HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
FTISLAND

Lee Jaejin Saju

1991.12.17 · Mùi (Dê) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Lee Jaejin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Lee Jaejin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Thổ
Tháng
Kim
Thủy
Ngày
Kim
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
4
Thủy
1
Lee Jaejin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Lee Hongki
FTISLAND
🌙
Choi Minhwan
FTISLAND
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Lee Jaejin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Lee Jaejin × FTISLAND: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Lee Jaejin's gunghap (궁합) score with each member of FTISLAND, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Choi MinhwanHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  2. 2Lee HongkiTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Lee Jaejin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Lee Jaejin.

  1. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 87, zodiac trine.
  2. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 87, zodiac trine.
  3. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 87, zodiac trine.
  4. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 86, zodiac trine.
  5. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 86, zodiac trine.
  6. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Jaejin: 85, zodiac trine.
  7. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 85, zodiac trine.
  8. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 85, six-harmony.
  9. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 85, zodiac trine.
  10. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 84, zodiac trine.
  11. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 84, six-harmony.
  12. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 84, six-harmony.
  13. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 84, six-harmony.
  14. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Jaejin: 83, six-harmony.
  15. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 83, zodiac trine.
  16. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 82, six-harmony.
  17. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 82, six-harmony.
  18. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 82, zodiac trine.
  19. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 82, zodiac trine.
  20. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 81, zodiac trine.
  21. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 81, zodiac trine.
  22. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 81, zodiac trine.
  23. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 81, zodiac trine.
  24. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 80, six-harmony.
  25. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 77.
  26. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 77.
  27. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 77.
  28. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 77.
  29. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 77.
  30. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 77.
  31. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 77.
  32. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 77.
  33. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 77.
  34. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 76.
  35. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 76.
  36. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 76.
  37. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 76.
  38. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 76.
  39. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 76.
  40. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 76.
  41. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 76.
  42. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 76.
  43. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 76.
  44. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 76.
  45. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 76.
  46. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 75.
  47. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Lee Jaejin: 75.
  48. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 75.
  49. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Lee Jaejin: 75.
  50. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 75.
  51. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 75.
  52. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 75.
  53. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 75.
  54. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 74.
  55. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 74.
  56. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 74.
  57. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 74.
  58. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 74.
  59. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 74.
  60. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 74.
  61. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 74.
  62. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 73.
  63. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 73.
  64. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 73.
  65. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 73.
  66. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 73.
  67. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 73.
  68. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 73.
  69. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 72.
  70. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 72.
  71. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 72.
  72. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 72.
  73. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 72.
  74. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 72.
  75. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 72.
  76. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 71.
  77. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 71.
  78. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 71.
  79. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 71.
  80. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 71.
  81. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 71.
  82. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 71.
  83. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 71.
  84. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Lee Jaejin: 71.
  85. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee Jaejin: 71.
  86. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 64, zodiac clash.
  87. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Jaejin: 63, zodiac clash.
  88. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Lee Jaejin: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Lee Jaejin (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Lee Jaejin's Mùi (Dê) year.

  1. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jaejin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jaejin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jaejin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jaejin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jaejin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jaejin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jaejin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jaejin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jaejin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jaejin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jaejin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jaejin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jaejin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jaejin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jaejin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jaejin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jaejin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jaejin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jaejin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jaejin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jaejin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jaejin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jaejin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jaejin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jaejin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Jaejin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jaejin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jaejin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Jaejin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jaejin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jaejin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jaejin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jaejin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Jaejin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Jaejin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jaejin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jaejin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jaejin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jaejin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jaejin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jaejin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jaejin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jaejin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jaejin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jaejin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jaejin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jaejin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Jaejin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jaejin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jaejin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Jaejin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jaejin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jaejin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jaejin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Jaejin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jaejin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jaejin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jaejin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jaejin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jaejin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jaejin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jaejin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Jaejin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jaejin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jaejin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jaejin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jaejin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Jaejin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jaejin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jaejin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jaejin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jaejin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jaejin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Jaejin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Jaejin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jaejin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Jaejin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Jaejin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Lee Jaejin's best and hardest matches across every group

Lee Jaejin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BonaWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DoyoungNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HwiyoungSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HyunsukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JuhoonCORTIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YujinZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Yuqi(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. BaekhoSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. EunchaeDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. I.MMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SihyeonEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SowonGFRIEND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. JungkookBTS · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JinsoulARTMS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. YubinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng52
  4. YebinDIA · Tia lửa và căng thẳng52
  5. RoséBLACKPINK · Tia lửa và căng thẳng52
  6. KinoPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng52
  7. K&TEAM · Tia lửa và căng thẳng52
  8. ChaeyeonDIA · Tia lửa và căng thẳng52
  9. BinnieOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng52
  10. HanbinTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Hayoungfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng54
  12. Kazutan.SSign · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Lee Jaejin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Lee Jaejin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 5 (1995) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 15 (2005) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 25 (2015) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 35 (2025) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. From age 45 (2035) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 55 (2045) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 65 (2055) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 75 (2065) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Lee Jaejin

Lee Jaejin's chart leans strongest on Kim (4 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ1
Kim4
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Lee Jaejin năm 2026

Each month scored against Lee Jaejin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Lee Jaejin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Lee Jaejin là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Lee Jaejin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Lee Jaejin là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Lee Jaejin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Lee Jaejin là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Lee Jaejin từ FTISLAND?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jaejin-ftisland để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Lee Jaejin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư