혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
庚
EXID

Solji Saju

1989.01.10 · 辰 Thìn (Rồng) · 庚 Kim Dương

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Độ hợp của bạn với Solji lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Solji — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
戊
Thổ
辰
Thổ
Tháng
乙
Mộc
丑
Thổ
Ngày
庚
Kim
午
Hỏa
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
1
土Thổ
3
金Kim
1
水Thủy
0
Solji — bài đọc

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
⭐
Hani
EXID
⭐
Hyelin
EXID
⭐
Jeonghwa
EXID
⭐
LE
EXID
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
Xem thêm 24 idol
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Solji's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Solji's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 甲子From age 2 (1990) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 癸亥From age 12 (2000) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 壬戌From age 22 (2010) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 辛酉From age 32 (2020) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  5. 庚申From age 42 (2030) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. 己未From age 52 (2040) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 戊午From age 62 (2050) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 丁巳From age 72 (2060) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Solji — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Solji × EXID: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Solji's gunghap (궁합) score with each member of EXID, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JeonghwaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2HaniTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  3. 3HyelinTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  4. 4LETia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Solji

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Solji.

  1. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Solji: 87, zodiac trine.
  2. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Solji: 87, zodiac trine.
  3. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Solji: 86, zodiac trine.
  4. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Solji: 86, zodiac trine.
  5. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Solji: 86, zodiac trine.
  6. Jinhyuk (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Solji: 85, zodiac trine.
  7. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Solji: 84, zodiac trine.
  8. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Solji: 84, zodiac trine.
  9. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Solji: 84, zodiac trine.
  10. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Solji: 84, zodiac trine.
  11. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Solji: 84, six-harmony.
  12. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Solji: 84, zodiac trine.
  13. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Solji: 84, zodiac trine.
  14. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Solji: 83, zodiac trine.
  15. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Solji: 83, zodiac trine.
  16. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Solji: 83, six-harmony.
  17. Seunghyub (N.Flying) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Solji: 83, zodiac trine.
  18. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Solji: 82, zodiac trine.
  19. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Solji: 82, zodiac trine.
  20. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Solji: 81, zodiac trine.
  21. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Solji: 81, zodiac trine.
  22. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Solji: 81, six-harmony.
  23. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Solji: 81, six-harmony.
  24. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Solji: 81, zodiac trine.
  25. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Solji: 81, six-harmony.
  26. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Solji: 81, zodiac trine.
  27. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Solji: 79, six-harmony.
  28. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Solji: 77.
  29. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Solji: 77.
  30. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Solji: 77.
  31. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Solji: 77.
  32. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Solji: 77.
  33. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Solji: 77.
  34. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Solji: 77.
  35. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Solji: 77.
  36. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Solji: 77.
  37. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Solji: 77.
  38. Hweseung (N.Flying) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Solji: 76.
  39. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Solji: 76.
  40. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Solji: 76.
  41. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Solji: 76.
  42. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Solji: 76.
  43. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Solji: 76.
  44. Sei (GLINK) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Solji: 76.
  45. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Solji: 76.
  46. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Solji: 76.
  47. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Solji: 75.
  48. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Solji: 75.
  49. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Solji: 75.
  50. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Solji: 75.
  51. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Solji: 75.
  52. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Solji: 75.
  53. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Solji: 75.
  54. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Solji: 75.
  55. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Solji: 75.
  56. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Solji: 75.
  57. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Solji: 74.
  58. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Solji: 74.
  59. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Solji: 74.
  60. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Solji: 74.
  61. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Solji: 74.
  62. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Solji: 74.
  63. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Solji: 74.
  64. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Solji: 73.
  65. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Solji: 73.
  66. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Solji: 73.
  67. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Solji: 73.
  68. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Solji: 73.
  69. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Solji: 73.
  70. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Solji: 73.
  71. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Solji: 73.
  72. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Solji: 73.
  73. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Solji: 72.
  74. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Solji: 72.
  75. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Solji: 72.
  76. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Solji: 72.
  77. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Solji: 72.
  78. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Solji: 72.
  79. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Solji: 72.
  80. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Solji: 71.
  81. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Solji: 71.
  82. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Solji: 71.
  83. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Solji: 71.
  84. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Solji: 71.
  85. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Solji: 71.
  86. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Solji: 71.
  87. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Solji: 71.
  88. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Solji: 71.
  89. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Solji: 63, zodiac clash.
  90. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Solji: 62, zodiac clash.
  91. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Solji: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Solji (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share Solji's Thìn (Rồng) year.

  1. Changmin (TVXQ) — Day Master 癸 (Thủy). With Solji: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With Solji: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With Solji: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With Solji: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With Solji: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With Solji: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With Solji: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With Solji: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With Solji: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Solji: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With Solji: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Solji: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Solji: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With Solji: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With Solji: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Solji: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yeonhee (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Solji: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With Solji: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Solji: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With Solji: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Lee Mujin (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With Solji: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With Solji: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Yunseong (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Solji: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With Solji: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With Solji: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With Solji: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. YangYang (WayV) — Day Master 辛 (Kim). With Solji: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Solji: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jihoon (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Solji: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With Solji: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Solji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Solji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Solji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Solji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Solji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Solji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With Solji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With Solji: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With Solji: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Solji: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With Solji: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Solji: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With Solji: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Solji: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Haechan (NCT) — Day Master 乙 (Mộc). With Solji: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With Solji: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With Solji: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Solji: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With Solji: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gyuri (KARA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Solji: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Solji: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With Solji: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With Solji: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Solji: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Felix (Stray Kids) — Day Master 丙 (Hỏa). With Solji: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With Solji: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Solji: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Solji: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Solji: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Solji: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Solji's best and hardest matches across every group

Solji scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. B.ISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChanhyukAKMU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HoshiSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JihanWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JoyRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. LeehanBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Seongbin82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SiyunAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YejuICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YelH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Yeo OnePENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. YeonjungYOUNG POSSE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. HyeriGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SeungwooVICTON · Tia lửa và căng thẳng52
  3. SeolaWJSN · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Maki&TEAM · Tia lửa và căng thẳng52
  5. JayiKON · Tia lửa và căng thẳng52
  6. E-TionONF · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SeulgiRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng53
  8. NaeunApink · Tia lửa và căng thẳng53
  9. JaeyoonSF9 · Tia lửa và căng thẳng53
  10. HyojungOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng53
  11. HaerinNewJeans · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Park JihooEVNNE · Tia lửa và căng thẳng54

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Solji

Solji's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ3
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Solji năm 2026

Each month scored against Solji's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Solji trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Solji là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Solji là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Solji là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Solji là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Solji là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Solji từ EXID?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/solji-exid để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Solji. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư