HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
SF9

Youngbin Saju

1993.11.23 · Dậu (Gà) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Youngbin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Youngbin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Thủy
Thủy
Ngày
Thổ
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
2
Thủy
3
Youngbin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Inseong
SF9
🌙
Jaeyoon
SF9
🌙
Dawon
SF9
🌙
Zuho
SF9
🌙
Yoo Taeyang
SF9
🌙
Hwiyoung
SF9
Xem thêm 24 idol
🌙
Chani
SF9
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Youngbin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Youngbin × SF9: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Youngbin's gunghap (궁합) score with each member of SF9, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Yoo TaeyangMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2DawonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3JaeyoonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4ZuhoTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5InseongTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6HwiyoungTia lửa và căng thẳng55Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7ChaniTia lửa và căng thẳng52Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Youngbin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Youngbin.

  1. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 87, zodiac trine.
  2. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 87, zodiac trine.
  3. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 86, zodiac trine.
  4. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 86, zodiac trine.
  5. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 86, zodiac trine.
  6. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 85, zodiac trine.
  7. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 85, zodiac trine.
  8. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 85, zodiac trine.
  9. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 84, six-harmony.
  10. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 84, zodiac trine.
  11. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 84, six-harmony.
  12. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 84, zodiac trine.
  13. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 84, zodiac trine.
  14. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 83, zodiac trine.
  15. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 82, zodiac trine.
  16. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 82, zodiac trine.
  17. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 82, zodiac trine.
  18. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 82, zodiac trine.
  19. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 81, zodiac trine.
  20. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 80, six-harmony.
  21. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 80, six-harmony.
  22. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 80, six-harmony.
  23. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 77.
  24. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 77.
  25. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Youngbin: 77.
  26. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 77.
  27. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 77.
  28. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 77.
  29. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 77.
  30. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 77.
  31. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 76.
  32. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 76.
  33. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 76.
  34. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 76.
  35. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 76.
  36. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 76.
  37. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 76.
  38. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 76.
  39. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 75.
  40. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 75.
  41. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 75.
  42. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 75.
  43. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 75.
  44. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 75.
  45. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Youngbin: 75.
  46. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Youngbin: 75.
  47. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 75.
  48. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 75.
  49. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 75.
  50. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 74.
  51. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Youngbin: 74.
  52. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 74.
  53. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 74.
  54. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 74.
  55. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 74.
  56. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 74.
  57. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 74.
  58. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 74.
  59. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Youngbin: 74.
  60. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 74.
  61. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 74.
  62. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 74.
  63. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 74.
  64. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 73.
  65. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 73.
  66. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 73.
  67. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 73.
  68. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Youngbin: 73.
  69. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 73.
  70. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 73.
  71. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 72.
  72. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Youngbin: 72.
  73. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 72.
  74. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 72.
  75. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 72.
  76. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 72.
  77. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 72.
  78. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 72.
  79. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 72.
  80. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 72.
  81. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 71.
  82. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 71.
  83. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Youngbin: 71.
  84. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 71.
  85. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 71.
  86. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Youngbin: 71.
  87. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 71.
  88. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 71.
  89. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 71.
  90. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 71.
  91. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 71.
  92. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Youngbin: 65, zodiac clash.
  93. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 64, zodiac clash.
  94. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 64, zodiac clash.
  95. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 63, zodiac clash.
  96. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 63, zodiac clash.
  97. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 63, zodiac clash.
  98. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 63, zodiac clash.
  99. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 63, zodiac clash.
  100. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 62, zodiac clash.
  101. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Youngbin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Youngbin (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Youngbin's Dậu (Gà) year.

  1. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Youngbin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Youngbin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Youngbin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Youngbin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Youngbin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Youngbin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Youngbin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Youngbin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Youngbin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Youngbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Youngbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Youngbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Youngbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Youngbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Youngbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Youngbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Youngbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Youngbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Youngbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Youngbin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Youngbin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Youngbin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Youngbin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Youngbin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Youngbin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Youngbin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Youngbin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Youngbin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Youngbin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Youngbin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Youngbin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Youngbin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Youngbin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Youngbin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Youngbin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Youngbin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Youngbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Youngbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Youngbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Youngbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Youngbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Youngbin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Youngbin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Youngbin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Youngbin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Youngbin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Youngbin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Youngbin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Youngbin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Youngbin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Youngbin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Youngbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Youngbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Youngbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Youngbin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Youngbin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Youngbin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Youngbin's best and hardest matches across every group

Youngbin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaeyeonDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DKSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. EunseokRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HyejuLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. K&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YebinDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Chloe YoungBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HyeonjuUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JaehyukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Jeon SomiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JinsoulARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JungkookBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WooyoungATEEZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MingiATEEZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Kim LipARTMS · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HyeongseopTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng51
  5. ChangbinStray Kids · Tia lửa và căng thẳng51
  6. StevenAHOF · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SomyiDIA · Tia lửa và căng thẳng52
  8. SeoryoungGWSN · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Moon SuaBilllie · Tia lửa và căng thẳng52
  10. DinoSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  11. ChaniSF9 · Tia lửa và căng thẳng52
  12. HenderyWayV · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Youngbin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Youngbin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (1999) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 17 (2009) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 27 (2019) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 37 (2029) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 47 (2039) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 57 (2049) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 67 (2059) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 77 (2069) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Youngbin

Youngbin's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ1
Kim2
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Youngbin năm 2026

Each month scored against Youngbin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Youngbin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Youngbin là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Youngbin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Youngbin là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Youngbin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Youngbin là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Youngbin từ SF9?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/youngbin-sf9 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Youngbin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư