HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
tripleS

Sullin Saju

2006.11.30 · Tuất (Chó) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Sullin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sullin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thổ
Thủy
Ngày
Thủy
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
0
Thủy
3
Sullin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Kim YooYeon
tripleS
Mayu
tripleS
Xinyu
tripleS
Kim NaKyoung
tripleS
Park SoHyun
tripleS
Seo DaHyun
tripleS
Xem thêm 24 idol
Nien
tripleS
Yoon SeoYeon
tripleS
JiYeon
tripleS
Kotone
tripleS
Kim ChaeYeon
tripleS
Gong YuBin
tripleS
Lee JiWoo
tripleS
Kaede
tripleS
Park ShiOn
tripleS
Lynn
tripleS
Jeong HyeRin
tripleS
Kim ChaeWon
tripleS
Jeong HaYeon
tripleS
Kim SooMin
tripleS
Kwak YeonJi
tripleS
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Sullin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Sullin × tripleS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sullin's gunghap (궁합) score with each member of tripleS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Kim NaKyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  2. 2Park SoHyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  3. 3Seo DaHyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  4. 4MayuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5LynnMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6Lee JiWooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7XinyuHai kẻ giống nhau như một85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Kim SooMinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9Yoon SeoYeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Park ShiOnHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  11. 11Kim YooYeonHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  12. 12JiYeonHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  13. 13Jeong HaYeonTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  14. 14KotoneTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  15. 15Jeong HyeRinTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  16. 16Kim ChaeWonTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  17. 17Kim ChaeYeonTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  18. 18NienTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19Gong YuBinTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20KaedeTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21Kwak YeonJiTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sullin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Sullin.

  1. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sullin: 87, zodiac trine.
  2. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sullin: 87, zodiac trine.
  3. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Sullin: 86, zodiac trine.
  4. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sullin: 86, zodiac trine.
  5. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Sullin: 85, zodiac trine.
  6. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullin: 85, six-harmony.
  7. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullin: 85, six-harmony.
  8. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 85, zodiac trine.
  9. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 85, zodiac trine.
  10. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sullin: 84, zodiac trine.
  11. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Sullin: 84, six-harmony.
  12. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sullin: 84, six-harmony.
  13. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Sullin: 84, six-harmony.
  14. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sullin: 84, zodiac trine.
  15. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sullin: 84, zodiac trine.
  16. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullin: 83, six-harmony.
  17. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullin: 83, six-harmony.
  18. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sullin: 83, zodiac trine.
  19. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullin: 83, six-harmony.
  20. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Sullin: 82, zodiac trine.
  21. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullin: 82, six-harmony.
  22. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 81, zodiac trine.
  23. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullin: 81, six-harmony.
  24. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullin: 81, six-harmony.
  25. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 81, zodiac trine.
  26. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 81, zodiac trine.
  27. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullin: 79, six-harmony.
  28. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sullin: 77.
  29. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 77.
  30. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 77.
  31. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullin: 77.
  32. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sullin: 77.
  33. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Sullin: 77.
  34. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sullin: 77.
  35. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sullin: 77.
  36. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 77.
  37. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sullin: 77.
  38. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sullin: 76.
  39. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Sullin: 76.
  40. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sullin: 76.
  41. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Sullin: 76.
  42. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Sullin: 76.
  43. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 76.
  44. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sullin: 76.
  45. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Sullin: 76.
  46. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Sullin: 75.
  47. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sullin: 75.
  48. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 75.
  49. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 75.
  50. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sullin: 75.
  51. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sullin: 75.
  52. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sullin: 75.
  53. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sullin: 75.
  54. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Sullin: 75.
  55. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sullin: 75.
  56. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 75.
  57. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sullin: 75.
  58. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sullin: 75.
  59. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sullin: 75.
  60. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sullin: 74.
  61. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Sullin: 74.
  62. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sullin: 74.
  63. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sullin: 74.
  64. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sullin: 74.
  65. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sullin: 74.
  66. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sullin: 74.
  67. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sullin: 74.
  68. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 74.
  69. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Sullin: 74.
  70. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Sullin: 74.
  71. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 73.
  72. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sullin: 73.
  73. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 73.
  74. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sullin: 73.
  75. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Sullin: 73.
  76. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sullin: 73.
  77. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sullin: 73.
  78. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sullin: 73.
  79. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sullin: 72.
  80. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sullin: 72.
  81. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sullin: 72.
  82. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sullin: 72.
  83. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sullin: 71.
  84. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Sullin: 71.
  85. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 71.
  86. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Sullin: 71.
  87. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Sullin: 71.
  88. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sullin: 65, zodiac clash.
  89. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sullin: 65, zodiac clash.
  90. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sullin: 64, zodiac clash.
  91. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sullin: 63, zodiac clash.
  92. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sullin: 63, zodiac clash.
  93. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sullin: 62, zodiac clash.
  94. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sullin: 62, zodiac clash.
  95. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Sullin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sullin (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Sullin's Tuất (Chó) year.

  1. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Sullin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Sullin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Sullin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Sullin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Sullin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Sullin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Sullin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Sullin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Sullin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Sullin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Sullin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Sullin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Sullin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Sullin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Sullin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Sullin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Sullin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Sullin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Sullin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Sullin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sullin's best and hardest matches across every group

Sullin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaerinCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DongwooINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. EunkwangBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Lee GikwangHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JisungNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ManonKATSEYE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SojinGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. TaehyunTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YunhoTVXQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. BambyPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HueningkaiTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HyolynSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. GyuriKARA · Tia lửa và căng thẳng52
  2. DosiePURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng52
  3. HyunjinStray Kids · Tia lửa và căng thẳng53
  4. SanhaASTRO · Tia lửa và căng thẳng54
  5. Karinaaespa · Tia lửa và căng thẳng54
  6. HaramBilllie · Tia lửa và căng thẳng54
  7. Bae JinyoungCIX · Tia lửa và căng thẳng54
  8. Paul KimSolo · Tia lửa và căng thẳng55
  9. OndaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng55
  10. JulieKISS OF LIFE · Tia lửa và căng thẳng55
  11. WoobinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng56
  12. Taecyeon2PM · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Sullin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sullin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2014) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 19 (2024) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 29 (2034) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 39 (2044) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 49 (2054) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 59 (2064) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 69 (2074) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 79 (2084) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Sullin

Sullin's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Mộc, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ2
Kim0
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Sullin năm 2026

Each month scored against Sullin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sullin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sullin là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sullin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sullin là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sullin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sullin là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sullin từ tripleS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sullin-triples để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sullin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư