혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
辛
NCT

Johnny Saju

1995.02.09 · 亥 Hợi (Lợn) · 辛 Kim Âm

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Độ hợp của bạn với Johnny lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Johnny — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
乙
Mộc
亥
Thủy
Tháng
戊
Thổ
寅
Mộc
Ngày
辛
Kim
未
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
2
火Hỏa
0
土Thổ
2
金Kim
1
水Thủy
1
Johnny — bài đọc

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Doyoung
NCT
🌙
Haechan
NCT
🌙
Jaehyun
NCT
🌙
Jungwoo
NCT
🌙
Mark
NCT
🌙
Taeyong
NCT
Xem thêm 24 idol
🌙
Yuta
NCT
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Johnny's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Johnny's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丁丑From age 2 (1996) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 丙子From age 12 (2006) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. 乙亥From age 22 (2016) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 甲戌From age 32 (2026) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. 癸酉From age 42 (2036) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 壬申From age 52 (2046) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 辛未From age 62 (2056) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 庚午From age 72 (2066) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Johnny — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Johnny × NCT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Johnny's gunghap (궁합) score with each member of NCT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DoyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2TaeyongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3MarkTia lửa và căng thẳng77Duyên Đang Lớn
  4. 4YutaHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  5. 5JungwooTia lửa và căng thẳng69Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6HaechanTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7JaehyunTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Johnny

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Johnny.

  1. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Johnny: 87, zodiac trine.
  2. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Johnny: 86, zodiac trine.
  3. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Johnny: 85, zodiac trine.
  4. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Johnny: 85, zodiac trine.
  5. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Johnny: 85, zodiac trine.
  6. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Johnny: 84, zodiac trine.
  7. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Johnny: 84, zodiac trine.
  8. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 83, zodiac trine.
  9. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 83, six-harmony.
  10. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Johnny: 82, six-harmony.
  11. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Johnny: 82, zodiac trine.
  12. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Johnny: 82, zodiac trine.
  13. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 82, six-harmony.
  14. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Johnny: 82, zodiac trine.
  15. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Johnny: 81, six-harmony.
  16. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Johnny: 79, six-harmony.
  17. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Johnny: 77.
  18. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Johnny: 77.
  19. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Johnny: 77.
  20. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Johnny: 77.
  21. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Johnny: 77.
  22. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Johnny: 77.
  23. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Johnny: 76.
  24. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Johnny: 76.
  25. Hyunbin (NOWZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Johnny: 76.
  26. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Johnny: 76.
  27. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 76.
  28. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 76.
  29. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Johnny: 76.
  30. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Johnny: 76.
  31. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 76.
  32. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Johnny: 76.
  33. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Johnny: 75.
  34. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Johnny: 75.
  35. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 75.
  36. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Johnny: 75.
  37. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Johnny: 75.
  38. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Johnny: 75.
  39. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Johnny: 75.
  40. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 75.
  41. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Johnny: 74.
  42. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 74.
  43. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Johnny: 74.
  44. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 74.
  45. May (RESCENE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Johnny: 74.
  46. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 74.
  47. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Johnny: 74.
  48. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 74.
  49. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Johnny: 73.
  50. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Johnny: 73.
  51. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Johnny: 73.
  52. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Johnny: 73.
  53. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 73.
  54. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 73.
  55. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Johnny: 73.
  56. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Johnny: 73.
  57. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Johnny: 73.
  58. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 73.
  59. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Johnny: 73.
  60. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Johnny: 73.
  61. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Johnny: 73.
  62. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Johnny: 73.
  63. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Johnny: 73.
  64. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Johnny: 73.
  65. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 72.
  66. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Johnny: 72.
  67. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Johnny: 72.
  68. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Johnny: 72.
  69. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Johnny: 72.
  70. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Johnny: 72.
  71. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Johnny: 72.
  72. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Johnny: 72.
  73. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Johnny: 72.
  74. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Johnny: 71.
  75. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Johnny: 71.
  76. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 71.
  77. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Johnny: 71.
  78. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Johnny: 71.
  79. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Johnny: 71.
  80. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Johnny: 71.
  81. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Johnny: 71.
  82. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Johnny: 71.
  83. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Johnny: 71.
  84. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Johnny: 71.
  85. Annie (ALLDAY PROJECT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Johnny: 67, zodiac clash.
  86. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Johnny: 67, zodiac clash.
  87. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Johnny: 67, zodiac clash.
  88. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Johnny: 67, zodiac clash.
  89. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Johnny: 66, zodiac clash.
  90. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Johnny: 65, zodiac clash.
  91. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Johnny: 65, zodiac clash.
  92. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Johnny: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Johnny (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 76 other idols in the Honbit roster share Johnny's Hợi (Lợn) year.

  1. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Johnny: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Johnny: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Johnny: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Johnny: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Johnny: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Johnny: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Johnny: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Johnny: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Johnny: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Johnny: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Johnny: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Johnny: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Johnny: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Johnny: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Johnny: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Johnny: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Johnny: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Johnny: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Johnny: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Johnny: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Johnny: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Johnny: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Johnny: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Dowoon (DAY6) — Day Master 戊 (Thổ). With Johnny: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Johnny: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Hweseung (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Johnny: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Johnny: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Johnny: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Johnny: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Johnny: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Johnny: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Johnny: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Johnny: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Johnny: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Johnny: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Johnny: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Johnny: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Johnny: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Johnny: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Johnny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Johnny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Johnny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Johnny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Johnny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Johnny: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Johnny: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Johnny: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Johnny: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Johnny: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Johnny: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Johnny's best and hardest matches across every group

Johnny scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EllaGLINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyeongseopTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. IANLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Kim LipARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. KyuhyunSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MingiATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Minjaexikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. MirMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. RiwooBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. SeunghunCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. SoheeRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. SunooENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. TheoP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SoSoGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. MakoNiziU · Tia lửa và căng thẳng51
  4. DaesungBIGBANG · Tia lửa và căng thẳng51
  5. YunjinLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YennyWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SieunSTAYC · Tia lửa và căng thẳng52
  8. HyoyeonGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HwarangTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng52
  10. BoraSISTAR · Tia lửa và căng thẳng52
  11. NoahPLAVE · Tia lửa và căng thẳng53
  12. JackieICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Johnny

Johnny's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Johnny năm 2026

Each month scored against Johnny's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Johnny trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Johnny là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Johnny là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Johnny là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Johnny là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Johnny là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Johnny từ NCT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/johnny-nct-127 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Johnny. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư