.
  37. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Punch: 75.
  38. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Punch: 75.
  39. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Punch: 75.
  40. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Punch: 75.
  41. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Punch: 75.
  42. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Punch: 74.
  43. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Punch: 74.
  44. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Punch: 74.
  45. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Punch: 74.
  46. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Punch: 74.
  47. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Punch: 74.
  48. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Punch: 74.
  49. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Punch: 74.
  50. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Punch: 74.
  51. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Punch: 73.
  52. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Punch: 73.
  53. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Punch: 73.
  54. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Punch: 73.
  55. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Punch: 73.
  56. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Punch: 73.
  57. May (RESCENE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Punch: 73.
  58. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Punch: 73.
  59. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Punch: 73.
  60. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Punch: 73.
  61. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Punch: 73.
  62. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Punch: 73.
  63. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Punch: 72.
  64. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Punch: 72.
  65. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Punch: 72.
  66. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Punch: 72.
  67. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Punch: 72.
  68. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Punch: 72.
  69. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Punch: 72.
  70. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Punch: 72.
  71. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Punch: 72.
  72. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Punch: 72.
  73. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Punch: 72.
  74. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Punch: 72.
  75. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Punch: 72.
  76. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Punch: 72.
  77. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Punch: 71.
  78. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Punch: 71.
  79. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Punch: 71.
  80. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Punch: 71.
  81. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Punch: 71.
  82. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Punch: 71.
  83. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Punch: 71.
  84. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Punch: 71.
  85. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Punch: 71.
  86. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Punch: 71.
  87. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Punch: 71.
  88. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Punch: 71.
  89. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Punch: 64, zodiac clash.
  90. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Punch: 64, zodiac clash.
  91. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Punch: 64, zodiac clash.
  92. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Punch: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Punch (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 83 other idols in the Honbit roster share Punch's Dậu (Gà) year.

  1. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Punch: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Punch: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Punch: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Punch: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Punch: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Punch: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Punch: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Punch: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Punch: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Punch: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Punch: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Punch: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Punch: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Punch: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Punch: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Punch: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Punch: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Punch: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Punch: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Punch: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Punch: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Punch: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Punch: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Punch: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Punch: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Punch: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Punch: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Punch: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Punch: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Punch: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Punch: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Punch: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Punch: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Punch: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Punch: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Punch: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Punch: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Punch: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Punch: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Punch: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Punch: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Punch: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Punch: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Punch: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Punch: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Punch: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Young K (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Zio (GLINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Punch: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Punch: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Punch: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Punch: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Punch: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Punch: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Punch: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Punch: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Punch: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Punch: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Punch: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Punch: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Punch's best and hardest matches across every group

Punch scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HyunjaeTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JeongwooAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JiungP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. KamdenAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Minnie(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. TaeyeonGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. WooseokPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ChangukDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. GaonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HitomiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. LisaBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. YujuGFRIEND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YumaLUN8 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. HyeopDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SerimCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Choi YenaSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  5. BoraCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YunhoATEEZ · Tia lửa và căng thẳng54
  7. YeriRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng54
  8. Jay ParkSolo · Tia lửa và căng thẳng54
  9. SuhyunAKMU · Tia lửa và căng thẳng55
  10. ChaeyoungTWICE · Tia lửa và căng thẳng55
  11. UONF · Tia lửa và căng thẳng56
  12. MarkNCT · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Punch

Punch's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ1
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Punch năm 2026

Each month scored against Punch's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Punch trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Punch là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Punch là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Punch là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Punch là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Punch là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Punch từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/punch-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Punch. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư