HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
LE SSERAFIM

Yunjin Saju

2001.10.08 · Tỵ (Rắn) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Yunjin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Yunjin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Hỏa
Kim
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
2
Thủy
0
Yunjin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
Sakura
LE SSERAFIM
Chaewon
LE SSERAFIM
Kazuha
LE SSERAFIM
Hong Eunchae
LE SSERAFIM
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Yunjin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Yunjin × LE SSERAFIM: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Yunjin's gunghap (궁합) score with each member of LE SSERAFIM, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Hong EunchaeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2SakuraHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  3. 3KazuhaHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  4. 4ChaewonTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Yunjin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Yunjin.

  1. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 87, zodiac trine.
  2. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 87, zodiac trine.
  3. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 87, zodiac trine.
  4. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 87, zodiac trine.
  5. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 86, zodiac trine.
  6. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 86, zodiac trine.
  7. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 86, zodiac trine.
  8. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 86, zodiac trine.
  9. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 86, zodiac trine.
  10. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 86, zodiac trine.
  11. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 86, zodiac trine.
  12. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 85, zodiac trine.
  13. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 85, six-harmony.
  14. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Yunjin: 85, zodiac trine.
  15. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 85, six-harmony.
  16. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 84, zodiac trine.
  17. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 84, zodiac trine.
  18. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 84, six-harmony.
  19. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 84, six-harmony.
  20. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 84, zodiac trine.
  21. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 84, six-harmony.
  22. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 84, zodiac trine.
  23. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 84, six-harmony.
  24. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 84, zodiac trine.
  25. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 83, six-harmony.
  26. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 83, six-harmony.
  27. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 82, six-harmony.
  28. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 82, zodiac trine.
  29. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 82, zodiac trine.
  30. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 81, six-harmony.
  31. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Yunjin: 81, six-harmony.
  32. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 81, six-harmony.
  33. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 80, six-harmony.
  34. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yunjin: 77.
  35. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Yunjin: 77.
  36. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 77.
  37. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 76.
  38. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 76.
  39. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 76.
  40. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 76.
  41. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 76.
  42. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 76.
  43. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 76.
  44. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 76.
  45. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 76.
  46. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 76.
  47. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 76.
  48. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 76.
  49. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yunjin: 75.
  50. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 75.
  51. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 75.
  52. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 75.
  53. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yunjin: 75.
  54. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 75.
  55. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunjin: 75.
  56. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 75.
  57. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 74.
  58. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 74.
  59. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 74.
  60. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Yunjin: 74.
  61. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 74.
  62. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 74.
  63. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 74.
  64. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 74.
  65. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 73.
  66. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 73.
  67. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 73.
  68. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 73.
  69. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 73.
  70. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 73.
  71. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 73.
  72. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 73.
  73. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 73.
  74. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yunjin: 73.
  75. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 73.
  76. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 72.
  77. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 72.
  78. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 72.
  79. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 72.
  80. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 72.
  81. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 72.
  82. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 72.
  83. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 71.
  84. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 71.
  85. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunjin: 71.
  86. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 71.
  87. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 71.
  88. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yunjin: 71.
  89. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunjin: 71.
  90. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 71.
  91. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 71.
  92. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 71.
  93. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 71.
  94. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 67, zodiac clash.
  95. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Yunjin: 66, zodiac clash.
  96. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Yunjin: 66, zodiac clash.
  97. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Yunjin: 64, zodiac clash.
  98. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yunjin: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Yunjin (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Yunjin's Tỵ (Rắn) year.

  1. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunjin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunjin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunjin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunjin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunjin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunjin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunjin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunjin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunjin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunjin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunjin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunjin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunjin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunjin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunjin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunjin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunjin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunjin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunjin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunjin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunjin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunjin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunjin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunjin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunjin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunjin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunjin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunjin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunjin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunjin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunjin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunjin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunjin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunjin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunjin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunjin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunjin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunjin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunjin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunjin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunjin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunjin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Yunjin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Yunjin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Yunjin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Yunjin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Yunjin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Yunjin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Yunjin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Yunjin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Yunjin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Yunjin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Yunjin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Yunjin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Yunjin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Yunjin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Yunjin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Yunjin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Yunjin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunjin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunjin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Yunjin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Yunjin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Yunjin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunjin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunjin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Yunjin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Yunjin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunjin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Yunjin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunjin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Yunjin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunjin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Yunjin's best and hardest matches across every group

Yunjin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DasomSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaehyunNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JianaYOUNG POSSE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JongseobP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Ju-neiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Kazutan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Ni-KiENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. JunghwanTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. NinaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. YunaBrave Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. D.O.EXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. HanbinTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YooAOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SongiKON · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Kim SooMintripleS · Tia lửa và căng thẳng51
  4. RyoNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng52
  5. NanaUNIS · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Kwon EunbiSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Choi Jungeunizna · Tia lửa và căng thẳng52
  8. JohnnyNCT · Tia lửa và căng thẳng52
  9. DoyoungNCT · Tia lửa và căng thẳng52
  10. WheeinMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Jeong Saebiizna · Tia lửa và căng thẳng53
  12. LeeteukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Yunjin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Yunjin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (2001) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 11 (2011) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 21 (2021) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 31 (2031) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 41 (2041) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 51 (2051) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 61 (2061) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 71 (2071) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Yunjin

Yunjin's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Yunjin năm 2026

Each month scored against Yunjin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Yunjin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Yunjin là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Yunjin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Yunjin là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Yunjin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Yunjin là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Yunjin từ LE SSERAFIM?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yunjin-le-sserafim để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Yunjin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư