혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
庚
ENHYPEN

Sunghoon Saju

2002.12.08 · 午 Ngọ (Ngựa) · 庚 Kim Dương

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Độ hợp của bạn với Sunghoon lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sunghoon — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
壬
Thủy
午
Hỏa
Tháng
壬
Thủy
子
Thủy
Ngày
庚
Kim
戌
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
1
水Thủy
3
Sunghoon — bài đọc

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Heeseung
ENHYPEN
🌙
Jake
ENHYPEN
🌙
Jay
ENHYPEN
🌙
Jungwon
ENHYPEN
🌙
Ni-Ki
ENHYPEN
🌙
Sunoo
ENHYPEN
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Sunghoon's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sunghoon's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 癸丑From age 11 (2012) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 甲寅From age 21 (2022) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. 乙卯From age 31 (2032) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 丙辰From age 41 (2042) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 丁巳From age 51 (2052) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 戊午From age 61 (2062) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 己未From age 71 (2072) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 庚申From age 81 (2082) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Sunghoon — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Sunghoon × ENHYPEN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sunghoon's gunghap (궁합) score with each member of ENHYPEN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SunooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2JayMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JungwonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4HeeseungHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  5. 5JakeTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6Ni-KiTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sunghoon

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Sunghoon.

  1. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 87, zodiac trine.
  2. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 85, six-harmony.
  3. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 85, six-harmony.
  4. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 85, six-harmony.
  5. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 84, zodiac trine.
  6. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 83, zodiac trine.
  7. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 83, six-harmony.
  8. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 83, six-harmony.
  9. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 82, zodiac trine.
  10. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 81, zodiac trine.
  11. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 80, six-harmony.
  12. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 80, six-harmony.
  13. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 80, six-harmony.
  14. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 79, six-harmony.
  15. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 79, six-harmony.
  16. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 77.
  17. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 77.
  18. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 77.
  19. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 77.
  20. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 77.
  21. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 77.
  22. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 77.
  23. Hweseung (N.Flying) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 76.
  24. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 76.
  25. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 76.
  26. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 76.
  27. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 76.
  28. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 76.
  29. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 76.
  30. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 76.
  31. Sei (GLINK) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 76.
  32. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 76.
  33. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 76.
  34. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  35. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  36. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  37. Jinhyuk (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 75.
  38. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  39. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  40. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 75.
  41. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  42. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 75.
  43. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 75.
  44. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 74.
  45. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 74.
  46. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 74.
  47. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 74.
  48. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 74.
  49. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 74.
  50. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 74.
  51. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 74.
  52. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 74.
  53. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 74.
  54. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 73.
  55. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 73.
  56. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 73.
  57. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 73.
  58. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 73.
  59. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 73.
  60. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 73.
  61. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 73.
  62. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 73.
  63. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 73.
  64. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 73.
  65. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 73.
  66. Seunghyub (N.Flying) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 73.
  67. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 73.
  68. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 73.
  69. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 72.
  70. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 72.
  71. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 72.
  72. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 72.
  73. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 72.
  74. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  75. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  76. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 71.
  77. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  78. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  79. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  80. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 71.
  81. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  82. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 71.
  83. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 71.
  84. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 71.
  85. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 71.
  86. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 67, zodiac clash.
  87. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 66, zodiac clash.
  88. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 66, zodiac clash.
  89. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 64, zodiac clash.
  90. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 64, zodiac clash.
  91. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sunghoon (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 93 other idols in the Honbit roster share Sunghoon's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Sunghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hyunbin (NOWZ) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Sei (GLINK) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunghoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunghoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sunghoon's best and hardest matches across every group

Sunghoon scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChodanQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Krystalf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. SehunEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. YeoreumWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. DayeBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. HongjoongATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. JacksonGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JaehyunN.Flying · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JinEOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JiUDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Park ShiOntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Victoriaf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. DongsungN.Flying · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng51
  5. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng53
  6. WonwooSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SeungyeonCLC · Tia lửa và căng thẳng53
  8. ChanmiAOA · Tia lửa và căng thẳng54
  9. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng55
  10. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng55
  11. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng56
  12. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Sunghoon

Sunghoon's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Sunghoon năm 2026

Each month scored against Sunghoon's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sunghoon trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sunghoon là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sunghoon là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sunghoon là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sunghoon là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sunghoon là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sunghoon từ ENHYPEN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sunghoon-enhypen để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sunghoon. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư