HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NCT WISH

Jaehee Saju

2005.06.21 · Dậu (Gà) · Hỏa Dương

Độ hợp của bạn với Jaehee lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jaehee — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Thủy
Hỏa
Ngày
Hỏa
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
0
Kim
1
Thủy
2
Jaehee — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
Sion
NCT WISH
🌙
Riku
NCT WISH
🌙
Yushi
NCT WISH
🌙
Ryo
NCT WISH
🌙
Sakuya
NCT WISH
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jaehee — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jaehee × NCT WISH: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jaehee's gunghap (궁합) score with each member of NCT WISH, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YushiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2SionMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SakuyaHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  4. 4RikuTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5RyoTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jaehee

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Jaehee.

  1. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 87, zodiac trine.
  2. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 87, zodiac trine.
  3. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 85, six-harmony.
  4. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 85, zodiac trine.
  5. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 85, zodiac trine.
  6. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 84, zodiac trine.
  7. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 84, zodiac trine.
  8. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 84, zodiac trine.
  9. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 83, zodiac trine.
  10. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 83, six-harmony.
  11. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 83, zodiac trine.
  12. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 82, zodiac trine.
  13. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 81, zodiac trine.
  14. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 81, zodiac trine.
  15. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jaehee: 80, six-harmony.
  16. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jaehee: 80, six-harmony.
  17. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 80, six-harmony.
  18. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 79, six-harmony.
  19. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 79, six-harmony.
  20. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 79, six-harmony.
  21. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 77.
  22. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 77.
  23. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jaehee: 77.
  24. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 77.
  25. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 77.
  26. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 77.
  27. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 76.
  28. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 76.
  29. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jaehee: 76.
  30. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 76.
  31. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 76.
  32. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 76.
  33. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 76.
  34. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 76.
  35. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 76.
  36. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 75.
  37. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jaehee: 75.
  38. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 75.
  39. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 75.
  40. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jaehee: 75.
  41. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jaehee: 75.
  42. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 75.
  43. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 75.
  44. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 75.
  45. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 74.
  46. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 74.
  47. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 74.
  48. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 74.
  49. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 73.
  50. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 73.
  51. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 73.
  52. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 73.
  53. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 72.
  54. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 72.
  55. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 72.
  56. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 72.
  57. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jaehee: 72.
  58. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 72.
  59. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 72.
  60. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 72.
  61. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 72.
  62. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 72.
  63. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 71.
  64. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 71.
  65. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 71.
  66. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 71.
  67. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 71.
  68. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 71.
  69. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 71.
  70. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 71.
  71. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 71.
  72. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 71.
  73. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 67, zodiac clash.
  74. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jaehee: 62, zodiac clash.
  75. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Jaehee: 62, zodiac clash.
  76. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 62, zodiac clash.
  77. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jaehee: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jaehee (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Jaehee's Dậu (Gà) year.

  1. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Jaehee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Jaehee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Jaehee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Jaehee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Jaehee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Jaehee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Jaehee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Jaehee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Jaehee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Jaehee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Jaehee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jaehee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Jaehee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Jaehee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Jaehee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Jaehee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Jaehee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Jaehee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jaehee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Jaehee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jaehee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jaehee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jaehee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Jaehee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jaehee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jaehee: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jaehee: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jaehee: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jaehee: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jaehee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jaehee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jaehee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jaehee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jaehee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jaehee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jaehee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jaehee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jaehee: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Jaehee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jaehee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jaehee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Jaehee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Jaehee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Jaehee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Jaehee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jaehee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Jaehee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Jaehee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Jaehee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jaehee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Jaehee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Jaehee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Jaehee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Jaehee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Jaehee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Jaehee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Jaehee: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jaehee's best and hardest matches across every group

Jaehee scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DamiDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Jihyun4MINUTE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. MingyuSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. RemiCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. RiinaH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YejunPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. BICMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. ChaeryeongITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. KeitaEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. MinaTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. OnewSHINee · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SuyunRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. XiaojunWayV · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SunghyukTAN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SuhyeonBilllie · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Shuhua(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. EunbinCLC · Tia lửa và căng thẳng51
  6. Castle JMCND · Tia lửa và căng thẳng51
  7. WooyoungATEEZ · Tia lửa và căng thẳng52
  8. MingiATEEZ · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Kim LipARTMS · Tia lửa và căng thẳng52
  10. HyeongseopTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng52
  11. SomyiDIA · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Seulong2AM · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Jaehee's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jaehee's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (2010) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 16 (2020) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 26 (2030) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 36 (2040) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 46 (2050) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 56 (2060) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 66 (2070) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 76 (2080) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jaehee

Jaehee's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ0
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Jaehee năm 2026

Each month scored against Jaehee's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jaehee trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jaehee là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jaehee là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jaehee là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jaehee là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jaehee là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jaehee từ NCT WISH?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jaehee-nct-wish để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jaehee. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư