HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
P1Harmony

Theo Saju

2001.07.01 · Tỵ (Rắn) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Theo lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Theo — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Mộc
Hỏa
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
1
Thủy
0
Theo — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Keeho
P1Harmony
🌙
Jiung
P1Harmony
🌙
Intak
P1Harmony
🌙
Soul
P1Harmony
🌙
Jongseob
P1Harmony
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Theo — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Theo × P1Harmony: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Theo's gunghap (궁합) score with each member of P1Harmony, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JongseobMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%98Tri Kỷ
  2. 2SoulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3JiungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4IntakMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5KeehoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Theo

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Theo.

  1. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Theo: 87, zodiac trine.
  2. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Theo: 87, zodiac trine.
  3. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Theo: 87, zodiac trine.
  4. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Theo: 87, zodiac trine.
  5. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Theo: 86, zodiac trine.
  6. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Theo: 85, zodiac trine.
  7. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Theo: 85, six-harmony.
  8. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Theo: 84, zodiac trine.
  9. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Theo: 84, six-harmony.
  10. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Theo: 84, six-harmony.
  11. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Theo: 83, zodiac trine.
  12. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Theo: 83, zodiac trine.
  13. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Theo: 82, six-harmony.
  14. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Theo: 81, six-harmony.
  15. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Theo: 81, zodiac trine.
  16. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Theo: 80, six-harmony.
  17. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Theo: 80, six-harmony.
  18. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Theo: 80, six-harmony.
  19. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Theo: 77.
  20. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Theo: 77.
  21. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Theo: 77.
  22. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Theo: 77.
  23. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Theo: 76.
  24. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Theo: 76.
  25. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Theo: 76.
  26. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Theo: 76.
  27. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Theo: 76.
  28. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Theo: 76.
  29. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Theo: 76.
  30. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Theo: 75.
  31. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Theo: 75.
  32. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Theo: 74.
  33. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Theo: 74.
  34. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Theo: 74.
  35. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Theo: 74.
  36. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Theo: 74.
  37. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Theo: 74.
  38. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Theo: 74.
  39. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Theo: 74.
  40. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Theo: 74.
  41. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Theo: 73.
  42. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Theo: 73.
  43. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Theo: 73.
  44. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Theo: 73.
  45. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Theo: 73.
  46. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Theo: 73.
  47. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Theo: 73.
  48. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Theo: 73.
  49. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Theo: 73.
  50. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Theo: 72.
  51. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Theo: 72.
  52. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Theo: 72.
  53. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Theo: 72.
  54. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Theo: 72.
  55. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Theo: 71.
  56. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Theo: 71.
  57. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Theo: 71.
  58. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Theo: 71.
  59. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Theo: 71.
  60. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Theo: 71.
  61. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Theo: 71.
  62. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Theo: 71.
  63. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Theo: 71.
  64. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Theo: 71.
  65. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Theo: 67, zodiac clash.
  66. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Theo: 67, zodiac clash.
  67. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Theo: 66, zodiac clash.
  68. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Theo: 63, zodiac clash.
  69. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Theo: 63, zodiac clash.
  70. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Theo: 63, zodiac clash.
  71. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Theo: 62, zodiac clash.
  72. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Theo: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Theo (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Theo's Tỵ (Rắn) year.

  1. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Theo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Theo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Theo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Theo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Theo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Theo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Theo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Theo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Theo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Theo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Theo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Theo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Theo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Theo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Theo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Theo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Theo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Theo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Theo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Theo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Theo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Theo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Theo: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Theo: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Theo: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Theo: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Theo: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Theo: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Theo: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Theo: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Theo: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Theo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Theo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Theo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Theo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Theo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Theo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Theo: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Theo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Theo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Theo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Theo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Theo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Theo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Theo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Theo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Theo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Theo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Theo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Theo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Theo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Theo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Theo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Theo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Theo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Theo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Theo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Theo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Theo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Theo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Theo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Theo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Theo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Theo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Theo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Theo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Theo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Theo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Theo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Theo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Theo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Theo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Theo: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Theo's best and hardest matches across every group

Theo scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BomiApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. EunhaVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Hunterxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. IUSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JacobTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Bang Jeeminizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JihoOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. JuyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SungjongINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YoonWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. YujuCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. Yujunxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. RyoNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng51
  2. NanaUNIS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Kwon EunbiSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Choi Jungeunizna · Tia lửa và căng thẳng51
  5. JohnnyNCT · Tia lửa và căng thẳng51
  6. DoyoungNCT · Tia lửa và căng thẳng51
  7. WheeinMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Jeong Saebiizna · Tia lửa và căng thẳng52
  9. LeeteukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  10. JeonghanSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  11. HeechulSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  12. WonheeILLIT · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Theo's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Theo's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2010) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 20 (2020) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 30 (2030) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 40 (2040) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 50 (2050) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 60 (2060) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 70 (2070) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 80 (2080) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Theo

Theo's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ1
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Theo năm 2026

Each month scored against Theo's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Theo trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Theo là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Theo là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Theo là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Theo là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Theo là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Theo từ P1Harmony?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/theo-p1harmony để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Theo. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư