HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
VICTON

Seungwoo Saju

1994.12.24 · Tuất (Chó) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Seungwoo lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Seungwoo — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thổ
Tháng
Hỏa
Thủy
Ngày
Mộc
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
1
Seungwoo — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Seungsik
VICTON
🌙
Sejun
VICTON
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Seungwoo — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Seungwoo × VICTON: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Seungwoo's gunghap (궁합) score with each member of VICTON, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SeungsikMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2SejunTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Seungwoo

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Seungwoo.

  1. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 87, zodiac trine.
  2. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 87, zodiac trine.
  3. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 85, six-harmony.
  4. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 85, six-harmony.
  5. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 85, zodiac trine.
  6. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 85, zodiac trine.
  7. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 85, six-harmony.
  8. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 85, zodiac trine.
  9. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seungwoo: 84, zodiac trine.
  10. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 84, zodiac trine.
  11. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Seungwoo: 84, zodiac trine.
  12. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 83, zodiac trine.
  13. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 83, six-harmony.
  14. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 83, six-harmony.
  15. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 83, zodiac trine.
  16. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 83, six-harmony.
  17. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 83, zodiac trine.
  18. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 83, six-harmony.
  19. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 80, six-harmony.
  20. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 80, six-harmony.
  21. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 77.
  22. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Seungwoo: 77.
  23. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seungwoo: 77.
  24. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Seungwoo: 77.
  25. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 77.
  26. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 77.
  27. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 76.
  28. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 76.
  29. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seungwoo: 76.
  30. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Seungwoo: 76.
  31. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 76.
  32. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 76.
  33. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 76.
  34. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 76.
  35. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 76.
  36. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seungwoo: 76.
  37. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  38. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  39. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  40. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 75.
  41. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 75.
  42. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  43. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  44. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  45. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  46. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  47. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  48. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  49. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Seungwoo: 75.
  50. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  51. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 75.
  52. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Seungwoo: 75.
  53. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 74.
  54. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 74.
  55. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 74.
  56. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Seungwoo: 74.
  57. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 74.
  58. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 74.
  59. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Seungwoo: 74.
  60. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 74.
  61. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 74.
  62. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 73.
  63. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 73.
  64. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 73.
  65. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 73.
  66. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Seungwoo: 73.
  67. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 73.
  68. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 73.
  69. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 73.
  70. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 73.
  71. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 72.
  72. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 72.
  73. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 72.
  74. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 72.
  75. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 72.
  76. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Seungwoo: 72.
  77. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 72.
  78. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 72.
  79. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 72.
  80. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 71.
  81. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 71.
  82. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 71.
  83. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 71.
  84. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 71.
  85. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 71.
  86. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 71.
  87. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 71.
  88. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 71.
  89. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 66, zodiac clash.
  90. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 65, zodiac clash.
  91. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 63, zodiac clash.
  92. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 63, zodiac clash.
  93. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 63, zodiac clash.
  94. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 62, zodiac clash.
  95. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 62, zodiac clash.
  96. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Seungwoo: 62, zodiac clash.
  97. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Seungwoo: 61, zodiac clash.
  98. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seungwoo: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Seungwoo (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Seungwoo's Tuất (Chó) year.

  1. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungwoo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Seungwoo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungwoo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungwoo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungwoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungwoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungwoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungwoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Seungwoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungwoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungwoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungwoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungwoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungwoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungwoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungwoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Seungwoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungwoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Seungwoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungwoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seungwoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Seungwoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Seungwoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Seungwoo: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungwoo: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungwoo: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Seungwoo: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungwoo: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungwoo: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungwoo: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Seungwoo: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungwoo: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungwoo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungwoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungwoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Seungwoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Seungwoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Seungwoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Seungwoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Seungwoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungwoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Seungwoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungwoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Seungwoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Seungwoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Seungwoo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungwoo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Seungwoo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungwoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Seungwoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Seungwoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Seungwoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungwoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Seungwoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Seungwoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Seungwoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Seungwoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Seungwoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Seungwoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Seungwoo's best and hardest matches across every group

Seungwoo scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. B-BombBlock B · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChantyLapillus · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChowonLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JaehyoBlock B · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. QTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. RikuNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SoeunWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. TaeilBlock B · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ChaeinPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. GahyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Gayoon4MINUTE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. GunilXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SeoiH1-KEY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. GowonLoossemble · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SoljiEXID · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SanhaASTRO · Tia lửa và căng thẳng52
  5. Lee MujinSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Karinaaespa · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Bae JinyoungCIX · Tia lửa và căng thẳng52
  8. YirenEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng53
  9. SunwooTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng53
  10. Nagyungfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng53
  11. RenjunNCT Dream · Tia lửa và căng thẳng54
  12. Nichkhun2PM · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Seungwoo's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Seungwoo's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (1999) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 16 (2009) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 26 (2019) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 36 (2029) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 46 (2039) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 56 (2049) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 66 (2059) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 76 (2069) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Seungwoo

Seungwoo's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc2
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Seungwoo năm 2026

Each month scored against Seungwoo's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Seungwoo trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Seungwoo là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Seungwoo là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Seungwoo là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Seungwoo là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Seungwoo là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Seungwoo từ VICTON?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/seungwoo-victon để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Seungwoo. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư