혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
壬
EXO

Baekhyun Saju

1992.05.06 · 申 Thân (Khỉ) · 壬 Thủy Dương

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Độ hợp của bạn với Baekhyun lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Baekhyun — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
壬
Thủy
申
Kim
Tháng
乙
Mộc
巳
Hỏa
Ngày
壬
Thủy
午
Hỏa
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
2
土Thổ
0
金Kim
1
水Thủy
2
Baekhyun — bài đọc

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
Chanyeol
EXO
🌙
Chen
EXO
🌙
D.O.
EXO
🌙
Kai
EXO
🌙
Lay
EXO
🌙
Sehun
EXO
Xem thêm 24 idol
🌙
Suho
EXO
🌙
Xiumin
EXO
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Baekhyun's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Baekhyun's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丙午From age 11 (2002) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 丁未From age 21 (2012) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. 戊申From age 31 (2022) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. 己酉From age 41 (2032) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 庚戌From age 51 (2042) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 辛亥From age 61 (2052) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 壬子From age 71 (2062) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 癸丑From age 81 (2072) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Baekhyun — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Baekhyun × EXO: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Baekhyun's gunghap (궁합) score with each member of EXO, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChenMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2XiuminMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3KaiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4LayMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5D.O.Hai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  6. 6SuhoHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  7. 7ChanyeolTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8SehunTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Baekhyun

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Baekhyun.

  1. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 87, zodiac trine.
  2. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 87, zodiac trine.
  3. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 86, zodiac trine.
  4. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 85, six-harmony.
  5. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 84, zodiac trine.
  6. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 83, zodiac trine.
  7. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 83, zodiac trine.
  8. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 83, six-harmony.
  9. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Baekhyun: 82, six-harmony.
  10. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 82, zodiac trine.
  11. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Baekhyun: 82, six-harmony.
  12. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 82, zodiac trine.
  13. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 81, zodiac trine.
  14. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 77.
  15. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Baekhyun: 77.
  16. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 77.
  17. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 77.
  18. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Baekhyun: 77.
  19. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 77.
  20. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 77.
  21. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 77.
  22. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 77.
  23. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 77.
  24. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 77.
  25. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 77.
  26. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 77.
  27. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 76.
  28. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 76.
  29. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 76.
  30. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 76.
  31. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 76.
  32. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 76.
  33. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 76.
  34. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 75.
  35. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 75.
  36. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 75.
  37. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 75.
  38. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 75.
  39. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 75.
  40. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 75.
  41. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 74.
  42. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 74.
  43. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 74.
  44. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 73.
  45. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 73.
  46. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 73.
  47. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 73.
  48. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 73.
  49. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 73.
  50. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 73.
  51. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 73.
  52. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 73.
  53. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 73.
  54. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 73.
  55. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 73.
  56. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 72.
  57. Jaehyun (N.Flying) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 72.
  58. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Baekhyun: 72.
  59. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Baekhyun: 72.
  60. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 72.
  61. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 72.
  62. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Baekhyun: 72.
  63. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 72.
  64. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 72.
  65. Yoon (NOWZ) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Baekhyun: 72.
  66. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Baekhyun: 71.
  67. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 71.
  68. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 71.
  69. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 71.
  70. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 71.
  71. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 71.
  72. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 71.
  73. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Baekhyun: 71.
  74. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Baekhyun: 71.
  75. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 66, zodiac clash.
  76. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 64, zodiac clash.
  77. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Baekhyun: 63, zodiac clash.
  78. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Baekhyun: 63, zodiac clash.
  79. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Baekhyun: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Baekhyun (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share Baekhyun's Thân (Khỉ) year.

  1. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekhyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Baekhyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekhyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Baekhyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekhyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekhyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Baekhyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Baekhyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Baekhyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekhyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Baekhyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekhyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Onhyuk (Solo) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekhyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekhyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekhyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekhyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Baekhyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Baekhyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekhyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Jinhyuk (NOWZ) — Day Master 庚 (Kim). With Baekhyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  48. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  68. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  69. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  70. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  71. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  72. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekhyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  73. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekhyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  74. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekhyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekhyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekhyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekhyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Baekhyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekhyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Baekhyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Nabi (GLINK) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekhyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekhyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekhyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekhyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekhyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekhyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekhyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekhyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekhyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekhyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekhyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekhyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Baekhyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  105. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Baekhyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  106. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  107. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekhyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekhyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  111. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  112. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  113. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekhyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  114. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Baekhyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Baekhyun's best and hardest matches across every group

Baekhyun scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Dara2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DohaARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Giselleaespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HeejinARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JinJinASTRO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JohyunBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JunkyuTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SejunVICTON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YunseongDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. AishaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. E.JIICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. LiaITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. E:UEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng52
  3. HongjoongATEEZ · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Fuma&TEAM · Tia lửa và căng thẳng53
  5. VernonSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng54
  6. UmjiVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng54
  7. BIBISolo · Tia lửa và căng thẳng54
  8. JungwooNCT · Tia lửa và căng thẳng55
  9. Jiwonfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng55
  10. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng55
  11. GowoonBerry Good · Tia lửa và căng thẳng56
  12. GahyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Baekhyun

Baekhyun's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ0
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Baekhyun năm 2026

Each month scored against Baekhyun's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Baekhyun trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Baekhyun là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Baekhyun là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Baekhyun là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Baekhyun là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Baekhyun là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Baekhyun từ EXO?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/baekhyun-exo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Baekhyun. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư