HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
&TEAM

Maki Saju

2006.02.17 · Tuất (Chó) · Hỏa Âm

Độ hợp của bạn với Maki lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Maki — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Kim
Mộc
Ngày
Hỏa
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
2
Kim
1
Thủy
0
Maki — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丁 — Hỏa Âm. Một ngọn nến trong đêm, một vì sao đơn lẻ — dịu dàng, tập trung và sâu sắc trực giác. Ánh sáng của bạn lặng hơn mặt trời, nhưng dẫn người ta về nhà.

Bạn cảm nhận điều người khác cảm thấy trước cả khi họ nói ra. Trong tình yêu bạn tận tụy và tinh tế; trong công việc ngọn lửa tập trung của bạn hoàn tất điều mà những ngọn lửa lớn hơn khởi đầu.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
K
&TEAM
🌙
Fuma
&TEAM
🌙
EJ
&TEAM
🌙
Nicholas
&TEAM
🌙
Yuma
&TEAM
🌙
Jo
&TEAM
Xem thêm 24 idol
🌙
Harua
&TEAM
🌙
Taki
&TEAM
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Maki — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Maki × &TEAM: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Maki's gunghap (궁합) score with each member of &TEAM, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1EJMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2NicholasMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  3. 3HaruaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4TakiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5FumaHai kẻ giống nhau như một83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6JoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7KHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  8. 8YumaHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Maki

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丁 (Hỏa) day — the same core energy as Maki.

  1. Chanty (Lapillus) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Maki: 87, zodiac trine.
  2. Chowon (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Maki: 87, zodiac trine.
  3. Riku (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Maki: 87, zodiac trine.
  4. Soeun (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Maki: 87, zodiac trine.
  5. Chaein (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Maki: 86, zodiac trine.
  6. Jake (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Maki: 86, zodiac trine.
  7. Jungwoo (NCT) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Maki: 85, zodiac trine.
  8. Taerae (TEMPEST) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Maki: 85, zodiac trine.
  9. BIBI (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Maki: 84, zodiac trine.
  10. Hyeop (DRIPPIN) — Mão (Mèo) year, strongest in Kim. With Maki: 84, six-harmony.
  11. Yuma (LUN8) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Maki: 84, six-harmony.
  12. Chansung (2PM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Maki: 83, zodiac trine.
  13. Fuma (&TEAM) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Maki: 83, zodiac trine.
  14. Ruka (BABYMONSTER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Maki: 83, zodiac trine.
  15. Tzuyu (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Maki: 83, six-harmony.
  16. Xion (ONEUS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Maki: 83, six-harmony.
  17. Yeonjung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Maki: 83, six-harmony.
  18. Dongyun (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Maki: 82, zodiac trine.
  19. U (ONF) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Maki: 82, six-harmony.
  20. Brian (AMPERS&ONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Maki: 81, zodiac trine.
  21. Chanmi (AOA) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Maki: 77.
  22. Hanbin (ZEROBASEONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Maki: 77.
  23. Hani (EXID) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Maki: 77.
  24. Hyunwoo (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Maki: 77.
  25. IU (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Maki: 77.
  26. Ji Yunseo (EVNNE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Maki: 77.
  27. Kim ChaeYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Maki: 77.
  28. Kun (WayV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Maki: 77.
  29. Seongil (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Maki: 77.
  30. Sungjong (INFINITE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Maki: 77.
  31. Yoon (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Maki: 77.
  32. Yuki (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Maki: 77.
  33. Dasom (SISTAR) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Maki: 76.
  34. Jaehyun (NCT) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Maki: 76.
  35. Jaeyoon (SF9) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Maki: 76.
  36. Jongseob (P1Harmony) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Maki: 76.
  37. Kazuta (n.SSign) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Maki: 76.
  38. Kwak YeonJi (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Maki: 76.
  39. Naeun (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Maki: 76.
  40. Ni-Ki (ENHYPEN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Maki: 76.
  41. Seulgi (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Maki: 76.
  42. Seungyeon (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Maki: 76.
  43. Amber (f(x)) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Maki: 75.
  44. Chanyeol (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Maki: 75.
  45. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Maki: 75.
  46. Jeong HaYeon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Maki: 75.
  47. Juhyeon (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Maki: 75.
  48. Mako (NiziU) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Maki: 75.
  49. Yuna (Brave Girls) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Maki: 75.
  50. Park Bom (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Maki: 74.
  51. Junwoo (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Maki: 74.
  52. Chaeyeon (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Maki: 73.
  53. Changsub (BTOB) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Maki: 73.
  54. CL (2NE1) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Maki: 73.
  55. Eunho (PLAVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Maki: 73.
  56. Hu'E (BADVILLAIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Maki: 73.
  57. Junmin (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Maki: 73.
  58. Bahiyyih (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Maki: 72.
  59. Chloe Young (BADVILLAIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Maki: 72.
  60. Hana (FIFTY FIFTY) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Maki: 72.
  61. Haum (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Maki: 72.
  62. Hyuk (VIXX) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Maki: 72.
  63. Jaehyuk (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Maki: 72.
  64. Jimin (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Maki: 72.
  65. Jiwoo (NMIXX) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Maki: 72.
  66. Koko (izna) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Maki: 72.
  67. Yujin (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Maki: 72.
  68. Hayoung (Apink) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Maki: 71.
  69. Kihyun (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Maki: 71.
  70. Miya (GWSN) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Maki: 71.
  71. Seungsik (VICTON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Maki: 71.
  72. Youngjae (GOT7) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Maki: 71.
  73. Shotaro (RIIZE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Maki: 65, zodiac clash.
  74. Hyunjin (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Maki: 64, zodiac clash.
  75. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Maki: 64, zodiac clash.
  76. Woobin (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Maki: 64, zodiac clash.
  77. Hyunjin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Maki: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Maki (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Maki's Tuất (Chó) year.

  1. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Maki: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Maki: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Maki: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Maki: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Maki: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Maki: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Maki: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Maki: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Maki: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Maki: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Maki: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Maki: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Maki: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Maki: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Maki: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Maki: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Maki: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Maki: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Maki: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Maki: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Maki: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Maki: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Maki: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Maki: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Maki: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Maki: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Maki: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Maki: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Maki: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Maki: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Maki: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Maki: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Maki: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Maki: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Maki: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Maki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Maki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Maki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Maki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Maki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Maki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Maki: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Maki: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Maki: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Maki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  56. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Maki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Maki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  58. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Maki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Maki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Maki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Maki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Maki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Maki: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Maki: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Maki: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Maki: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Maki's best and hardest matches across every group

Maki scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EJ&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. EunseoWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JunhoDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JurinXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. KangsungGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. KeenaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. LilyNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Nicholas&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Park YoochunSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. SehyungBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. YoonaGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. GaeulIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SeoiH1-KEY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JaeminNCT Dream · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HinaQWER · Tia lửa và căng thẳng51
  4. GowonLoossemble · Tia lửa và căng thẳng51
  5. SoljiEXID · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SeungminStray Kids · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Lee MujinSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  8. YirenEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng53
  9. SunwooTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng53
  10. Nagyungfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng53
  11. JungmoCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng53
  12. ChangminTVXQ · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Maki's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Maki's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (2011) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 16 (2021) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 26 (2031) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 36 (2041) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 46 (2051) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 56 (2061) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 66 (2071) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 76 (2081) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Maki

Maki's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ2
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Maki năm 2026

Each month scored against Maki's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Maki trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Maki là Ding — Hỏa Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Maki là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Maki là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Maki là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Maki là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Maki từ &TEAM?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/maki-team để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Maki. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư