HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
KickFlip

Keiju Saju

2006.10.04 · Tuất (Chó) · Hỏa Dương

Độ hợp của bạn với Keiju lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Keiju — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Hỏa
Kim
Ngày
Hỏa
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
3
Thổ
1
Kim
1
Thủy
0
Keiju — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Kyehoon
KickFlip
🌙
Amaru
KickFlip
🌙
Donghwa
KickFlip
🌙
Juwang
KickFlip
🌙
Minje
KickFlip
🌙
Donghyeon
KickFlip
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Keiju — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Keiju × KickFlip: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Keiju's gunghap (궁합) score with each member of KickFlip, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1AmaruMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2KyehoonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3DonghwaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4DonghyeonHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  5. 5MinjeTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6JuwangTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Keiju

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Keiju.

  1. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keiju: 87, zodiac trine.
  2. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Keiju: 86, zodiac trine.
  3. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Keiju: 86, zodiac trine.
  4. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 85, zodiac trine.
  5. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Keiju: 84, six-harmony.
  6. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 84, six-harmony.
  7. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keiju: 84, six-harmony.
  8. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 84, zodiac trine.
  9. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 83, zodiac trine.
  10. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 83, zodiac trine.
  11. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Keiju: 83, six-harmony.
  12. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Keiju: 82, zodiac trine.
  13. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Keiju: 82, six-harmony.
  14. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Keiju: 81, zodiac trine.
  15. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 81, zodiac trine.
  16. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Keiju: 77.
  17. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Keiju: 77.
  18. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 77.
  19. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 77.
  20. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 77.
  21. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 76.
  22. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 76.
  23. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Keiju: 76.
  24. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Keiju: 76.
  25. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Keiju: 76.
  26. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 76.
  27. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 76.
  28. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Keiju: 76.
  29. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Keiju: 76.
  30. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Keiju: 75.
  31. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Keiju: 75.
  32. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 75.
  33. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 75.
  34. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 75.
  35. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 75.
  36. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 75.
  37. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Keiju: 75.
  38. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Keiju: 75.
  39. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Keiju: 75.
  40. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 75.
  41. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 75.
  42. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 74.
  43. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 74.
  44. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 74.
  45. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 74.
  46. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Keiju: 74.
  47. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Keiju: 74.
  48. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Keiju: 74.
  49. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 73.
  50. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Keiju: 73.
  51. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 73.
  52. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 73.
  53. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 73.
  54. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Keiju: 73.
  55. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Keiju: 73.
  56. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 72.
  57. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Keiju: 72.
  58. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 72.
  59. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 72.
  60. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Keiju: 72.
  61. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Keiju: 72.
  62. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 72.
  63. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 72.
  64. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 72.
  65. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 71.
  66. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Keiju: 71.
  67. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Keiju: 71.
  68. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 71.
  69. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 71.
  70. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Keiju: 66, zodiac clash.
  71. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Keiju: 66, zodiac clash.
  72. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Keiju: 66, zodiac clash.
  73. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Keiju: 65, zodiac clash.
  74. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 65, zodiac clash.
  75. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Keiju: 65, zodiac clash.
  76. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Keiju: 64, zodiac clash.
  77. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Keiju: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Keiju (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Keiju's Tuất (Chó) year.

  1. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Keiju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Keiju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Keiju: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Keiju: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Keiju: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Keiju: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Keiju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Keiju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Keiju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Keiju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Keiju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Keiju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Keiju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Keiju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Keiju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Keiju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keiju: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keiju: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keiju: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keiju: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keiju: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keiju: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keiju: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keiju: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keiju: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keiju: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Keiju: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keiju: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keiju: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Keiju: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Keiju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Keiju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Keiju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Keiju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Keiju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Keiju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Keiju: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Keiju: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Keiju: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Keiju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  51. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Keiju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Keiju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Keiju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Keiju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Keiju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Keiju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Keiju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Keiju: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Keiju: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Keiju: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Keiju: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Keiju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Keiju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Keiju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Keiju: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Keiju: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Keiju's best and hardest matches across every group

Keiju scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EunhyukSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Lee GikwangHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. IrehPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JisungNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. ManonKATSEYE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MinhyukBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SionNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SojinGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. TaehyunTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. BambyPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HueningkaiTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JayENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. TaeyangBIGBANG · Tia lửa và căng thẳng51
  2. LiaITZY · Tia lửa và căng thẳng51
  3. E.JIICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Chaeyoungfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng51
  5. AishaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  6. YunseongDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng52
  7. YoshiTREASURE · Tia lửa và căng thẳng52
  8. MingyuDKZ · Tia lửa và căng thẳng52
  9. JunkyuTREASURE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. JunhyungGHOST9 · Tia lửa và căng thẳng52
  11. JonghoATEEZ · Tia lửa và căng thẳng52
  12. HeejinARTMS · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Keiju's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Keiju's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (2008) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 13 (2018) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 23 (2028) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 33 (2038) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 43 (2048) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 53 (2058) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 63 (2068) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 73 (2078) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Keiju

Keiju's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa3
Thổ1
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Keiju năm 2026

Each month scored against Keiju's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Keiju trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Keiju là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Keiju là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Keiju là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Keiju là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Keiju là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Keiju từ KickFlip?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/keiju-kickflip để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Keiju. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư