혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
戊
TIOT

Hong Keonhee Saju

2004.11.15 · 申 Thân (Khỉ) · 戊 Thổ Dương

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Độ hợp của bạn với Hong Keonhee lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hong Keonhee — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
甲
Mộc
申
Kim
Tháng
乙
Mộc
亥
Thủy
Ngày
戊
Thổ
戌
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
2
火Hỏa
0
土Thổ
2
金Kim
1
水Thủy
1
Hong Keonhee — bài đọc

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Choi Woojin
TIOT
🌙
Kim Minseoung
TIOT
🌙
Kum Junhyeon
TIOT
🌙
Shin Yechan
TIOT
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
Xem thêm 24 idol
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Hong Keonhee's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hong Keonhee's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丙子From age 9 (2012) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 丁丑From age 19 (2022) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. 戊寅From age 29 (2032) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. 己卯From age 39 (2042) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. 庚辰From age 49 (2052) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 辛巳From age 59 (2062) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 壬午From age 69 (2072) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 癸未From age 79 (2082) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Hong Keonhee — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Hong Keonhee × TIOT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hong Keonhee's gunghap (궁합) score with each member of TIOT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Kim MinseoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2Choi WoojinHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  3. 3Shin YechanTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4Kum JunhyeonTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hong Keonhee

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Hong Keonhee.

  1. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 85, zodiac trine.
  2. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 85, zodiac trine.
  3. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 85, zodiac trine.
  4. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 83, six-harmony.
  5. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 82, six-harmony.
  6. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 82, six-harmony.
  7. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 82, six-harmony.
  8. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 81, zodiac trine.
  9. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 81, six-harmony.
  10. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 81, zodiac trine.
  11. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 81, six-harmony.
  12. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 81, zodiac trine.
  13. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 81, zodiac trine.
  14. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 81, six-harmony.
  15. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 80, six-harmony.
  16. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 79, six-harmony.
  17. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 77.
  18. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 77.
  19. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 77.
  20. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 77.
  21. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 77.
  22. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hong Keonhee: 77.
  23. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 77.
  24. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 77.
  25. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 77.
  26. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 77.
  27. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 77.
  28. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 77.
  29. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 76.
  30. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 76.
  31. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 76.
  32. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Hong Keonhee: 76.
  33. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 76.
  34. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 76.
  35. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 76.
  36. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 76.
  37. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 76.
  38. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 76.
  39. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 75.
  40. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 75.
  41. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 75.
  42. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 75.
  43. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 75.
  44. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 75.
  45. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 75.
  46. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 75.
  47. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 75.
  48. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hong Keonhee: 75.
  49. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 74.
  50. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 74.
  51. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 74.
  52. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 74.
  53. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 74.
  54. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hong Keonhee: 74.
  55. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hong Keonhee: 74.
  56. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 74.
  57. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 74.
  58. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 74.
  59. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 74.
  60. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 73.
  61. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 73.
  62. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hong Keonhee: 73.
  63. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 73.
  64. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 73.
  65. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 73.
  66. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 73.
  67. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 73.
  68. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 73.
  69. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 73.
  70. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hong Keonhee: 73.
  71. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 73.
  72. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 73.
  73. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 73.
  74. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 73.
  75. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 73.
  76. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 72.
  77. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 72.
  78. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 72.
  79. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 72.
  80. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 72.
  81. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 72.
  82. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 72.
  83. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hong Keonhee: 72.
  84. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 72.
  85. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 72.
  86. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 72.
  87. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 72.
  88. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 71.
  89. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hong Keonhee: 71.
  90. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 71.
  91. Dowoon (DAY6) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 71.
  92. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 71.
  93. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 71.
  94. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hong Keonhee: 71.
  95. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 71.
  96. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 71.
  97. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 71.
  98. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 71.
  99. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 71.
  100. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 71.
  101. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 67, zodiac clash.
  102. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hong Keonhee: 65, zodiac clash.
  103. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hong Keonhee: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hong Keonhee (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share Hong Keonhee's Thân (Khỉ) year.

  1. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hong Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Hong Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hong Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hong Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Hong Keonhee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hong Keonhee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hong Keonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Hong Keonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hong Keonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hong Keonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Hong Keonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jinhyuk (NOWZ) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hong Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hong Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hong Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hong Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hong Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Hong Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Hong Keonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Nabi (GLINK) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hong Keonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hong Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hong Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hong Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Hong Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hong Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Hong Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Hong Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hong Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hong Keonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Hong Keonhee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Hong Keonhee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Hong Keonhee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Hong Keonhee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Hong Keonhee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hong Keonhee: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Hong Keonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Onhyuk (Solo) — Day Master 乙 (Mộc). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Hong Keonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Hong Keonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Hong Keonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Hong Keonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  97. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Hong Keonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Hong Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  100. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Hong Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Hong Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  104. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  106. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  107. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  111. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  112. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  113. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hong Keonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  114. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hong Keonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hong Keonhee's best and hardest matches across every group

Hong Keonhee scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Park Bom2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DongsungN.Flying · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. FelixStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HyeinNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. HyoriMimiirose · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. HyunjinLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JihoonTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. JiyoonICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Nichkhun2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. RenjunNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. SoobinTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. Taecyeon2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. SojinGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng51
  2. NewTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SakuraLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Kim Junsu (XIA)Solo · Tia lửa và căng thẳng52
  5. GunilXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng53
  7. EunseoWJSN · Tia lửa và căng thẳng53
  8. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng54
  9. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng54
  10. JiwoongZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng54
  11. DahyunTWICE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. Victoriaf(x) · Tia lửa và căng thẳng55

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Hong Keonhee

Hong Keonhee's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Hong Keonhee năm 2026

Each month scored against Hong Keonhee's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hong Keonhee trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hong Keonhee là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hong Keonhee là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hong Keonhee là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hong Keonhee là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hong Keonhee là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hong Keonhee từ TIOT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hongkeonhee-tiot để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hong Keonhee. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư