HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Berry Good

Sehyung Saju

1998.12.13 · Dần (Hổ) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Sehyung lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sehyung — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Mộc
Thủy
Ngày
Mộc
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
0
Thủy
1
Sehyung — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
Taeha
Berry Good
Johyun
Berry Good
Seoyul
Berry Good
Daye
Berry Good
Gowoon
Berry Good
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Sehyung — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Sehyung × Berry Good: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sehyung's gunghap (궁합) score with each member of Berry Good, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DayeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2SeoyulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3TaehaTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  4. 4JohyunTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5GowoonTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sehyung

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Sehyung.

  1. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 87, zodiac trine.
  2. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 87, zodiac trine.
  3. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 87, zodiac trine.
  4. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 87, zodiac trine.
  5. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 87, zodiac trine.
  6. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 87, zodiac trine.
  7. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 87, zodiac trine.
  8. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sehyung: 86, zodiac trine.
  9. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 86, zodiac trine.
  10. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sehyung: 86, zodiac trine.
  11. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 85, zodiac trine.
  12. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 85, zodiac trine.
  13. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 85, zodiac trine.
  14. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Sehyung: 85, six-harmony.
  15. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 85, zodiac trine.
  16. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sehyung: 85, six-harmony.
  17. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 84, zodiac trine.
  18. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 83, six-harmony.
  19. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 83, zodiac trine.
  20. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 83, zodiac trine.
  21. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 83, zodiac trine.
  22. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 82, zodiac trine.
  23. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 81, six-harmony.
  24. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sehyung: 81, zodiac trine.
  25. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 79, six-harmony.
  26. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 77.
  27. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 77.
  28. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 77.
  29. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 77.
  30. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 77.
  31. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 77.
  32. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 77.
  33. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 77.
  34. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 77.
  35. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 77.
  36. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 77.
  37. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 77.
  38. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 76.
  39. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 76.
  40. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 76.
  41. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Sehyung: 76.
  42. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 76.
  43. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sehyung: 76.
  44. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 76.
  45. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 75.
  46. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 75.
  47. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 75.
  48. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 75.
  49. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sehyung: 75.
  50. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 75.
  51. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 75.
  52. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 75.
  53. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 75.
  54. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 74.
  55. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 74.
  56. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 74.
  57. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 74.
  58. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 74.
  59. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 74.
  60. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 74.
  61. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 74.
  62. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sehyung: 74.
  63. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 74.
  64. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 73.
  65. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 73.
  66. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 73.
  67. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 73.
  68. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 73.
  69. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 73.
  70. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 72.
  71. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 72.
  72. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sehyung: 72.
  73. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 72.
  74. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 72.
  75. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sehyung: 72.
  76. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sehyung: 72.
  77. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 72.
  78. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 72.
  79. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 71.
  80. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 71.
  81. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sehyung: 71.
  82. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 71.
  83. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 71.
  84. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sehyung: 71.
  85. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sehyung: 71.
  86. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 67, zodiac clash.
  87. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 67, zodiac clash.
  88. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 67, zodiac clash.
  89. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 67, zodiac clash.
  90. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 66, zodiac clash.
  91. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 66, zodiac clash.
  92. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 65, zodiac clash.
  93. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 64, zodiac clash.
  94. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Sehyung: 64, zodiac clash.
  95. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 64, zodiac clash.
  96. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 63, zodiac clash.
  97. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 61, zodiac clash.
  98. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sehyung: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sehyung (Dần (Hổ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 40 other idols in the Honbit roster share Sehyung's Dần (Hổ) year.

  1. Jiwon (fromis_9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sehyung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jungwoo (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sehyung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. New (THE BOYZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Sehyung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. BIBI (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sehyung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Donghae (Super Junior) — Day Master 壬 (Thủy). With Sehyung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Elkie (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Sehyung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Vernon (SEVENTEEN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sehyung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Chodan (QWER) — Day Master 壬 (Thủy). With Sehyung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Fuma (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sehyung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yeoreum (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Sehyung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Daye (Berry Good) — Day Master 癸 (Thủy). With Sehyung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Victoria (f(x)) — Day Master 壬 (Thủy). With Sehyung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. E:U (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sehyung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Q (THE BOYZ) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sehyung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Gahyeon (Dreamcatcher) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sehyung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Gunil (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Sehyung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Sehyung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sojin (Girls' Day) — Day Master 乙 (Mộc). With Sehyung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Changmin (2AM) — Day Master 乙 (Mộc). With Sehyung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Hwanwoong (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Sehyung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Soyeon ((G)I-DLE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sehyung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Dahyun (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sehyung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sehyung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Keonhee (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Sehyung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Lee Know (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Sehyung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Eunseo (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Sehyung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Sakura (LE SSERAFIM) — Day Master 乙 (Mộc). With Sehyung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Eunhyuk (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Sehyung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Yunho (TVXQ) — Day Master 辛 (Kim). With Sehyung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Umji (VIVIZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Sehyung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Qri (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Sehyung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Hongjoong (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Sehyung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  33. SinB (VIVIZ) — Day Master 辛 (Kim). With Sehyung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Yeeun (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Sehyung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  35. BX (CIX) — Day Master 辛 (Kim). With Sehyung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Siwon (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Sehyung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Kevin (THE BOYZ) — Day Master 辛 (Kim). With Sehyung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Park Yoochun (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Sehyung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Seonghwa (ATEEZ) — Day Master 庚 (Kim). With Sehyung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Gowoon (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Sehyung: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sehyung's best and hardest matches across every group

Sehyung scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Hong EunchaeLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyunbinALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JiyuKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. LivRESCENE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Maki&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SeungmoAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SophiaKATSEYE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. TaeraeTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Lee HongkiFTISLAND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HyeriGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. RioNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Chansung2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SoyouSISTAR · Tia lửa và căng thẳng51
  2. LucyWOOAH · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HikaruKep1er · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Gong YuBintripleS · Tia lửa và căng thẳng51
  5. ChenEXO · Tia lửa và căng thẳng51
  6. BaeNMIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  7. AntonRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  8. YunaAOA · Tia lửa và căng thẳng52
  9. SunhyeYOUNG POSSE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. Seongmo82MAJOR · Tia lửa và căng thẳng52
  11. RickyZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng52
  12. MinjuILLIT · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Sehyung's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sehyung's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (2000) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 13 (2010) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 23 (2020) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 33 (2030) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 43 (2040) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 53 (2050) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 63 (2060) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 73 (2070) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Sehyung

Sehyung's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa1
Thổ1
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Sehyung năm 2026

Each month scored against Sehyung's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sehyung trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sehyung là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sehyung là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sehyung là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sehyung là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sehyung là Dần (Hổ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sehyung từ Berry Good?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sehyung-berrygood để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sehyung. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dần (Hổ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư