HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
f(x)

Luna Saju

1993.08.12 · Dậu (Gà) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Luna lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Luna — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Kim
Kim
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
3
Thủy
1
Luna — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Victoria
f(x)
Amber
f(x)
Krystal
f(x)
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Luna — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Luna × f(x): bảng xếp hạng độ hợp Saju

Luna's gunghap (궁합) score with each member of f(x), ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1AmberMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2KrystalMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3VictoriaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Luna

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Luna.

  1. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Luna: 87, zodiac trine.
  2. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Luna: 86, zodiac trine.
  3. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Luna: 85, zodiac trine.
  4. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Luna: 85, zodiac trine.
  5. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Luna: 85, zodiac trine.
  6. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Luna: 85, zodiac trine.
  7. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Luna: 85, six-harmony.
  8. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Luna: 84, zodiac trine.
  9. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Luna: 83, zodiac trine.
  10. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Luna: 82, six-harmony.
  11. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Luna: 82, zodiac trine.
  12. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Luna: 81, zodiac trine.
  13. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Luna: 81, zodiac trine.
  14. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Luna: 81, six-harmony.
  15. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Luna: 81, six-harmony.
  16. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Luna: 81, zodiac trine.
  17. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Luna: 80, six-harmony.
  18. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Luna: 80, six-harmony.
  19. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Luna: 80, six-harmony.
  20. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Luna: 77.
  21. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Luna: 77.
  22. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Luna: 77.
  23. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Luna: 77.
  24. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Luna: 77.
  25. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Luna: 77.
  26. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Luna: 77.
  27. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Luna: 77.
  28. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Luna: 76.
  29. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Luna: 76.
  30. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Luna: 76.
  31. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Luna: 75.
  32. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Luna: 75.
  33. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Luna: 75.
  34. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Luna: 75.
  35. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Luna: 75.
  36. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Luna: 75.
  37. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Luna: 74.
  38. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Luna: 74.
  39. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Luna: 74.
  40. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Luna: 74.
  41. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Luna: 74.
  42. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Luna: 74.
  43. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Luna: 74.
  44. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Luna: 74.
  45. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Luna: 74.
  46. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Luna: 74.
  47. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Luna: 74.
  48. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Luna: 74.
  49. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Luna: 73.
  50. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Luna: 73.
  51. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Luna: 73.
  52. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Luna: 73.
  53. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Luna: 73.
  54. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Luna: 73.
  55. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Luna: 73.
  56. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Luna: 72.
  57. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Luna: 72.
  58. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Luna: 72.
  59. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Luna: 72.
  60. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Luna: 72.
  61. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Luna: 72.
  62. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Luna: 72.
  63. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Luna: 71.
  64. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Luna: 71.
  65. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Luna: 71.
  66. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Luna: 71.
  67. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Luna: 71.
  68. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Luna: 71.
  69. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Luna: 71.
  70. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Luna: 71.
  71. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Luna: 65, zodiac clash.
  72. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Luna: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Luna (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Luna's Dậu (Gà) year.

  1. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Luna: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Luna: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Luna: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Luna: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Luna: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Luna: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Luna: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Luna: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Luna: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Luna: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Luna: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Luna: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Luna: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Luna: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Luna: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Luna: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Luna: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Luna: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Luna: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Luna: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Luna: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Luna: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Luna: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Luna: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Luna: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Luna: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Luna: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Luna: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Luna: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Luna: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Luna: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Luna: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Luna: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Luna: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Luna: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Luna: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Luna: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Luna: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Luna: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Luna: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Luna: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Luna: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Luna: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Luna: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Luna: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Luna: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Luna: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Luna: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Luna: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Luna's best and hardest matches across every group

Luna scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HwarangTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JaehyunNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Ju-neiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Kazutan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SieunSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YennyWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. DaesungBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JeongwooAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JiungP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. KamdenAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MakoNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YeonjunTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SihyeonEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  3. RyeowookSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  4. EunchaeDIA · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Yuqi(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng52
  6. MiaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng53
  8. J-MinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng53
  9. ArinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SunghyukTAN · Tia lửa và căng thẳng54
  11. SeunghunCIX · Tia lửa và căng thẳng55
  12. KyuhyunSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Luna's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Luna's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2002) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 20 (2012) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 30 (2022) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 40 (2032) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 50 (2042) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 60 (2052) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 70 (2062) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 80 (2072) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Luna

Luna's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ1
Kim3
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Luna năm 2026

Each month scored against Luna's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Luna trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Luna là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Luna là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Luna là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Luna là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Luna là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Luna từ f(x)?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/luna-fx để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Luna. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư