HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
WayV

YangYang Saju

2000.10.10 · Thìn (Rồng) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với YangYang lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của YangYang — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Thổ
Tháng
Hỏa
Thổ
Ngày
Kim
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
3
Kim
2
Thủy
0
YangYang — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Kun
WayV
🌙
Ten
WayV
🌙
WinWin
WayV
🌙
Xiaojun
WayV
🌙
Hendery
WayV
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on YangYang — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 YangYang × WayV: bảng xếp hạng độ hợp Saju

YangYang's gunghap (궁합) score with each member of WayV, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HenderyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2WinWinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3XiaojunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4TenTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  5. 5KunTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với YangYang

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as YangYang.

  1. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With YangYang: 87, zodiac trine.
  2. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 87, zodiac trine.
  3. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With YangYang: 87, zodiac trine.
  4. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With YangYang: 87, zodiac trine.
  5. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 86, zodiac trine.
  6. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With YangYang: 85, six-harmony.
  7. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With YangYang: 85, six-harmony.
  8. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With YangYang: 85, zodiac trine.
  9. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With YangYang: 85, zodiac trine.
  10. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With YangYang: 85, six-harmony.
  11. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With YangYang: 85, six-harmony.
  12. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With YangYang: 84, zodiac trine.
  13. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With YangYang: 84, six-harmony.
  14. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With YangYang: 84, zodiac trine.
  15. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With YangYang: 84, six-harmony.
  16. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With YangYang: 84, six-harmony.
  17. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With YangYang: 83, zodiac trine.
  18. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With YangYang: 83, six-harmony.
  19. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 82, zodiac trine.
  20. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With YangYang: 82, zodiac trine.
  21. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 82, zodiac trine.
  22. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With YangYang: 81, zodiac trine.
  23. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With YangYang: 81, six-harmony.
  24. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With YangYang: 81, six-harmony.
  25. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 79, six-harmony.
  26. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With YangYang: 77.
  27. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With YangYang: 77.
  28. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 77.
  29. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 77.
  30. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 77.
  31. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With YangYang: 77.
  32. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With YangYang: 77.
  33. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With YangYang: 77.
  34. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With YangYang: 76.
  35. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With YangYang: 76.
  36. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With YangYang: 76.
  37. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With YangYang: 76.
  38. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With YangYang: 76.
  39. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With YangYang: 76.
  40. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With YangYang: 76.
  41. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With YangYang: 75.
  42. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With YangYang: 75.
  43. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 75.
  44. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With YangYang: 75.
  45. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 75.
  46. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With YangYang: 75.
  47. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With YangYang: 75.
  48. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With YangYang: 75.
  49. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With YangYang: 74.
  50. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With YangYang: 74.
  51. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With YangYang: 74.
  52. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With YangYang: 74.
  53. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With YangYang: 74.
  54. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With YangYang: 74.
  55. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With YangYang: 74.
  56. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With YangYang: 74.
  57. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With YangYang: 73.
  58. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With YangYang: 73.
  59. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With YangYang: 73.
  60. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 73.
  61. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With YangYang: 73.
  62. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 73.
  63. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With YangYang: 73.
  64. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With YangYang: 72.
  65. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With YangYang: 72.
  66. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With YangYang: 72.
  67. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With YangYang: 72.
  68. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With YangYang: 72.
  69. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With YangYang: 72.
  70. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 72.
  71. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With YangYang: 71.
  72. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With YangYang: 71.
  73. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 71.
  74. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With YangYang: 71.
  75. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With YangYang: 71.
  76. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With YangYang: 71.
  77. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 71.
  78. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 71.
  79. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 71.
  80. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With YangYang: 71.
  81. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With YangYang: 67, zodiac clash.
  82. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With YangYang: 66, zodiac clash.
  83. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With YangYang: 63, zodiac clash.
  84. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With YangYang: 62, zodiac clash.
  85. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With YangYang: 62, zodiac clash.
  86. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With YangYang: 62, zodiac clash.
  87. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With YangYang: 62, zodiac clash.
  88. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With YangYang: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as YangYang (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share YangYang's Thìn (Rồng) year.

  1. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With YangYang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With YangYang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With YangYang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With YangYang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With YangYang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With YangYang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With YangYang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With YangYang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yeonhee (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With YangYang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With YangYang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With YangYang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Changmin (TVXQ) — Day Master 癸 (Thủy). With YangYang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With YangYang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With YangYang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With YangYang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With YangYang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With YangYang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With YangYang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With YangYang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With YangYang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Yunseong (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With YangYang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With YangYang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With YangYang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With YangYang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With YangYang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jihoon (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With YangYang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With YangYang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Lee Mujin (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Solji (EXID) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With YangYang: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With YangYang: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Gyuri (KARA) — Day Master 丙 (Hỏa). With YangYang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With YangYang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With YangYang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With YangYang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With YangYang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Felix (Stray Kids) — Day Master 丙 (Hỏa). With YangYang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With YangYang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With YangYang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With YangYang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With YangYang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With YangYang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With YangYang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With YangYang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With YangYang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With YangYang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With YangYang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With YangYang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With YangYang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With YangYang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With YangYang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With YangYang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With YangYang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With YangYang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With YangYang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With YangYang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Haechan (NCT) — Day Master 乙 (Mộc). With YangYang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With YangYang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With YangYang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With YangYang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With YangYang: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 YangYang's best and hardest matches across every group

YangYang scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HanniNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. InaBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. RickyZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Seongmo82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YoohyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. AntonRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. D.O.EXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Gong YuBintripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HyunASolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JinhoPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JiYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. KienARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. So GeonNEXZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SeolhyunAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  3. KyujinNMIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  4. KellyBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. JuwonAHOF · Tia lửa và căng thẳng51
  6. JisooBLACKPINK · Tia lửa và căng thẳng51
  7. JihoonTWS · Tia lửa và căng thẳng51
  8. CarmenHearts2Hearts · Tia lửa và căng thẳng51
  9. Kokoizna · Tia lửa và căng thẳng52
  10. J-UsONF · Tia lửa và căng thẳng52
  11. HaumKiiiKiii · Tia lửa và căng thẳng52
  12. HanaFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 YangYang's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle YangYang's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 11 (2010) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 21 (2020) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 31 (2030) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 41 (2040) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 51 (2050) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 61 (2060) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 71 (2070) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 81 (2080) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của YangYang

YangYang's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Mộc, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ3
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của YangYang năm 2026

Each month scored against YangYang's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của YangYang trong Saju là gì?
Nhật Chủ của YangYang là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của YangYang là gì?
Ngũ hành chủ đạo của YangYang là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của YangYang là gì?
Con giáp Hàn Quốc của YangYang là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với YangYang từ WayV?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yangyang-wayv để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với YangYang. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư