HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
TOMORROW X TOGETHER

Hueningkai Saju

2002.08.14 · Ngọ (Ngựa) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Hueningkai lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hueningkai — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
1
Hueningkai — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Yeonjun
TOMORROW X TOGETHER
🌙
Soobin
TOMORROW X TOGETHER
🌙
Beomgyu
TOMORROW X TOGETHER
🌙
Taehyun
TOMORROW X TOGETHER
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Hueningkai — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Hueningkai × TOMORROW X TOGETHER: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hueningkai's gunghap (궁합) score with each member of TOMORROW X TOGETHER, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SoobinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2TaehyunHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  3. 3BeomgyuHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  4. 4YeonjunTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hueningkai

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Hueningkai.

  1. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 87, zodiac trine.
  2. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 87, zodiac trine.
  3. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 87, zodiac trine.
  4. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 86, zodiac trine.
  5. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 86, zodiac trine.
  6. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 86, zodiac trine.
  7. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hueningkai: 85, zodiac trine.
  8. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 85, six-harmony.
  9. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 85, six-harmony.
  10. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 84, six-harmony.
  11. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 84, zodiac trine.
  12. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 84, zodiac trine.
  13. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 84, zodiac trine.
  14. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 84, zodiac trine.
  15. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 82, zodiac trine.
  16. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 81, six-harmony.
  17. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 81, zodiac trine.
  18. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 81, six-harmony.
  19. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 79, six-harmony.
  20. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 79, six-harmony.
  21. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 77.
  22. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 77.
  23. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 77.
  24. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 77.
  25. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 77.
  26. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 77.
  27. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 76.
  28. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hueningkai: 76.
  29. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 76.
  30. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hueningkai: 76.
  31. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hueningkai: 76.
  32. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 76.
  33. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 76.
  34. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 75.
  35. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 75.
  36. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hueningkai: 75.
  37. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 75.
  38. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 75.
  39. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 75.
  40. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 75.
  41. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 75.
  42. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 75.
  43. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hueningkai: 75.
  44. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 74.
  45. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  46. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  47. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  48. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  49. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 74.
  50. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 74.
  51. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  52. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 74.
  53. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  54. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  55. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  56. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  57. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  58. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  59. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  60. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Hueningkai: 74.
  61. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 74.
  62. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  63. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 74.
  64. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hueningkai: 74.
  65. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hueningkai: 73.
  66. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 73.
  67. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Hueningkai: 73.
  68. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hueningkai: 73.
  69. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 73.
  70. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 73.
  71. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hueningkai: 73.
  72. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 73.
  73. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 72.
  74. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 72.
  75. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 72.
  76. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 72.
  77. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 72.
  78. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 72.
  79. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 72.
  80. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 72.
  81. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 72.
  82. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 72.
  83. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 72.
  84. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 72.
  85. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 72.
  86. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 71.
  87. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 71.
  88. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 71.
  89. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 71.
  90. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 71.
  91. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hueningkai: 71.
  92. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hueningkai: 71.
  93. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 71.
  94. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 71.
  95. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 63, zodiac clash.
  96. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hueningkai: 62, zodiac clash.
  97. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Hueningkai: 61, zodiac clash.
  98. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hueningkai: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hueningkai (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Hueningkai's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hueningkai: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Hueningkai: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Hueningkai: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Hueningkai: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hueningkai: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hueningkai: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Hueningkai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hueningkai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Hueningkai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Hueningkai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hueningkai: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Hueningkai: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hueningkai: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hueningkai: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Hueningkai: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Hueningkai: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Hueningkai: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Hueningkai: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Hueningkai: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Hueningkai: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Hueningkai: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hueningkai: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Hueningkai: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Hueningkai: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Hueningkai: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Hueningkai: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hueningkai: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Hueningkai: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hueningkai: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Hueningkai: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Hueningkai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Hueningkai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Hueningkai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Hueningkai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Hueningkai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Hueningkai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Hueningkai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Hueningkai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Hueningkai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Hueningkai: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hueningkai: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Hueningkai: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hueningkai's best and hardest matches across every group

Hueningkai scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. CarmenHearts2Hearts · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. E:UEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HongseokPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JihoonTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. KellyBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MinamiRESCENE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. WoonhakBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. AsaBABYMONSTER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. DoheeSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. KeijuKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. QTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SullintripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YujinKep1er · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YesungSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  3. YerinGFRIEND · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SornCLC · Tia lửa và căng thẳng51
  5. MomoTWICE · Tia lửa và căng thẳng51
  6. MartinCORTIS · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Kang DanielSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  8. ViviLoossemble · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HyeinNewJeans · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SanaTWICE · Tia lửa và căng thẳng54
  11. JunSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng54
  12. YoohyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Hueningkai's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hueningkai's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2010) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 19 (2020) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 29 (2030) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 39 (2040) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 49 (2050) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 59 (2060) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 69 (2070) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 79 (2080) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Hueningkai

Hueningkai's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc2
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Hueningkai năm 2026

Each month scored against Hueningkai's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hueningkai trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hueningkai là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hueningkai là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hueningkai là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hueningkai là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hueningkai là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hueningkai từ TOMORROW X TOGETHER?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hueningkai-tomorrow-x-together để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hueningkai. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư