HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
SEVENTEEN

Mingyu Saju

1997.04.06 · Sửu (Trâu) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Mingyu lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Mingyu — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Thổ
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
3
Kim
0
Thủy
0
Mingyu — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
S.Coups
SEVENTEEN
🌙
Jeonghan
SEVENTEEN
🌙
Joshua
SEVENTEEN
🌙
Woozi
SEVENTEEN
🌙
Vernon
SEVENTEEN
🌙
Jun
SEVENTEEN
Xem thêm 24 idol
🌙
Hoshi
SEVENTEEN
🌙
Wonwoo
SEVENTEEN
🌙
DK
SEVENTEEN
🌙
The8
SEVENTEEN
🌙
Seungkwan
SEVENTEEN
🌙
Dino
SEVENTEEN
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Mingyu — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Mingyu × SEVENTEEN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Mingyu's gunghap (궁합) score with each member of SEVENTEEN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DKMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2S.CoupsMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3VernonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4JunHai kẻ giống nhau như một80Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5JeonghanHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  6. 6HoshiTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  7. 7WonwooTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  8. 8WooziTia lửa và căng thẳng69Chương Còn Bỏ Ngỏ
  9. 9JoshuaTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  10. 10SeungkwanTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  11. 11The8Tia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  12. 12DinoTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Mingyu

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Mingyu.

  1. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 87, zodiac trine.
  2. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 87, zodiac trine.
  3. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 86, zodiac trine.
  4. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Mingyu: 86, zodiac trine.
  5. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 85, zodiac trine.
  6. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 85, zodiac trine.
  7. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Mingyu: 85, zodiac trine.
  8. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 85, zodiac trine.
  9. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 84, zodiac trine.
  10. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Mingyu: 84, zodiac trine.
  11. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 84, zodiac trine.
  12. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 84, six-harmony.
  13. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 84, zodiac trine.
  14. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 83, zodiac trine.
  15. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 83, zodiac trine.
  16. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 83, zodiac trine.
  17. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 82, zodiac trine.
  18. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 82, zodiac trine.
  19. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 82, zodiac trine.
  20. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Mingyu: 81, zodiac trine.
  21. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 80, six-harmony.
  22. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 77.
  23. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 77.
  24. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 77.
  25. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 77.
  26. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 77.
  27. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 76.
  28. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 76.
  29. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 76.
  30. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 76.
  31. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 76.
  32. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 76.
  33. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 76.
  34. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 76.
  35. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 76.
  36. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 76.
  37. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 75.
  38. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 75.
  39. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 75.
  40. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 75.
  41. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 75.
  42. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Mingyu: 75.
  43. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 75.
  44. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 75.
  45. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 75.
  46. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 75.
  47. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 74.
  48. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 74.
  49. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mingyu: 74.
  50. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 74.
  51. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 74.
  52. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 74.
  53. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 74.
  54. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 74.
  55. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 74.
  56. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 74.
  57. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 74.
  58. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 74.
  59. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 74.
  60. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 74.
  61. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 73.
  62. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 73.
  63. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 73.
  64. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 73.
  65. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 73.
  66. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 73.
  67. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Mingyu: 73.
  68. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 73.
  69. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 73.
  70. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 73.
  71. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 72.
  72. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mingyu: 72.
  73. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 72.
  74. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 72.
  75. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 72.
  76. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 72.
  77. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 72.
  78. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 72.
  79. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 72.
  80. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 72.
  81. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 72.
  82. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 72.
  83. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 72.
  84. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 71.
  85. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mingyu: 71.
  86. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 71.
  87. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 71.
  88. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 71.
  89. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 71.
  90. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mingyu: 71.
  91. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 71.
  92. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 67, zodiac clash.
  93. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Mingyu: 67, zodiac clash.
  94. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 67, zodiac clash.
  95. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 65, zodiac clash.
  96. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 64, zodiac clash.
  97. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 62, zodiac clash.
  98. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 61, zodiac clash.
  99. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 61, zodiac clash.
  100. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 61, zodiac clash.
  101. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mingyu: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Mingyu (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Mingyu's Sửu (Trâu) year.

  1. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mingyu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Mingyu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mingyu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mingyu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mingyu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mingyu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Mingyu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Mingyu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mingyu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mingyu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mingyu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mingyu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Mingyu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Mingyu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Mingyu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mingyu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Mingyu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Mingyu: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Mingyu: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Mingyu: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Mingyu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Mingyu: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Mingyu: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Mingyu: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Mingyu: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Mingyu: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Mingyu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Mingyu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Mingyu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Mingyu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Mingyu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Mingyu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Mingyu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Mingyu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Mingyu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Mingyu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Mingyu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  38. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Mingyu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Mingyu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Mingyu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Mingyu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Mingyu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Mingyu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  44. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Mingyu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Mingyu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Mingyu: 62, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Mingyu's best and hardest matches across every group

Mingyu scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EunseokRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyejuLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyungwonMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JaeheeNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MayaXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SiyoonBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Chloe YoungBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HyeonjuUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JaehyukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Jeon SomiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JiwooNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. KaiEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Minjaexikers · Tia lửa và căng thẳng51
  2. LEEXID · Tia lửa và căng thẳng51
  3. EuniceDIA · Tia lửa và căng thẳng51
  4. DayeonKep1er · Tia lửa và căng thẳng51
  5. SolarMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng52
  6. ReiIVE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. MinhoSHINee · Tia lửa và căng thẳng52
  8. ChorongApink · Tia lửa và căng thẳng53
  9. ChaerinICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng53
  10. YunahILLIT · Tia lửa và căng thẳng54
  11. YujeongBrave Girls · Tia lửa và căng thẳng54
  12. Kum JunhyeonTIOT · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Mingyu's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Mingyu's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (1997) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 11 (2007) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 21 (2017) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 31 (2027) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 41 (2037) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 51 (2047) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 61 (2057) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 71 (2067) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Mingyu

Mingyu's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Kim, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa1
Thổ3
Kim0
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Mingyu năm 2026

Each month scored against Mingyu's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Mingyu trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Mingyu là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Mingyu là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Mingyu là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Mingyu là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Mingyu là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Mingyu từ SEVENTEEN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/mingyu-seventeen để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Mingyu. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư