HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Rocket Punch

Sohee Saju

2003.08.14 · Mùi (Dê) · Thổ Âm

Độ hợp của bạn với Sohee lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sohee — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thổ
Tháng
Kim
Kim
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
2
Thủy
1
Sohee — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Juri
Rocket Punch
Yeonhee
Rocket Punch
Suyun
Rocket Punch
Yunkyoung
Rocket Punch
Dahyun
Rocket Punch
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Sohee — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Sohee × Rocket Punch: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sohee's gunghap (궁합) score with each member of Rocket Punch, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YunkyoungHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  2. 2YeonheeHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  3. 3SuyunHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  4. 4JuriHai kẻ giống nhau như một63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5DahyunTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sohee

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Sohee.

  1. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sohee: 87, zodiac trine.
  2. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sohee: 86, zodiac trine.
  3. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 86, zodiac trine.
  4. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 86, zodiac trine.
  5. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sohee: 84, zodiac trine.
  6. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sohee: 83, zodiac trine.
  7. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sohee: 83, six-harmony.
  8. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sohee: 83, zodiac trine.
  9. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Sohee: 82, zodiac trine.
  10. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 81, six-harmony.
  11. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 80, six-harmony.
  12. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sohee: 77.
  13. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sohee: 77.
  14. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sohee: 77.
  15. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Sohee: 77.
  16. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sohee: 77.
  17. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sohee: 77.
  18. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sohee: 77.
  19. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sohee: 76.
  20. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sohee: 76.
  21. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sohee: 76.
  22. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sohee: 76.
  23. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sohee: 76.
  24. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sohee: 76.
  25. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sohee: 75.
  26. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sohee: 75.
  27. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sohee: 74.
  28. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 74.
  29. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sohee: 74.
  30. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sohee: 73.
  31. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sohee: 73.
  32. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sohee: 73.
  33. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 73.
  34. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 73.
  35. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sohee: 73.
  36. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sohee: 72.
  37. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sohee: 72.
  38. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sohee: 72.
  39. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sohee: 72.
  40. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 72.
  41. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sohee: 72.
  42. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 72.
  43. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sohee: 72.
  44. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Sohee: 72.
  45. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 71.
  46. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sohee: 71.
  47. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sohee: 71.
  48. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sohee: 71.
  49. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Sohee: 71.
  50. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sohee: 71.
  51. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Sohee: 67, zodiac clash.
  52. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sohee: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sohee (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Sohee's Mùi (Dê) year.

  1. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sohee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sohee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Sohee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Sohee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sohee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sohee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Sohee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sohee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Sohee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Sohee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Sohee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Sohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Sohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Sohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sohee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Sohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Sohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Sohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Sohee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sohee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Sohee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Sohee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Sohee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sohee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Sohee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Sohee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Sohee: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Sohee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Sohee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Sohee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Sohee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Sohee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sohee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Sohee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Sohee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Sohee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Sohee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Sohee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Sohee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Sohee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Sohee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Sohee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Sohee: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sohee: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Sohee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Sohee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Sohee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Sohee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Sohee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Sohee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Sohee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Sohee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Sohee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Sohee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Sohee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Sohee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Sohee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Sohee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Sohee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Sohee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Sohee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Sohee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Sohee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Sohee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Sohee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Sohee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Sohee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Sohee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Sohee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Sohee: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sohee's best and hardest matches across every group

Sohee scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HaeyoonCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Kim SooMintripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. KunWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. NamjooApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. RyeowookSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SakuyaNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SongiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YooAOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YukiNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. HyeopDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Kwak YeonJitripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MKONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YounghoonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. The8SEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SeungkwanSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. MinaTWICE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. YugyeomGOT7 · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SeoyulBerry Good · Tia lửa và căng thẳng52
  7. HaseulARTMS · Tia lửa và căng thẳng52
  8. ChaniKON · Tia lửa và căng thẳng52
  9. YubinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng53
  10. WinWinWayV · Tia lửa và căng thẳng53
  11. RoséBLACKPINK · Tia lửa và căng thẳng53
  12. KinoPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Sohee's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sohee's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2011) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 19 (2021) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 29 (2031) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 39 (2041) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 49 (2051) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 59 (2061) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 69 (2071) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 79 (2081) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Sohee

Sohee's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ3
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Sohee năm 2026

Each month scored against Sohee's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sohee trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sohee là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sohee là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sohee là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sohee là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sohee là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sohee từ Rocket Punch?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sohee-rocketpunch để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sohee. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư