HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Solo

Crush Saju

1992.05.03 · Thân (Khỉ) · Thổ Âm

Độ hợp của bạn với Crush lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Crush — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Thổ
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Crush — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
IU
Solo
Sunmi
Solo
Chungha
Solo
Jeon Somi
Solo
HyunA
Solo
Choi Yena
Solo
Xem thêm 24 idol
Kwon Eunbi
Solo
BIBI
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
B.I
Solo
🌙
Zico
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
Heize
Solo
Lee Hi
Solo
🌙
DEAN
Solo
🌙
Jay Park
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
Punch
Solo
🌙
Baekho
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Crush — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Crush × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Crush's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Paul KimMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2ChunghaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%98Tri Kỷ
  3. 3Kang DanielMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%98Tri Kỷ
  4. 4Lee MujinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%98Tri Kỷ
  5. 5Jeon SomiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  6. 6HeizeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  7. 7Kwon EunbiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8IUMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9PunchMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Hwang ChiyeulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11Kim JaejoongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  12. 12DEANMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  13. 13B.ITia lửa và căng thẳng77Duyên Đang Lớn
  14. 14SunmiHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  15. 15BIBIMối lương duyên nuôi dưỡng nhau73Duyên Đang Lớn
  16. 16Lee HiTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  17. 17WOODZTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  18. 18Jay ParkTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19ZicoTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20BaekhoTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21Choi YenaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22Park YoochunHai kẻ giống nhau như một64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23HyunATia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24Kim Junsu (XIA)Tia lửa và căng thẳng53Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Crush

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Crush.

  1. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Crush: 86, zodiac trine.
  2. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Crush: 86, zodiac trine.
  3. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Crush: 86, zodiac trine.
  4. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Crush: 85, six-harmony.
  5. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Crush: 85, six-harmony.
  6. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Crush: 85, six-harmony.
  7. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Crush: 84, zodiac trine.
  8. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Crush: 84, six-harmony.
  9. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Crush: 84, zodiac trine.
  10. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Crush: 83, six-harmony.
  11. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Crush: 83, six-harmony.
  12. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Crush: 83, six-harmony.
  13. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Crush: 79, six-harmony.
  14. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Crush: 77.
  15. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Crush: 77.
  16. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Crush: 77.
  17. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Crush: 77.
  18. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Crush: 77.
  19. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Crush: 77.
  20. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Crush: 76.
  21. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Crush: 76.
  22. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Crush: 76.
  23. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Crush: 76.
  24. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Crush: 76.
  25. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Crush: 75.
  26. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Crush: 75.
  27. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Crush: 75.
  28. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Crush: 74.
  29. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Crush: 74.
  30. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Crush: 74.
  31. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Crush: 74.
  32. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Crush: 74.
  33. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Crush: 74.
  34. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Crush: 73.
  35. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Crush: 73.
  36. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Crush: 73.
  37. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Crush: 73.
  38. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Crush: 73.
  39. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Crush: 73.
  40. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Crush: 73.
  41. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Crush: 73.
  42. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Crush: 72.
  43. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Crush: 72.
  44. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Crush: 72.
  45. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Crush: 72.
  46. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Crush: 71.
  47. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Crush: 71.
  48. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Crush: 71.
  49. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Crush: 71.
  50. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Crush: 66, zodiac clash.
  51. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Crush: 64, zodiac clash.
  52. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Crush: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Crush (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Crush's Thân (Khỉ) year.

  1. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Crush: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Crush: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Crush: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Crush: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Crush: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Crush: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Crush: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Crush: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Crush: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Crush: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Crush: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Crush: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Crush: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Crush: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Crush: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Crush: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Crush: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Crush: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Crush: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Crush: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Crush: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Crush: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Crush: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Crush: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Crush: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Crush: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Crush: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Crush: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Crush: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Crush: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Crush: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Crush: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Crush: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Crush: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Crush: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Crush: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Crush: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  95. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Crush: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Crush: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Crush: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Crush: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Crush's best and hardest matches across every group

Crush scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. JulieKISS OF LIFE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Nagyungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. OndaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Paul KimSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SunwooTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ViviLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YirenEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ChunghaSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HaramBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Kang DanielSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Lee MujinSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MomoTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ElkieCLC · Tia lửa và căng thẳng51
  2. DonghaeSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SojinGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng52
  4. NewTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  5. SakuraLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng53
  6. Kim Junsu (XIA)Solo · Tia lửa và căng thẳng53
  7. GunilXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng53
  8. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng54
  9. EunseoWJSN · Tia lửa và căng thẳng54
  10. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng55
  11. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng55
  12. JiwoongZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Crush's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Crush's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (1993) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 12 (2003) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 22 (2013) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 32 (2023) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  5. From age 42 (2033) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 52 (2043) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 62 (2053) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 72 (2063) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Crush

Crush's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Crush năm 2026

Each month scored against Crush's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Crush trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Crush là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Crush là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Crush là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Crush là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Crush là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Crush từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/crush-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Crush. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư