HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ENHYPEN

Sunghoon Saju

2002.12.08 · Ngọ (Ngựa) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với Sunghoon lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sunghoon — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Thủy
Thủy
Ngày
Kim
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
3
Sunghoon — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Heeseung
ENHYPEN
🌙
Jay
ENHYPEN
🌙
Jungwon
ENHYPEN
🌙
Jake
ENHYPEN
🌙
Sunoo
ENHYPEN
🌙
Ni-Ki
ENHYPEN
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Sunghoon — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Sunghoon × ENHYPEN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sunghoon's gunghap (궁합) score with each member of ENHYPEN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SunooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2JayMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JungwonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4HeeseungHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  5. 5JakeTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6Ni-KiTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sunghoon

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Sunghoon.

  1. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 87, zodiac trine.
  2. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 85, six-harmony.
  3. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 85, six-harmony.
  4. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 85, six-harmony.
  5. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 84, zodiac trine.
  6. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 83, zodiac trine.
  7. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 83, six-harmony.
  8. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 83, six-harmony.
  9. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 82, zodiac trine.
  10. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 81, zodiac trine.
  11. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 80, six-harmony.
  12. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 80, six-harmony.
  13. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 80, six-harmony.
  14. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 79, six-harmony.
  15. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 79, six-harmony.
  16. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 77.
  17. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 77.
  18. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 77.
  19. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 77.
  20. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 77.
  21. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 77.
  22. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 77.
  23. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 76.
  24. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 76.
  25. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 76.
  26. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 76.
  27. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 76.
  28. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 76.
  29. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 76.
  30. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 76.
  31. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 76.
  32. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  33. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  34. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  35. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  36. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  37. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 75.
  38. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 75.
  39. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 75.
  40. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 75.
  41. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 74.
  42. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 74.
  43. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 74.
  44. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 74.
  45. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 74.
  46. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 74.
  47. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 74.
  48. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 74.
  49. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 74.
  50. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 74.
  51. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 73.
  52. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 73.
  53. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 73.
  54. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 73.
  55. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 73.
  56. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 73.
  57. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 73.
  58. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 73.
  59. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 73.
  60. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 73.
  61. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 73.
  62. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 73.
  63. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 73.
  64. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 73.
  65. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 72.
  66. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 72.
  67. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 72.
  68. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 72.
  69. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunghoon: 72.
  70. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  71. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  72. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 71.
  73. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  74. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  75. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  76. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 71.
  77. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 71.
  78. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 71.
  79. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 71.
  80. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 71.
  81. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 71.
  82. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Sunghoon: 67, zodiac clash.
  83. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sunghoon: 66, zodiac clash.
  84. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 66, zodiac clash.
  85. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 64, zodiac clash.
  86. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sunghoon: 64, zodiac clash.
  87. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Sunghoon: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sunghoon (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Sunghoon's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Sunghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunghoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunghoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Sunghoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Sunghoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunghoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunghoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sunghoon's best and hardest matches across every group

Sunghoon scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChodanQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Krystalf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. SehunEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. YeoreumWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. DayeBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. HongjoongATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. JacksonGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JinEOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JiUDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Park ShiOntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Victoriaf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. YeeunCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng51
  4. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng53
  5. WonwooSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  6. SeungyeonCLC · Tia lửa và căng thẳng53
  7. ChanmiAOA · Tia lửa và căng thẳng54
  8. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng55
  9. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng55
  10. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng56
  11. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng56
  12. ChunghaSolo · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Sunghoon's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sunghoon's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 11 (2012) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 21 (2022) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 31 (2032) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 41 (2042) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 51 (2052) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 61 (2062) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 71 (2072) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 81 (2082) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Sunghoon

Sunghoon's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Sunghoon năm 2026

Each month scored against Sunghoon's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sunghoon trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sunghoon là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sunghoon là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sunghoon là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sunghoon là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sunghoon là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sunghoon từ ENHYPEN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sunghoon-enhypen để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sunghoon. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư