혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
辛
KickFlip

Minje Saju

2006.05.12 · 戌 Tuất (Chó) · 辛 Kim Âm

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Độ hợp của bạn với Minje lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Minje — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丙
Hỏa
戌
Thổ
Tháng
癸
Thủy
巳
Hỏa
Ngày
辛
Kim
丑
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
2
土Thổ
2
金Kim
1
水Thủy
1
Minje — bài đọc

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Amaru
KickFlip
🌙
Donghwa
KickFlip
🌙
Donghyeon
KickFlip
🌙
Juwang
KickFlip
🌙
Keiju
KickFlip
🌙
Kyehoon
KickFlip
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Minje's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Minje's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 甲午From age 9 (2014) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 乙未From age 19 (2024) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. 丙申From age 29 (2034) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 丁酉From age 39 (2044) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 戊戌From age 49 (2054) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 己亥From age 59 (2064) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 庚子From age 69 (2074) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 辛丑From age 79 (2084) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Minje — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Minje × KickFlip: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Minje's gunghap (궁합) score with each member of KickFlip, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KyehoonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2DonghwaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3AmaruMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4JuwangHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  5. 5KeijuTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6DonghyeonTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Minje

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Minje.

  1. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Minje: 87, zodiac trine.
  2. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Minje: 86, zodiac trine.
  3. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minje: 86, zodiac trine.
  4. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Minje: 86, zodiac trine.
  5. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minje: 85, six-harmony.
  6. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minje: 85, six-harmony.
  7. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minje: 85, six-harmony.
  8. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Minje: 85, zodiac trine.
  9. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minje: 85, zodiac trine.
  10. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minje: 85, zodiac trine.
  11. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Minje: 85, zodiac trine.
  12. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Minje: 84, zodiac trine.
  13. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minje: 83, zodiac trine.
  14. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minje: 83, zodiac trine.
  15. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Minje: 83, six-harmony.
  16. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Minje: 83, zodiac trine.
  17. Hyunbin (NOWZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Minje: 81, zodiac trine.
  18. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Minje: 81, zodiac trine.
  19. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Minje: 77.
  20. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Minje: 77.
  21. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minje: 77.
  22. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Minje: 77.
  23. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minje: 77.
  24. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Minje: 77.
  25. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Minje: 77.
  26. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minje: 77.
  27. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Minje: 77.
  28. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Minje: 77.
  29. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minje: 76.
  30. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Minje: 76.
  31. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Minje: 76.
  32. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Minje: 76.
  33. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Minje: 76.
  34. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Minje: 76.
  35. May (RESCENE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Minje: 76.
  36. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Minje: 76.
  37. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minje: 76.
  38. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Minje: 76.
  39. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Minje: 75.
  40. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Minje: 75.
  41. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Minje: 75.
  42. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Minje: 75.
  43. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Minje: 75.
  44. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minje: 75.
  45. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Minje: 75.
  46. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minje: 75.
  47. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Minje: 75.
  48. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Minje: 75.
  49. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Minje: 75.
  50. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Minje: 74.
  51. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Minje: 74.
  52. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Minje: 74.
  53. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Minje: 74.
  54. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Minje: 74.
  55. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Minje: 74.
  56. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minje: 74.
  57. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Minje: 74.
  58. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Minje: 74.
  59. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Minje: 74.
  60. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minje: 74.
  61. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Minje: 73.
  62. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Minje: 73.
  63. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Minje: 73.
  64. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Minje: 73.
  65. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minje: 73.
  66. Annie (ALLDAY PROJECT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Minje: 72.
  67. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minje: 72.
  68. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Minje: 72.
  69. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Minje: 72.
  70. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Minje: 72.
  71. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Minje: 72.
  72. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Minje: 72.
  73. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Minje: 72.
  74. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Minje: 72.
  75. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minje: 71.
  76. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Minje: 71.
  77. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Minje: 71.
  78. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Minje: 71.
  79. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Minje: 71.
  80. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Minje: 71.
  81. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Minje: 71.
  82. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Minje: 71.
  83. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Minje: 66, zodiac clash.
  84. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Minje: 65, zodiac clash.
  85. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Minje: 65, zodiac clash.
  86. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minje: 63, zodiac clash.
  87. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minje: 63, zodiac clash.
  88. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Minje: 63, zodiac clash.
  89. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minje: 63, zodiac clash.
  90. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Minje: 62, zodiac clash.
  91. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minje: 62, zodiac clash.
  92. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Minje: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Minje (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 69 other idols in the Honbit roster share Minje's Tuất (Chó) year.

  1. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Minje: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jaehyun (N.Flying) — Day Master 壬 (Thủy). With Minje: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Minje: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Minje: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Minje: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Minje: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Minje: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Minje: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Minje: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Minje: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Minje: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Minje: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Minje: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Minje: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Minje: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hun (N.Flying) — Day Master 己 (Thổ). With Minje: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Minje: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Minje: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Minje: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Minje: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Minje: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Minje: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Minje: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Minje: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Minje: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Minje: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Minje: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Minje: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Minje: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Minje: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Minje: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Minje: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Minje: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Minje: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Minje: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Minje: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Minje: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minje: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minje: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minje: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  41. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minje: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minje: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minje: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minje: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Minje: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Minje: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minje: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Minje: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minje: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Minje: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minje: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minje: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minje: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minje: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minje: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Minje: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minje: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Wonpil (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Minje: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Minje's best and hardest matches across every group

Minje scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DayeBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HongjoongATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JiminAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JoonieICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Lee JeonghyeonEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. LeoVIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Park HanbinEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. TaehoonTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. TarzzanALLDAY PROJECT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Victoriaf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. YeeunCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. YeojinLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. YoojunBAE173 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Paul KimSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. OndaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JulieKISS OF LIFE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HaoZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng51
  6. HanStray Kids · Tia lửa và căng thẳng51
  7. EricTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  8. WoobinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Taecyeon2PM · Tia lửa và căng thẳng52
  10. SoobinTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng52
  11. JiyoonICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng52
  12. HyunjinLoossemble · Tia lửa và căng thẳng52

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Minje

Minje's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa2
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Minje năm 2026

Each month scored against Minje's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Minje trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Minje là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Minje là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Minje là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Minje là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Minje là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Minje từ KickFlip?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/minje-kickflip để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Minje. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư