HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NEXZ

Tomoya Saju

2006.01.19 · Dậu (Gà) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Tomoya lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Tomoya — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Thổ
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
2
Thủy
0
Tomoya — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Yu
NEXZ
🌙
Haru
NEXZ
🌙
So Geon
NEXZ
🌙
Seita
NEXZ
🌙
Hyui
NEXZ
🌙
Yuki
NEXZ
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Tomoya — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Tomoya × NEXZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Tomoya's gunghap (궁합) score with each member of NEXZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SeitaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2YuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3YukiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4HyuiTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5HaruTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6So GeonTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Tomoya

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Tomoya.

  1. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 87, zodiac trine.
  2. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 86, zodiac trine.
  3. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 86, zodiac trine.
  4. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 86, zodiac trine.
  5. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 86, zodiac trine.
  6. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 85, zodiac trine.
  7. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 84, six-harmony.
  8. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 84, zodiac trine.
  9. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 84, zodiac trine.
  10. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 84, six-harmony.
  11. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 84, six-harmony.
  12. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 83, zodiac trine.
  13. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 83, zodiac trine.
  14. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 83, zodiac trine.
  15. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 82, zodiac trine.
  16. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 82, zodiac trine.
  17. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 82, zodiac trine.
  18. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 81, six-harmony.
  19. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 81, zodiac trine.
  20. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 81, six-harmony.
  21. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 81, zodiac trine.
  22. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 81, zodiac trine.
  23. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 77.
  24. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 77.
  25. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 77.
  26. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 77.
  27. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Tomoya: 77.
  28. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 77.
  29. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 76.
  30. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Tomoya: 76.
  31. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 76.
  32. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 76.
  33. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 76.
  34. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 76.
  35. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 76.
  36. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 76.
  37. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 76.
  38. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 76.
  39. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 75.
  40. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 75.
  41. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 75.
  42. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 75.
  43. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 75.
  44. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Tomoya: 75.
  45. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 75.
  46. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 75.
  47. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 75.
  48. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 75.
  49. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 75.
  50. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 74.
  51. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 74.
  52. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Tomoya: 74.
  53. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 74.
  54. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 74.
  55. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 74.
  56. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 74.
  57. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 74.
  58. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 73.
  59. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 73.
  60. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 73.
  61. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 73.
  62. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 73.
  63. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 73.
  64. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 73.
  65. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 73.
  66. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Tomoya: 73.
  67. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 72.
  68. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 72.
  69. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 72.
  70. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 72.
  71. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 72.
  72. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 72.
  73. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Tomoya: 72.
  74. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Tomoya: 72.
  75. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 72.
  76. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 72.
  77. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 72.
  78. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 71.
  79. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Tomoya: 71.
  80. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 71.
  81. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 71.
  82. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 71.
  83. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 71.
  84. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 71.
  85. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 71.
  86. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 71.
  87. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Tomoya: 71.
  88. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Tomoya: 71.
  89. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 71.
  90. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 71.
  91. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 71.
  92. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 67, zodiac clash.
  93. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 67, zodiac clash.
  94. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 67, zodiac clash.
  95. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 67, zodiac clash.
  96. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 67, zodiac clash.
  97. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 66, zodiac clash.
  98. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 65, zodiac clash.
  99. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Tomoya: 62, zodiac clash.
  100. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 61, zodiac clash.
  101. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Tomoya: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Tomoya (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Tomoya's Dậu (Gà) year.

  1. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tomoya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tomoya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Tomoya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Tomoya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tomoya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Tomoya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tomoya: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Tomoya: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tomoya: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tomoya: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tomoya: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Tomoya: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tomoya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tomoya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Tomoya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tomoya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tomoya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Tomoya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tomoya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tomoya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Tomoya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Tomoya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Tomoya: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Tomoya: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Tomoya: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Tomoya: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Tomoya: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Tomoya: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Tomoya: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Tomoya: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Tomoya: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Tomoya: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Tomoya: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Tomoya: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Tomoya: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Tomoya: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Tomoya: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Tomoya: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Tomoya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Tomoya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Tomoya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Tomoya: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Tomoya: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Tomoya: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Tomoya: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Tomoya: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Tomoya: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Tomoya: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Tomoya: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Tomoya: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Tomoya: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Tomoya: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Tomoya: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Tomoya: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Tomoya: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Tomoya: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Tomoya: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Tomoya's best and hardest matches across every group

Tomoya scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HwarangTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaehyunNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Kazutan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Kim JaejoongSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SieunSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YennyWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YutoPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Cha EunwooASTRO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. DaesungBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. MakoNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SoSoGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Yang YoseobHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SerimCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Choi YenaSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. BoraCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HyunsukTREASURE · Tia lửa và căng thẳng52
  5. HwiyoungSF9 · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YunhoATEEZ · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SanATEEZ · Tia lửa và căng thẳng53
  8. Jay ParkSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  9. XiaojunWayV · Tia lửa và căng thẳng54
  10. SuhyeonBilllie · Tia lửa và căng thẳng54
  11. Shuhua(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. EunbinCLC · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Tomoya's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Tomoya's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 5 (2010) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 15 (2020) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 25 (2030) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 35 (2040) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 45 (2050) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 55 (2060) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 65 (2070) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 75 (2080) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Tomoya

Tomoya's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ3
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Tomoya năm 2026

Each month scored against Tomoya's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Tomoya trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Tomoya là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Tomoya là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Tomoya là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Tomoya là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Tomoya là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Tomoya từ NEXZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/tomoya-nexz để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Tomoya. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư