혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
己
Weeekly

Soojin Saju

2001.12.12 · 巳 Tỵ (Rắn) · 己 Thổ Âm

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Độ hợp của bạn với Soojin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Soojin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
辛
Kim
巳
Hỏa
Tháng
庚
Kim
子
Thủy
Ngày
己
Thổ
酉
Kim
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
3
水Thủy
1
Soojin — bài đọc

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Jaehee
Weeekly
⭐
Jihan
Weeekly
⭐
Monday
Weeekly
⭐
Soeun
Weeekly
⭐
Zoa
Weeekly
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
Xem thêm 24 idol
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Soojin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Soojin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 辛丑From age 10 (2010) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 壬寅From age 20 (2020) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. 癸卯From age 30 (2030) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 甲辰From age 40 (2040) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 乙巳From age 50 (2050) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 丙午From age 60 (2060) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 丁未From age 70 (2070) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 戊申From age 80 (2080) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Soojin — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Soojin × Weeekly: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Soojin's gunghap (궁합) score with each member of Weeekly, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JaeheeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2SoeunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3MondayHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  4. 4ZoaTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  5. 5JihanTia lửa và căng thẳng69Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Soojin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Soojin.

  1. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Soojin: 86, zodiac trine.
  2. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soojin: 85, six-harmony.
  3. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 85, zodiac trine.
  4. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soojin: 85, six-harmony.
  5. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Soojin: 85, zodiac trine.
  6. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Soojin: 84, zodiac trine.
  7. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Soojin: 84, zodiac trine.
  8. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Soojin: 84, zodiac trine.
  9. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Soojin: 84, six-harmony.
  10. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Soojin: 83, six-harmony.
  11. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soojin: 82, six-harmony.
  12. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Soojin: 82, zodiac trine.
  13. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Soojin: 77.
  14. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 77.
  15. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Soojin: 77.
  16. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 77.
  17. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Soojin: 77.
  18. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 77.
  19. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Soojin: 77.
  20. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Soojin: 77.
  21. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 76.
  22. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Soojin: 76.
  23. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Soojin: 76.
  24. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Soojin: 76.
  25. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Soojin: 75.
  26. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Soojin: 75.
  27. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Soojin: 75.
  28. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soojin: 75.
  29. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Soojin: 75.
  30. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Soojin: 75.
  31. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soojin: 74.
  32. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Soojin: 74.
  33. Hun (N.Flying) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Soojin: 74.
  34. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Soojin: 74.
  35. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 74.
  36. Yeonwoo (NOWZ) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soojin: 74.
  37. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soojin: 73.
  38. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Soojin: 73.
  39. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soojin: 73.
  40. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Soojin: 73.
  41. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Soojin: 72.
  42. Ella (GLINK) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soojin: 72.
  43. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 72.
  44. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Soojin: 72.
  45. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Soojin: 72.
  46. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Soojin: 71.
  47. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soojin: 71.
  48. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 71.
  49. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 71.
  50. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 71.
  51. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Soojin: 71.
  52. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Soojin: 67, zodiac clash.
  53. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Soojin: 64, zodiac clash.
  54. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Soojin: 61, zodiac clash.
  55. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Soojin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Soojin (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Soojin's Tỵ (Rắn) year.

  1. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soojin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Soojin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soojin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Soojin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Soojin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Soojin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Soojin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Soojin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soojin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Soojin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Soojin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soojin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soojin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soojin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soojin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soojin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soojin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Soojin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Annie (ALLDAY PROJECT) — Day Master 辛 (Kim). With Soojin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Soojin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Soojin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Soojin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Soojin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Soojin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Soojin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Soojin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Soojin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Soojin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Soojin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Soojin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Soojin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Soojin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Soojin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Soojin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Soojin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Soojin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Soojin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Soojin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Soojin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Soojin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Soojin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Soojin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Soojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Soojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Soojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Soojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Soojin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Soojin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Soojin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Soojin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Soojin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Soojin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Soojin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Soojin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Soojin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Soojin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Soojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Soojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Soojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Soojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Soojin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Soojin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Soojin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Soojin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Soojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Soojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Soojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Soojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Soojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Soojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Soojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Soojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Soojin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Soojin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Soojin's best and hardest matches across every group

Soojin scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. JinsoulARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JiwooNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JungkookBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. KaiEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. HyelinEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. JaejunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. KihyunMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Lee JiWootripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. MinoWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. MiyaGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. ShindongSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SooinMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. VBTS · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MimiOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JoshuaSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. IrohaILLIT · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HyuiNEXZ · Tia lửa và căng thẳng51
  6. AndyARrC · Tia lửa và căng thẳng51
  7. SungjaeBTOB · Tia lửa và căng thẳng52
  8. StellaHearts2Hearts · Tia lửa và căng thẳng52
  9. YoonchaeKATSEYE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. TaeyongNCT · Tia lửa và căng thẳng53
  11. RamiBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng53
  12. DoeunYOUNG POSSE · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Soojin

Soojin's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ1
Kim3
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Soojin năm 2026

Each month scored against Soojin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Soojin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Soojin là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Soojin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Soojin là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Soojin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Soojin là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Soojin từ Weeekly?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/soojin-weeekly để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Soojin. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư