혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
戊
ALLDAY PROJECT

Tarzzan Saju

2002.09.27 · 午 Ngọ (Ngựa) · 戊 Thổ Dương

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Độ hợp của bạn với Tarzzan lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Tarzzan — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
壬
Thủy
午
Hỏa
Tháng
己
Thổ
酉
Kim
Ngày
戊
Thổ
戌
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
1
土Thổ
3
金Kim
1
水Thủy
1
Tarzzan — bài đọc

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
Woochan
ALLDAY PROJECT
⭐
Youngseo
ALLDAY PROJECT
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
Xem thêm 24 idol
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
🌙
Bang Chan
Stray Kids
⭐
Belle
KISS OF LIFE
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Tarzzan's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Tarzzan's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 庚戌From age 5 (2006) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 辛亥From age 15 (2016) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 壬子From age 25 (2026) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. 癸丑From age 35 (2036) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 甲寅From age 45 (2046) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 乙卯From age 55 (2056) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 丙辰From age 65 (2066) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 丁巳From age 75 (2076) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Tarzzan — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Tarzzan × ALLDAY PROJECT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Tarzzan's gunghap (궁합) score with each member of ALLDAY PROJECT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YoungseoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2AnnieMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3BaileyTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4WoochanTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Tarzzan

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Tarzzan.

  1. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 87, zodiac trine.
  2. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 86, zodiac trine.
  3. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 85, six-harmony.
  4. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Tarzzan: 85, six-harmony.
  5. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 85, six-harmony.
  6. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 85, zodiac trine.
  7. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 84, zodiac trine.
  8. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 84, zodiac trine.
  9. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 83, six-harmony.
  10. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 82, zodiac trine.
  11. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 82, six-harmony.
  12. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 82, zodiac trine.
  13. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 81, zodiac trine.
  14. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 81, zodiac trine.
  15. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 80, six-harmony.
  16. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 79, six-harmony.
  17. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 79, six-harmony.
  18. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 79, six-harmony.
  19. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 79, six-harmony.
  20. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 77.
  21. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 77.
  22. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 77.
  23. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 77.
  24. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 77.
  25. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 77.
  26. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 76.
  27. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 76.
  28. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 76.
  29. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 76.
  30. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 76.
  31. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 76.
  32. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 76.
  33. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 76.
  34. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 76.
  35. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 76.
  36. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 76.
  37. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Tarzzan: 76.
  38. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 75.
  39. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 75.
  40. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 75.
  41. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 75.
  42. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 75.
  43. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 75.
  44. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 75.
  45. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Tarzzan: 75.
  46. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Tarzzan: 75.
  47. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 75.
  48. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 75.
  49. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 75.
  50. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 75.
  51. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 74.
  52. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 74.
  53. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 74.
  54. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Tarzzan: 74.
  55. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 74.
  56. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 74.
  57. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 74.
  58. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 74.
  59. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 74.
  60. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 74.
  61. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Tarzzan: 74.
  62. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 74.
  63. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 74.
  64. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 74.
  65. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 74.
  66. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 74.
  67. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 73.
  68. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 73.
  69. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 73.
  70. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 73.
  71. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 73.
  72. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 73.
  73. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 73.
  74. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 73.
  75. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Tarzzan: 73.
  76. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 73.
  77. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 73.
  78. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 73.
  79. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 73.
  80. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 72.
  81. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 72.
  82. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Tarzzan: 72.
  83. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 72.
  84. Dowoon (DAY6) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 72.
  85. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 72.
  86. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 72.
  87. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 72.
  88. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 72.
  89. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 72.
  90. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 72.
  91. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 72.
  92. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 72.
  93. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 72.
  94. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 72.
  95. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 71.
  96. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 71.
  97. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 71.
  98. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Tarzzan: 71.
  99. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 71.
  100. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tarzzan: 71.
  101. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 71.
  102. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Tarzzan: 66, zodiac clash.
  103. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Tarzzan: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Tarzzan (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 93 other idols in the Honbit roster share Tarzzan's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hyunbin (NOWZ) — Day Master 辛 (Kim). With Tarzzan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tarzzan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Tarzzan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Sei (GLINK) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tarzzan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tarzzan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Tarzzan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Tarzzan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Tarzzan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Tarzzan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Tarzzan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tarzzan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Tarzzan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Tarzzan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tarzzan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tarzzan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Tarzzan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Tarzzan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Tarzzan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Tarzzan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Tarzzan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Tarzzan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Tarzzan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Tarzzan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Tarzzan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Tarzzan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Tarzzan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Tarzzan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Tarzzan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Tarzzan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Tarzzan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Tarzzan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Tarzzan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Tarzzan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Tarzzan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Tarzzan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Tarzzan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Tarzzan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Tarzzan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Tarzzan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Tarzzan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Tarzzan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Tarzzan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Tarzzan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Tarzzan: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Tarzzan's best and hardest matches across every group

Tarzzan scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Fuma&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. MinjeKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. QriT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SohaSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Dogyun82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. HanaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HaumKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JinyoungGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JuwangKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Kokoizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. LynntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SinBVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WooziSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Miyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Lee HiSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng53
  7. WonwooSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  8. JeongyeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng55
  9. ZuhoSF9 · Tia lửa và căng thẳng56
  10. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng56
  11. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng56
  12. HandongDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Tarzzan

Tarzzan's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ3
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Tarzzan năm 2026

Each month scored against Tarzzan's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Tarzzan trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Tarzzan là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Tarzzan là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Tarzzan là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Tarzzan là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Tarzzan là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Tarzzan từ ALLDAY PROJECT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/tarzzan-allday-project để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Tarzzan. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư