HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
BLACKPINK

Jisoo Saju

1995.01.03 · Tuất (Chó) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Jisoo lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jisoo — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thổ
Tháng
Hỏa
Thủy
Ngày
Mộc
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
0
Thủy
1
Jisoo — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Karina
aespa
Winter
aespa
Giselle
aespa
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jisoo — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jisoo × BLACKPINK: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jisoo's gunghap (궁합) score with each member of BLACKPINK, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JennieMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2RoséHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  3. 3LisaTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jisoo

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Jisoo.

  1. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jisoo: 87, zodiac trine.
  2. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 87, zodiac trine.
  3. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jisoo: 87, zodiac trine.
  4. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 86, zodiac trine.
  5. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 86, zodiac trine.
  6. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 86, zodiac trine.
  7. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 83, zodiac trine.
  8. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 83, six-harmony.
  9. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 83, zodiac trine.
  10. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 83, six-harmony.
  11. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 81, six-harmony.
  12. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 81, six-harmony.
  13. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 81, zodiac trine.
  14. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 81, zodiac trine.
  15. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 81, six-harmony.
  16. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 81, zodiac trine.
  17. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 79, six-harmony.
  18. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 79, six-harmony.
  19. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 79, six-harmony.
  20. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 79, six-harmony.
  21. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 77.
  22. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 77.
  23. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 77.
  24. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jisoo: 77.
  25. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 77.
  26. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 77.
  27. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jisoo: 77.
  28. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 77.
  29. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 77.
  30. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 76.
  31. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 76.
  32. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 76.
  33. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 76.
  34. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jisoo: 76.
  35. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 76.
  36. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 76.
  37. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 76.
  38. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 76.
  39. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 75.
  40. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 75.
  41. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 75.
  42. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 75.
  43. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 75.
  44. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jisoo: 75.
  45. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 75.
  46. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 75.
  47. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 75.
  48. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 74.
  49. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 74.
  50. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 74.
  51. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 74.
  52. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 74.
  53. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 74.
  54. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 74.
  55. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 74.
  56. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 73.
  57. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jisoo: 73.
  58. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jisoo: 73.
  59. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jisoo: 73.
  60. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 73.
  61. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 73.
  62. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 72.
  63. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 72.
  64. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jisoo: 72.
  65. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jisoo: 72.
  66. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 72.
  67. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 72.
  68. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 72.
  69. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 72.
  70. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 72.
  71. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jisoo: 72.
  72. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  73. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  74. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  75. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 71.
  76. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 71.
  77. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  78. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  79. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  80. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  81. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  82. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  83. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  84. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jisoo: 71.
  85. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  86. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  87. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 71.
  88. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jisoo: 71.
  89. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 66, zodiac clash.
  90. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 66, zodiac clash.
  91. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 66, zodiac clash.
  92. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 65, zodiac clash.
  93. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 65, zodiac clash.
  94. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jisoo: 65, zodiac clash.
  95. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jisoo: 64, zodiac clash.
  96. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 64, zodiac clash.
  97. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 62, zodiac clash.
  98. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jisoo: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jisoo (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Jisoo's Tuất (Chó) year.

  1. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jisoo: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Jisoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jisoo: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jisoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jisoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jisoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Jisoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Jisoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Jisoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jisoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jisoo: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jisoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Jisoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jisoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jisoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jisoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Jisoo: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jisoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Jisoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jisoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Jisoo: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jisoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jisoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jisoo: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Jisoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jisoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Jisoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jisoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jisoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jisoo: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Jisoo: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Jisoo: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Jisoo: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Jisoo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Jisoo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Jisoo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Jisoo: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jisoo: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jisoo: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Jisoo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Jisoo: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Jisoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Jisoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jisoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Jisoo: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Jisoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Jisoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Jisoo: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Jisoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Jisoo: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Jisoo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Jisoo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Jisoo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Jisoo: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Jisoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Jisoo: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Jisoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jisoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jisoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Jisoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Jisoo: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Jisoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Jisoo: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Jisoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Jisoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Jisoo: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jisoo's best and hardest matches across every group

Jisoo scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BIBISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DonghaeSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ElkieCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Lee HongkiFTISLAND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. RioNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. VernonSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Chansung2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. ChodanQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Fuma&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HyeongjunCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JooyeonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MayaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YeonjaeMimiirose · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YeonheeRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  3. YangYangWayV · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SeungyeonKARA · Tia lửa và căng thẳng51
  5. JenoNCT Dream · Tia lửa và căng thẳng51
  6. EunjungT-ARA · Tia lửa và căng thẳng51
  7. ChaewonLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng51
  8. AnneGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  9. LiaITZY · Tia lửa và căng thẳng52
  10. E.JIICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng52
  11. AishaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  12. YunseongDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Jisoo's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jisoo's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2003) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 19 (2013) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 29 (2023) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 39 (2033) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 49 (2043) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 59 (2053) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 69 (2063) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 79 (2073) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jisoo

Jisoo's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ1
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Jisoo năm 2026

Each month scored against Jisoo's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jisoo trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jisoo là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jisoo là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jisoo là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jisoo là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jisoo là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jisoo từ BLACKPINK?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jisoo-blackpink để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jisoo. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư