혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
壬
RESCENE

Minami Saju

2006.11.29 · 戌 Tuất (Chó) · 壬 Thủy Dương

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Độ hợp của bạn với Minami lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Minami — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丙
Hỏa
戌
Thổ
Tháng
己
Thổ
亥
Thủy
Ngày
壬
Thủy
戌
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
1
土Thổ
3
金Kim
0
水Thủy
2
Minami — bài đọc

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Liv
RESCENE
⭐
May
RESCENE
⭐
Woni
RESCENE
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
Xem thêm 24 idol
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
🌙
Bang Chan
Stray Kids
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Minami's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Minami's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 戊戌From age 9 (2014) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 丁酉From age 19 (2024) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. 丙申From age 29 (2034) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 乙未From age 39 (2044) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 甲午From age 49 (2054) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 癸巳From age 59 (2064) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. 壬辰From age 69 (2074) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 辛卯From age 79 (2084) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Minami — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Minami × RESCENE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Minami's gunghap (궁합) score with each member of RESCENE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MayMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2WoniMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3LivHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Minami

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Minami.

  1. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Minami: 87, zodiac trine.
  2. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Minami: 86, zodiac trine.
  3. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Minami: 86, zodiac trine.
  4. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Minami: 86, zodiac trine.
  5. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Minami: 86, zodiac trine.
  6. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Minami: 86, zodiac trine.
  7. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minami: 85, zodiac trine.
  8. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minami: 85, zodiac trine.
  9. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Minami: 85, zodiac trine.
  10. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Minami: 85, six-harmony.
  11. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minami: 84, six-harmony.
  12. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minami: 84, six-harmony.
  13. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minami: 84, zodiac trine.
  14. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Minami: 83, zodiac trine.
  15. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Minami: 83, zodiac trine.
  16. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Minami: 82, zodiac trine.
  17. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Minami: 77.
  18. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Minami: 77.
  19. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Minami: 77.
  20. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Minami: 77.
  21. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Minami: 76.
  22. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Minami: 76.
  23. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Minami: 76.
  24. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Minami: 76.
  25. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Minami: 76.
  26. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Minami: 76.
  27. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Minami: 76.
  28. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minami: 76.
  29. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Minami: 76.
  30. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Minami: 75.
  31. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Minami: 75.
  32. Jaehyun (N.Flying) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Minami: 75.
  33. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minami: 75.
  34. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minami: 75.
  35. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Minami: 75.
  36. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Minami: 75.
  37. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minami: 75.
  38. Yoon (NOWZ) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Minami: 75.
  39. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Minami: 75.
  40. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Minami: 74.
  41. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Minami: 74.
  42. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Minami: 74.
  43. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Minami: 74.
  44. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Minami: 74.
  45. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minami: 74.
  46. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minami: 74.
  47. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Minami: 74.
  48. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Minami: 73.
  49. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Minami: 73.
  50. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Minami: 73.
  51. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Minami: 73.
  52. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Minami: 73.
  53. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Minami: 73.
  54. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Minami: 73.
  55. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minami: 73.
  56. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Minami: 73.
  57. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Minami: 73.
  58. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minami: 73.
  59. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Minami: 73.
  60. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Minami: 72.
  61. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Minami: 72.
  62. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Minami: 72.
  63. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Minami: 72.
  64. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Minami: 72.
  65. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minami: 72.
  66. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minami: 72.
  67. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Minami: 71.
  68. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Minami: 71.
  69. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Minami: 71.
  70. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Minami: 71.
  71. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Minami: 71.
  72. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Minami: 71.
  73. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Minami: 71.
  74. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minami: 71.
  75. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minami: 71.
  76. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minami: 67, zodiac clash.
  77. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minami: 63, zodiac clash.
  78. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minami: 63, zodiac clash.
  79. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Minami: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Minami (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 69 other idols in the Honbit roster share Minami's Tuất (Chó) year.

  1. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Minami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Minami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Minami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Wonpil (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Minami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Minami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Minami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Minami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Minami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Minami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Minami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Minami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Minami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Minami: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Minami: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Minami: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Minami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Minami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Minami: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Minami: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Jaehyun (N.Flying) — Day Master 壬 (Thủy). With Minami: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Minami: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Minami: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Minami: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Minami: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Minami: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Minami: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Minami: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Minami: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Minami: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Minami: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Minami: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Minami: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minami: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Minami: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Minami: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Minami: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minami: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minami: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minami: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minami: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Minami: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Minami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Minami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Minami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Minami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Hun (N.Flying) — Day Master 己 (Thổ). With Minami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Minami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Minami: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Minami's best and hardest matches across every group

Minami scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BambyPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HueningkaiTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyolynSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JunseongGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MinyoungBrave Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Ningningaespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SangahLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Sungyunn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ChaehyunKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Changmin2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HarveyXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HyunbinNOWZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YeonjaeMimiirose · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YeonheeRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  3. ShotaroRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. AnneGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. GyuriKARA · Tia lửa và căng thẳng53
  6. DosiePURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng53
  7. HyunjinStray Kids · Tia lửa và căng thẳng54
  8. SanhaASTRO · Tia lửa và căng thẳng55
  9. Karinaaespa · Tia lửa và căng thẳng55
  10. HaramBilllie · Tia lửa và căng thẳng55
  11. Bae JinyoungCIX · Tia lửa và căng thẳng55
  12. Paul KimSolo · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Minami

Minami's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Mộc, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ3
Kim0
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Minami năm 2026

Each month scored against Minami's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Minami trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Minami là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Minami là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Minami là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Minami là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Minami là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Minami từ RESCENE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/minami-rescene để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Minami. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư