HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
PENTAGON

Hongseok Saju

1994.04.17 · Tuất (Chó) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Hongseok lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hongseok — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thổ
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Thủy
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
1
Thủy
1
Hongseok — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Jinho
PENTAGON
🌙
Hui
PENTAGON
🌙
Shinwon
PENTAGON
🌙
Yeo One
PENTAGON
🌙
Yanan
PENTAGON
🌙
Yuto
PENTAGON
Xem thêm 24 idol
🌙
Kino
PENTAGON
🌙
Wooseok
PENTAGON
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Hongseok — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Hongseok × PENTAGON: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hongseok's gunghap (궁합) score with each member of PENTAGON, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KinoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2HuiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3YananMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4YutoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5Yeo OneHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  6. 6JinhoHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  7. 7ShinwonTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8WooseokTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hongseok

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Hongseok.

  1. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 87, zodiac trine.
  2. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 87, zodiac trine.
  3. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 86, zodiac trine.
  4. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 86, zodiac trine.
  5. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 86, zodiac trine.
  6. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 85, zodiac trine.
  7. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 85, six-harmony.
  8. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 85, six-harmony.
  9. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 85, six-harmony.
  10. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 85, zodiac trine.
  11. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 85, zodiac trine.
  12. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 84, six-harmony.
  13. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 84, six-harmony.
  14. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 84, zodiac trine.
  15. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 84, six-harmony.
  16. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 83, zodiac trine.
  17. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 83, six-harmony.
  18. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 82, zodiac trine.
  19. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 82, six-harmony.
  20. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 82, six-harmony.
  21. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 82, zodiac trine.
  22. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 82, zodiac trine.
  23. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 81, zodiac trine.
  24. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 81, zodiac trine.
  25. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 80, six-harmony.
  26. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 79, six-harmony.
  27. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 79, six-harmony.
  28. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hongseok: 77.
  29. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 77.
  30. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 77.
  31. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 77.
  32. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Hongseok: 77.
  33. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 77.
  34. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 77.
  35. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 77.
  36. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 76.
  37. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hongseok: 76.
  38. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 76.
  39. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 76.
  40. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 76.
  41. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hongseok: 76.
  42. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 76.
  43. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hongseok: 76.
  44. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 76.
  45. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hongseok: 76.
  46. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 76.
  47. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hongseok: 76.
  48. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hongseok: 76.
  49. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hongseok: 76.
  50. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 75.
  51. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 75.
  52. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 75.
  53. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 75.
  54. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 75.
  55. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 75.
  56. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hongseok: 75.
  57. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 75.
  58. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 75.
  59. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 75.
  60. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 75.
  61. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 74.
  62. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 74.
  63. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 74.
  64. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 74.
  65. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 74.
  66. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 74.
  67. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hongseok: 74.
  68. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 73.
  69. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 73.
  70. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 73.
  71. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 73.
  72. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 73.
  73. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 72.
  74. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 72.
  75. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 72.
  76. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 72.
  77. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 72.
  78. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 71.
  79. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 71.
  80. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 71.
  81. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 71.
  82. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 71.
  83. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 71.
  84. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 71.
  85. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 71.
  86. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 71.
  87. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hongseok: 71.
  88. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 66, zodiac clash.
  89. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 66, zodiac clash.
  90. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 65, zodiac clash.
  91. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 64, zodiac clash.
  92. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hongseok: 64, zodiac clash.
  93. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hongseok: 63, zodiac clash.
  94. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hongseok: 63, zodiac clash.
  95. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Hongseok: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hongseok (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Hongseok's Tuất (Chó) year.

  1. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Hongseok: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongseok: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Hongseok: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Hongseok: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Hongseok: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Hongseok: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Hongseok: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongseok: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Hongseok: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongseok: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongseok: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Hongseok: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Hongseok: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Hongseok: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Hongseok: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Hongseok: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Hongseok: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongseok: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongseok: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongseok: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongseok: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Hongseok: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hongseok: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Hongseok: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Hongseok: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongseok: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongseok: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Hongseok: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongseok: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongseok: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hongseok: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongseok: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Hongseok: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Hongseok: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Hongseok: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongseok: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongseok: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hongseok: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hongseok: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hongseok: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongseok: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongseok: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongseok: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Hongseok: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongseok: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Hongseok: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hongseok: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hongseok: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Hongseok: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Hongseok: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hongseok: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hongseok: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hongseok: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hongseok: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Hongseok: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Hongseok: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hongseok's best and hardest matches across every group

Hongseok scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BambyPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HueningkaiTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyolynSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JunseongGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MinyoungBrave Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Ningningaespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SangahLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Sungyunn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ChaehyunKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Changmin2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HarveyXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kim NaKyoungtripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YeonjaeMimiirose · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YeonheeRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  3. ShotaroRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. AnneGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. GyuriKARA · Tia lửa và căng thẳng53
  6. DosiePURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng53
  7. HyunjinStray Kids · Tia lửa và căng thẳng54
  8. SanhaASTRO · Tia lửa và căng thẳng55
  9. Karinaaespa · Tia lửa và căng thẳng55
  10. HaramBilllie · Tia lửa và căng thẳng55
  11. Bae JinyoungCIX · Tia lửa và căng thẳng55
  12. Paul KimSolo · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Hongseok's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hongseok's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2000) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 17 (2010) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 27 (2020) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 37 (2030) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 47 (2040) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 57 (2050) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 67 (2060) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 77 (2070) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Hongseok

Hongseok's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ3
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Hongseok năm 2026

Each month scored against Hongseok's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hongseok trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hongseok là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hongseok là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hongseok là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hongseok là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hongseok là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hongseok từ PENTAGON?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hongseok-pentagon để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hongseok. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư