HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
LE SSERAFIM

Sakura Saju

1998.03.19 · Dần (Hổ) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Sakura lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sakura — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Mộc
Mộc
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
4
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
0
Thủy
0
Sakura — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Chaewon
LE SSERAFIM
Yunjin
LE SSERAFIM
Kazuha
LE SSERAFIM
Hong Eunchae
LE SSERAFIM
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Sakura — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Sakura × LE SSERAFIM: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sakura's gunghap (궁합) score with each member of LE SSERAFIM, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Hong EunchaeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%98Tri Kỷ
  2. 2YunjinHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  3. 3KazuhaHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  4. 4ChaewonTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sakura

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Sakura.

  1. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Sakura: 87, zodiac trine.
  2. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sakura: 87, zodiac trine.
  3. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sakura: 86, zodiac trine.
  4. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sakura: 85, zodiac trine.
  5. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sakura: 85, six-harmony.
  6. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sakura: 85, zodiac trine.
  7. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sakura: 84, zodiac trine.
  8. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sakura: 84, zodiac trine.
  9. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sakura: 82, six-harmony.
  10. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sakura: 82, six-harmony.
  11. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sakura: 82, zodiac trine.
  12. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sakura: 82, zodiac trine.
  13. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sakura: 82, six-harmony.
  14. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sakura: 81, six-harmony.
  15. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sakura: 81, six-harmony.
  16. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sakura: 81, zodiac trine.
  17. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sakura: 81, zodiac trine.
  18. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Sakura: 79, six-harmony.
  19. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Sakura: 79, six-harmony.
  20. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sakura: 77.
  21. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sakura: 77.
  22. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sakura: 77.
  23. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sakura: 77.
  24. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sakura: 77.
  25. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sakura: 76.
  26. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 76.
  27. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sakura: 76.
  28. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sakura: 75.
  29. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sakura: 75.
  30. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sakura: 75.
  31. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sakura: 75.
  32. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sakura: 75.
  33. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sakura: 75.
  34. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sakura: 75.
  35. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sakura: 75.
  36. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sakura: 74.
  37. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 74.
  38. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sakura: 74.
  39. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sakura: 74.
  40. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sakura: 74.
  41. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sakura: 74.
  42. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sakura: 74.
  43. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sakura: 74.
  44. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sakura: 74.
  45. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sakura: 73.
  46. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 73.
  47. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sakura: 73.
  48. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sakura: 73.
  49. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 73.
  50. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 72.
  51. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sakura: 72.
  52. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sakura: 72.
  53. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 72.
  54. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 72.
  55. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 72.
  56. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sakura: 72.
  57. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sakura: 72.
  58. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sakura: 72.
  59. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sakura: 71.
  60. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sakura: 71.
  61. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sakura: 71.
  62. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sakura: 71.
  63. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sakura: 71.
  64. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sakura: 71.
  65. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 67, zodiac clash.
  66. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 67, zodiac clash.
  67. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Sakura: 65, zodiac clash.
  68. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 64, zodiac clash.
  69. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 63, zodiac clash.
  70. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sakura: 63, zodiac clash.
  71. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Sakura: 63, zodiac clash.
  72. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sakura: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sakura (Dần (Hổ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 40 other idols in the Honbit roster share Sakura's Dần (Hổ) year.

  1. Gahyeon (Dreamcatcher) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sakura: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Gunil (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Sakura: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Sakura: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jiwon (fromis_9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sakura: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jungwoo (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sakura: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. New (THE BOYZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Sakura: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. BIBI (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sakura: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Donghae (Super Junior) — Day Master 壬 (Thủy). With Sakura: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Elkie (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Sakura: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Vernon (SEVENTEEN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sakura: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Chodan (QWER) — Day Master 壬 (Thủy). With Sakura: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Fuma (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sakura: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yeoreum (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Sakura: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Daye (Berry Good) — Day Master 癸 (Thủy). With Sakura: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Victoria (f(x)) — Day Master 壬 (Thủy). With Sakura: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. E:U (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sakura: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Q (THE BOYZ) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sakura: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sojin (Girls' Day) — Day Master 乙 (Mộc). With Sakura: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Changmin (2AM) — Day Master 乙 (Mộc). With Sakura: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Hwanwoong (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Sakura: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Soyeon ((G)I-DLE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sakura: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Dahyun (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sakura: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sakura: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Keonhee (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Sakura: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Lee Know (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Sakura: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Eunseo (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Sakura: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Sehyung (Berry Good) — Day Master 甲 (Mộc). With Sakura: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Gowoon (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Sakura: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Eunhyuk (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Sakura: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Yunho (TVXQ) — Day Master 辛 (Kim). With Sakura: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Umji (VIVIZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Sakura: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Qri (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Sakura: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Hongjoong (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Sakura: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  34. SinB (VIVIZ) — Day Master 辛 (Kim). With Sakura: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Yeeun (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Sakura: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  36. BX (CIX) — Day Master 辛 (Kim). With Sakura: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Siwon (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Sakura: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Kevin (THE BOYZ) — Day Master 辛 (Kim). With Sakura: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Park Yoochun (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Sakura: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Seonghwa (ATEEZ) — Day Master 庚 (Kim). With Sakura: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sakura's best and hardest matches across every group

Sakura scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaeinPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Gayoon4MINUTE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JaeyoonSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JakeENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Jiyoon4MINUTE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MatthewZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. NaeunApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SeulgiRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Hong EunchaeLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HyunbinALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JiyuKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. LivRESCENE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YunaAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SunhyeYOUNG POSSE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Seongmo82MAJOR · Tia lửa và căng thẳng51
  4. RickyZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. MinjuILLIT · Tia lửa và căng thẳng51
  6. JLAHOF · Tia lửa và căng thẳng51
  7. JihoAMPERS&ONE · Tia lửa và căng thẳng51
  8. InaBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng51
  9. HanniNewJeans · Tia lửa và căng thẳng51
  10. XaydenALL(H)OURS · Tia lửa và căng thẳng52
  11. SunmiSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  12. LINFINITE · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Sakura's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sakura's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 5 (2002) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 15 (2012) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 25 (2022) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 35 (2032) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 45 (2042) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 55 (2052) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 65 (2062) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 75 (2072) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Sakura

Sakura's chart leans strongest on Mộc (4 of the pillars). It runs without Hỏa, Kim, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc4
Hỏa0
Thổ2
Kim0
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Sakura năm 2026

Each month scored against Sakura's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sakura trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sakura là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sakura là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sakura là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sakura là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sakura là Dần (Hổ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sakura từ LE SSERAFIM?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sakura-le-sserafim để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sakura. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dần (Hổ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư