혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
乙
XG

Chisa Saju

2002.01.17 · 巳 Tỵ (Rắn) · 乙 Mộc Âm

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Độ hợp của bạn với Chisa lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Chisa — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
辛
Kim
巳
Hỏa
Tháng
辛
Kim
丑
Thổ
Ngày
乙
Mộc
酉
Kim
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
3
水Thủy
0
Chisa — bài đọc

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
⭐
Cocona
XG
⭐
Harvey
XG
⭐
Hinata
XG
⭐
Juria
XG
⭐
Jurin
XG
⭐
Maya
XG
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Chisa's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Chisa's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 壬寅From age 6 (2007) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 癸卯From age 16 (2017) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. 甲辰From age 26 (2027) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. 乙巳From age 36 (2037) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. 丙午From age 46 (2047) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 丁未From age 56 (2057) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 戊申From age 66 (2067) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 己酉From age 76 (2077) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Chisa — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Chisa × XG: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Chisa's gunghap (궁합) score with each member of XG, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MayaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  2. 2CoconaHai kẻ giống nhau như một85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JuriaTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  4. 4HarveyTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5JurinTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6HinataTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Chisa

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Chisa.

  1. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chisa: 87, zodiac trine.
  2. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chisa: 86, zodiac trine.
  3. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chisa: 85, zodiac trine.
  4. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chisa: 85, zodiac trine.
  5. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Chisa: 84, six-harmony.
  6. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 83, six-harmony.
  7. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Chisa: 83, zodiac trine.
  8. Onhyuk (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 83, six-harmony.
  9. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Chisa: 82, zodiac trine.
  10. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chisa: 82, zodiac trine.
  11. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Chisa: 82, zodiac trine.
  12. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 82, six-harmony.
  13. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Chisa: 82, zodiac trine.
  14. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chisa: 82, six-harmony.
  15. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Chisa: 82, six-harmony.
  16. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Chisa: 81, zodiac trine.
  17. Siyoon (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 80, six-harmony.
  18. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 80, six-harmony.
  19. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 79, six-harmony.
  20. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 79, six-harmony.
  21. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chisa: 77.
  22. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 77.
  23. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Chisa: 77.
  24. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Chisa: 76.
  25. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chisa: 76.
  26. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chisa: 76.
  27. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chisa: 76.
  28. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chisa: 76.
  29. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Chisa: 76.
  30. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Chisa: 76.
  31. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chisa: 76.
  32. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chisa: 76.
  33. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Chisa: 75.
  34. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 75.
  35. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Chisa: 75.
  36. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Chisa: 75.
  37. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chisa: 75.
  38. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chisa: 75.
  39. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chisa: 75.
  40. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chisa: 75.
  41. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Chisa: 75.
  42. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chisa: 74.
  43. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 74.
  44. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Chisa: 74.
  45. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Chisa: 74.
  46. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 74.
  47. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 73.
  48. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chisa: 73.
  49. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chisa: 73.
  50. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 73.
  51. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 73.
  52. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chisa: 73.
  53. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 73.
  54. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Chisa: 73.
  55. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chisa: 73.
  56. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chisa: 73.
  57. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Chisa: 72.
  58. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chisa: 72.
  59. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chisa: 72.
  60. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Chisa: 71.
  61. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chisa: 71.
  62. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chisa: 71.
  63. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chisa: 71.
  64. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Chisa: 71.
  65. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Chisa: 71.
  66. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Chisa: 71.
  67. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chisa: 65, zodiac clash.
  68. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chisa: 65, zodiac clash.
  69. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chisa: 65, zodiac clash.
  70. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chisa: 64, zodiac clash.
  71. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chisa: 64, zodiac clash.
  72. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Chisa: 62, zodiac clash.
  73. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Chisa: 62, zodiac clash.
  74. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chisa: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Chisa (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Chisa's Tỵ (Rắn) year.

  1. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chisa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Chisa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Chisa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chisa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chisa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chisa: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Chisa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Chisa: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chisa: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chisa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chisa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Chisa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Chisa: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Chisa: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Chisa: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Chisa: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chisa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Chisa: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chisa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Chisa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chisa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chisa: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Chisa: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Chisa: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Chisa: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Chisa: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Chisa: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Chisa: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Chisa: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Chisa: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Chisa: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Chisa: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Chisa: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Chisa: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Chisa: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Chisa: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Chisa: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Chisa: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Chisa: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Chisa: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Chisa: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Chisa: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Annie (ALLDAY PROJECT) — Day Master 辛 (Kim). With Chisa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Chisa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Chisa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Chisa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Chisa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Chisa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Chisa: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Chisa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Chisa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Chisa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Chisa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Chisa: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Chisa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Chisa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Chisa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Chisa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Chisa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Chisa: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Chisa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Chisa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Chisa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Chisa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Chisa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Chisa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Chisa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Chisa: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Chisa: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Chisa: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Chisa: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Chisa: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Chisa: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Chisa: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Chisa's best and hardest matches across every group

Chisa scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. JunghwanTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. NinaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. YunaBrave Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HanbinTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. HyejeongAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. Amberf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  7. BaekhyunEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  8. ChaeyeonDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  9. ChanyeolEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. JSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. JaeheeNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. JaeheeWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YutaNCT · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SeungheeOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  3. S.CoupsSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. MKONF · Tia lửa và căng thẳng51
  5. KyungminTWS · Tia lửa và căng thẳng51
  6. YooAOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SongiKON · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Kim SooMintripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  9. RyoNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng53
  10. NanaUNIS · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Kwon EunbiSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Choi Jungeunizna · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Chisa

Chisa's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim3
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Chisa năm 2026

Each month scored against Chisa's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Chisa trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Chisa là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Chisa là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Chisa là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Chisa là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Chisa là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Chisa từ XG?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/chisa-xg để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Chisa. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư