HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Red Velvet

Irene Saju

1991.03.29 · Mùi (Dê) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Irene lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Irene — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Thổ
Tháng
Kim
Mộc
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
2
Thủy
0
Irene — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Yeri
Red Velvet
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Karina
aespa
Winter
aespa
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Irene — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Irene × Red Velvet: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Irene's gunghap (궁합) score with each member of Red Velvet, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YeriMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2SeulgiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3WendyHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  4. 4JoyTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Irene

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Irene.

  1. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Irene: 87, zodiac trine.
  2. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Irene: 87, zodiac trine.
  3. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Irene: 86, zodiac trine.
  4. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Irene: 85, zodiac trine.
  5. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Irene: 85, six-harmony.
  6. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Irene: 85, six-harmony.
  7. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Irene: 84, six-harmony.
  8. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Irene: 84, zodiac trine.
  9. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Irene: 84, six-harmony.
  10. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Irene: 84, zodiac trine.
  11. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Irene: 83, zodiac trine.
  12. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Irene: 83, zodiac trine.
  13. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Irene: 82, zodiac trine.
  14. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Irene: 82, six-harmony.
  15. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Irene: 82, six-harmony.
  16. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Irene: 82, zodiac trine.
  17. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Irene: 81, zodiac trine.
  18. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Irene: 81, zodiac trine.
  19. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Irene: 81, six-harmony.
  20. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Irene: 81, six-harmony.
  21. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Irene: 81, zodiac trine.
  22. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Irene: 81, zodiac trine.
  23. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Irene: 81, zodiac trine.
  24. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Irene: 80, six-harmony.
  25. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Irene: 80, six-harmony.
  26. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Irene: 80, six-harmony.
  27. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Irene: 80, six-harmony.
  28. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Irene: 80, six-harmony.
  29. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Irene: 80, six-harmony.
  30. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Irene: 80, six-harmony.
  31. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Irene: 79, six-harmony.
  32. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Irene: 79, six-harmony.
  33. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Irene: 77.
  34. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Irene: 77.
  35. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Irene: 77.
  36. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Irene: 77.
  37. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Irene: 77.
  38. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Irene: 77.
  39. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Irene: 77.
  40. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Irene: 77.
  41. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Irene: 77.
  42. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Irene: 77.
  43. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Irene: 77.
  44. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Irene: 76.
  45. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Irene: 76.
  46. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Irene: 76.
  47. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Irene: 76.
  48. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Irene: 76.
  49. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Irene: 76.
  50. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Irene: 76.
  51. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Irene: 76.
  52. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Irene: 76.
  53. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Irene: 75.
  54. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Irene: 75.
  55. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Irene: 75.
  56. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Irene: 75.
  57. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Irene: 75.
  58. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Irene: 75.
  59. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Irene: 75.
  60. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Irene: 74.
  61. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Irene: 74.
  62. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Irene: 74.
  63. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Irene: 74.
  64. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Irene: 74.
  65. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Irene: 74.
  66. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Irene: 74.
  67. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Irene: 74.
  68. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Irene: 73.
  69. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Irene: 73.
  70. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Irene: 73.
  71. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Irene: 73.
  72. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Irene: 73.
  73. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Irene: 73.
  74. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Irene: 73.
  75. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Irene: 73.
  76. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Irene: 73.
  77. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Irene: 73.
  78. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Irene: 73.
  79. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Irene: 72.
  80. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Irene: 72.
  81. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Irene: 72.
  82. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Irene: 72.
  83. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Irene: 72.
  84. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Irene: 72.
  85. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Irene: 72.
  86. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Irene: 72.
  87. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Irene: 72.
  88. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Irene: 71.
  89. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Irene: 71.
  90. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Irene: 71.
  91. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Irene: 71.
  92. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Irene: 71.
  93. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Irene: 71.
  94. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Irene: 67, zodiac clash.
  95. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Irene: 67, zodiac clash.
  96. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Irene: 67, zodiac clash.
  97. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Irene: 66, zodiac clash.
  98. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Irene: 65, zodiac clash.
  99. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Irene: 65, zodiac clash.
  100. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Irene: 64, zodiac clash.
  101. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Irene: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Irene (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Irene's Mùi (Dê) year.

  1. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Irene: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Irene: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Irene: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Irene: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Irene: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Irene: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Irene: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Irene: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Irene: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Irene: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Irene: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Irene: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Irene: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Irene: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Irene: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Irene: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Irene: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Irene: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Irene: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Irene: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Irene: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Irene: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Irene: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Irene: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Irene: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Irene: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Irene: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Irene: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Irene: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Irene: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Irene: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Irene: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Irene: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Irene: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Irene: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Irene: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Irene: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Irene: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Irene: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Irene: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Irene: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Irene: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Irene: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Irene: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Irene: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Irene: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Irene: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Irene: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Irene: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Irene: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Irene: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Irene: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Irene: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Irene: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Irene: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Irene: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Irene: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Irene: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Irene: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Irene: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Irene: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Irene: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Irene: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Irene: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Irene: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Irene: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Irene: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Irene: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Irene: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Irene: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Irene: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Irene: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Irene: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Irene: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Irene: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Irene: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Irene: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Irene: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Irene's best and hardest matches across every group

Irene scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ExyWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Jeong HaYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Seulong2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. TzuyuTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. XionONEUS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YeonjungWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. DayoungWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Feimiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JunhwiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. MarkNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. RiotoARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. UONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Ju-neiKON · Tia lửa và căng thẳng51
  2. BamBamGOT7 · Tia lửa và căng thẳng51
  3. MagentaQWER · Tia lửa và căng thẳng52
  4. JuyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  5. JacobTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  6. EunhaVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng52
  7. YounghoonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng53
  8. The8SEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  9. SeungkwanSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  10. MinaTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. YugyeomGOT7 · Tia lửa và căng thẳng54
  12. SeoyulBerry Good · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Irene's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Irene's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (1993) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 13 (2003) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 23 (2013) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 33 (2023) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. From age 43 (2033) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 53 (2043) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 63 (2053) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 73 (2063) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Irene

Irene's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ3
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Irene năm 2026

Each month scored against Irene's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Irene trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Irene là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Irene là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Irene là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Irene là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Irene là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Irene từ Red Velvet?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/irene-red-velvet để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Irene. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư