HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
AMPERS&ONE

Kamden Saju

2001.06.09 · Tỵ (Rắn) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Kamden lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Kamden — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Mộc
Hỏa
Ngày
Thủy
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
0
Kim
1
Thủy
1
Kamden — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
Brian
AMPERS&ONE
🌙
Jiho
AMPERS&ONE
🌙
Siyun
AMPERS&ONE
🌙
Kyrell
AMPERS&ONE
🌙
Mackiah
AMPERS&ONE
🌙
Seungmo
AMPERS&ONE
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Kamden — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Kamden × AMPERS&ONE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Kamden's gunghap (궁합) score with each member of AMPERS&ONE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MackiahMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%98Tri Kỷ
  2. 2JihoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  3. 3SiyunHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4SeungmoHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  5. 5KyrellTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  6. 6BrianTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Kamden

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Kamden.

  1. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kamden: 85, zodiac trine.
  2. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kamden: 84, six-harmony.
  3. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kamden: 84, zodiac trine.
  4. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 84, six-harmony.
  5. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kamden: 84, six-harmony.
  6. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kamden: 83, zodiac trine.
  7. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kamden: 83, zodiac trine.
  8. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kamden: 82, zodiac trine.
  9. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kamden: 82, zodiac trine.
  10. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kamden: 82, six-harmony.
  11. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kamden: 82, six-harmony.
  12. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Kamden: 82, zodiac trine.
  13. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Kamden: 81, zodiac trine.
  14. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kamden: 81, zodiac trine.
  15. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kamden: 81, six-harmony.
  16. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kamden: 81, six-harmony.
  17. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kamden: 81, six-harmony.
  18. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kamden: 81, six-harmony.
  19. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kamden: 81, six-harmony.
  20. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kamden: 80, six-harmony.
  21. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kamden: 79, six-harmony.
  22. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kamden: 77.
  23. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kamden: 77.
  24. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kamden: 77.
  25. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kamden: 77.
  26. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Kamden: 77.
  27. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Kamden: 77.
  28. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kamden: 77.
  29. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Kamden: 76.
  30. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 76.
  31. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kamden: 76.
  32. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Kamden: 76.
  33. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 76.
  34. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 76.
  35. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 76.
  36. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kamden: 75.
  37. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 75.
  38. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 75.
  39. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Kamden: 75.
  40. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kamden: 75.
  41. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kamden: 75.
  42. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kamden: 75.
  43. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kamden: 75.
  44. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 75.
  45. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kamden: 75.
  46. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kamden: 75.
  47. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Kamden: 74.
  48. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Kamden: 74.
  49. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kamden: 74.
  50. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Kamden: 74.
  51. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kamden: 74.
  52. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Kamden: 74.
  53. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kamden: 74.
  54. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Kamden: 74.
  55. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kamden: 73.
  56. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kamden: 73.
  57. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kamden: 73.
  58. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Kamden: 73.
  59. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 73.
  60. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kamden: 73.
  61. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 73.
  62. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kamden: 73.
  63. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kamden: 73.
  64. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kamden: 73.
  65. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 73.
  66. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 73.
  67. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Kamden: 73.
  68. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 73.
  69. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Kamden: 72.
  70. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kamden: 72.
  71. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kamden: 72.
  72. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kamden: 72.
  73. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kamden: 72.
  74. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kamden: 72.
  75. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kamden: 72.
  76. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kamden: 72.
  77. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kamden: 72.
  78. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 72.
  79. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kamden: 72.
  80. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 71.
  81. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kamden: 71.
  82. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kamden: 71.
  83. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kamden: 71.
  84. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kamden: 71.
  85. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kamden: 71.
  86. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 71.
  87. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Kamden: 71.
  88. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kamden: 71.
  89. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kamden: 67, zodiac clash.
  90. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kamden: 65, zodiac clash.
  91. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kamden: 64, zodiac clash.
  92. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kamden: 64, zodiac clash.
  93. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Kamden: 63, zodiac clash.
  94. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kamden: 62, zodiac clash.
  95. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kamden: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Kamden (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Kamden's Tỵ (Rắn) year.

  1. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Kamden: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Kamden: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Kamden: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Kamden: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Kamden: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Kamden: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Kamden: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Kamden: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Kamden: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Kamden: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Kamden: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Kamden: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Kamden: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Kamden: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Kamden: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Kamden: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Kamden: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Kamden: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Kamden: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Kamden: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Kamden: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Kamden: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Kamden: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Kamden: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Kamden: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Kamden: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Kamden: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Kamden: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Kamden: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Kamden: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Kamden: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Kamden: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Kamden: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Kamden: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Kamden: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Kamden: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Kamden: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Kamden: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kamden: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kamden: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Kamden: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kamden: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Kamden: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kamden: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kamden: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kamden: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kamden: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kamden: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Kamden: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Kamden: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Kamden: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Kamden: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Kamden: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kamden: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kamden: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Kamden: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kamden: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Kamden: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Kamden: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kamden: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Kamden: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Kamden: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Kamden: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Kamden's best and hardest matches across every group

Kamden scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. GawonMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Harua&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyunminARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JamesCORTIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MagentaQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MinaAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. PunchSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YuNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. AnnaMimiirose · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. BamBamGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HuiPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JiyoungKARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SeungsikVICTON · Tia lửa và căng thẳng51
  2. LeeseoIVE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. DoyoungNCT · Tia lửa và căng thẳng51
  4. WheeinMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng52
  5. ShinwonPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng52
  6. JiminBTS · Tia lửa và căng thẳng52
  7. JeonghanSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  8. HyukVIXX · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HeechulSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  10. YuhaHearts2Hearts · Tia lửa và căng thẳng53
  11. TaehaBerry Good · Tia lửa và căng thẳng53
  12. NayeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Kamden's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Kamden's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (2002) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 12 (2012) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 22 (2022) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 32 (2032) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 42 (2042) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 52 (2052) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 62 (2062) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 72 (2072) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Kamden

Kamden's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ0
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Kamden năm 2026

Each month scored against Kamden's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Kamden trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Kamden là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Kamden là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Kamden là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Kamden là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Kamden là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Kamden từ AMPERS&ONE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/kamden-ampersone để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Kamden. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư