HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
82MAJOR

Seokjoon Saju

2004.12.15 · Thân (Khỉ) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Seokjoon lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Seokjoon — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Hỏa
Thủy
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Seokjoon — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Seongil
82MAJOR
🌙
Yechan
82MAJOR
🌙
Seongmo
82MAJOR
🌙
Seongbin
82MAJOR
🌙
Dogyun
82MAJOR
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Seokjoon — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Seokjoon × 82MAJOR: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Seokjoon's gunghap (궁합) score with each member of 82MAJOR, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DogyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2SeongilMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SeongmoHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  4. 4SeongbinTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5YechanTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Seokjoon

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Seokjoon.

  1. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 86, zodiac trine.
  2. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 86, zodiac trine.
  3. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 86, zodiac trine.
  4. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 84, six-harmony.
  5. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 83, six-harmony.
  6. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 83, six-harmony.
  7. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 83, six-harmony.
  8. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 82, zodiac trine.
  9. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 82, six-harmony.
  10. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 82, zodiac trine.
  11. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 82, six-harmony.
  12. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 82, zodiac trine.
  13. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 82, zodiac trine.
  14. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 82, six-harmony.
  15. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 81, six-harmony.
  16. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 80, six-harmony.
  17. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 77.
  18. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 77.
  19. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 77.
  20. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Seokjoon: 77.
  21. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 77.
  22. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 77.
  23. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 77.
  24. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 77.
  25. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 77.
  26. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 77.
  27. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 76.
  28. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 76.
  29. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 76.
  30. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 76.
  31. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 76.
  32. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 76.
  33. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 76.
  34. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Seokjoon: 76.
  35. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 75.
  36. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 75.
  37. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 75.
  38. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 75.
  39. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 75.
  40. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 75.
  41. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Seokjoon: 75.
  42. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Seokjoon: 75.
  43. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 75.
  44. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 75.
  45. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 75.
  46. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 75.
  47. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 74.
  48. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 74.
  49. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Seokjoon: 74.
  50. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 74.
  51. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 74.
  52. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 74.
  53. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 74.
  54. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 74.
  55. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 74.
  56. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 74.
  57. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Seokjoon: 74.
  58. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 74.
  59. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 74.
  60. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 74.
  61. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 74.
  62. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 74.
  63. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 73.
  64. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 73.
  65. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 73.
  66. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 73.
  67. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 73.
  68. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 73.
  69. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 73.
  70. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Seokjoon: 73.
  71. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 73.
  72. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 73.
  73. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 73.
  74. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 73.
  75. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 72.
  76. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Seokjoon: 72.
  77. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 72.
  78. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 72.
  79. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 72.
  80. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 72.
  81. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 72.
  82. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 72.
  83. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 72.
  84. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 72.
  85. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 72.
  86. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 72.
  87. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 71.
  88. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 71.
  89. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seokjoon: 71.
  90. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 71.
  91. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 71.
  92. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Seokjoon: 71.
  93. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 71.
  94. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 71.
  95. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 71.
  96. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 71.
  97. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 71.
  98. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 71.
  99. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 66, zodiac clash.
  100. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Seokjoon: 62, zodiac clash.
  101. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Seokjoon: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Seokjoon (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Seokjoon's Thân (Khỉ) year.

  1. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Seokjoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seokjoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Seokjoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seokjoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seokjoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Seokjoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seokjoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seokjoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seokjoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seokjoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seokjoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Seokjoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Seokjoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seokjoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seokjoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seokjoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seokjoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Seokjoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Seokjoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seokjoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seokjoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seokjoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Seokjoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seokjoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seokjoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Seokjoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Seokjoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Seokjoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Seokjoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Seokjoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Seokjoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Seokjoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Seokjoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Seokjoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Seokjoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Seokjoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Seokjoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Seokjoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  95. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Seokjoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Seokjoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Seokjoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Seokjoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Seokjoon's best and hardest matches across every group

Seokjoon scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. JulieKISS OF LIFE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Nagyungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. OndaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Paul KimSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SunwooTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ViviLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YirenEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ChunghaSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HaramBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Kang DanielSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Lee MujinSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MomoTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ElkieCLC · Tia lửa và căng thẳng51
  2. DonghaeSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SojinGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng52
  4. NewTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  5. SakuraLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng53
  6. Kim Junsu (XIA)Solo · Tia lửa và căng thẳng53
  7. GunilXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng53
  8. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng54
  9. EunseoWJSN · Tia lửa và căng thẳng54
  10. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng55
  11. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng55
  12. JiwoongZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Seokjoon's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Seokjoon's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2011) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2021) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 28 (2031) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 38 (2041) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 48 (2051) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 58 (2061) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 68 (2071) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 78 (2081) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Seokjoon

Seokjoon's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Seokjoon năm 2026

Each month scored against Seokjoon's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Seokjoon trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Seokjoon là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Seokjoon là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Seokjoon là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Seokjoon là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Seokjoon là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Seokjoon từ 82MAJOR?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/seokjoon-82major để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Seokjoon. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư