HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Solo

WOODZ Saju

1996.08.05 · Tý (Chuột) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với WOODZ lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của WOODZ — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
0
Thủy
1
WOODZ — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
IU
Solo
Sunmi
Solo
Chungha
Solo
Jeon Somi
Solo
HyunA
Solo
Choi Yena
Solo
Xem thêm 24 idol
Kwon Eunbi
Solo
BIBI
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
B.I
Solo
🌙
Zico
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
Heize
Solo
Lee Hi
Solo
🌙
Crush
Solo
🌙
DEAN
Solo
🌙
Jay Park
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
Punch
Solo
🌙
Baekho
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on WOODZ — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 WOODZ × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

WOODZ's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ZicoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2HyunAMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  3. 3Paul KimMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4BaekhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5IUMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6Kim Junsu (XIA)Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7Lee HiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8BIBIMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9B.IMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10ChunghaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11SunmiTia lửa và căng thẳng77Duyên Đang Lớn
  12. 12Choi YenaHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  13. 13DEANTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  14. 14Kim JaejoongTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  15. 15CrushTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  16. 16Jay ParkHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  17. 17Lee MujinTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  18. 18Kwon EunbiTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19Park YoochunTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20PunchTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21Hwang ChiyeulTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22HeizeTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23Jeon SomiTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24Kang DanielTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với WOODZ

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as WOODZ.

  1. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 87, zodiac trine.
  2. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 87, zodiac trine.
  3. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 87, zodiac trine.
  4. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 85, zodiac trine.
  5. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 85, zodiac trine.
  6. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 85, zodiac trine.
  7. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 84, zodiac trine.
  8. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 84, zodiac trine.
  9. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 84, zodiac trine.
  10. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 84, zodiac trine.
  11. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 84, zodiac trine.
  12. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 83, six-harmony.
  13. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 83, zodiac trine.
  14. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 83, zodiac trine.
  15. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 82, zodiac trine.
  16. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 82, zodiac trine.
  17. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 82, zodiac trine.
  18. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 82, six-harmony.
  19. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 82, zodiac trine.
  20. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 81, zodiac trine.
  21. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 81, zodiac trine.
  22. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 81, zodiac trine.
  23. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With WOODZ: 81, zodiac trine.
  24. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With WOODZ: 81, zodiac trine.
  25. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 81, zodiac trine.
  26. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 80, six-harmony.
  27. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 80, six-harmony.
  28. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 80, six-harmony.
  29. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 80, six-harmony.
  30. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 77.
  31. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 77.
  32. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 77.
  33. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 77.
  34. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 77.
  35. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 77.
  36. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 77.
  37. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 77.
  38. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 76.
  39. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 76.
  40. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With WOODZ: 76.
  41. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 76.
  42. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 76.
  43. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With WOODZ: 76.
  44. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With WOODZ: 76.
  45. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 76.
  46. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 76.
  47. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 76.
  48. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 76.
  49. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 75.
  50. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With WOODZ: 75.
  51. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With WOODZ: 75.
  52. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 75.
  53. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 75.
  54. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 75.
  55. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With WOODZ: 75.
  56. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 74.
  57. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  58. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  59. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 74.
  60. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  61. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  62. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  63. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  64. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  65. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  66. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  67. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With WOODZ: 74.
  68. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  69. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 74.
  70. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 74.
  71. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With WOODZ: 74.
  72. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 73.
  73. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 73.
  74. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 73.
  75. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With WOODZ: 73.
  76. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 73.
  77. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With WOODZ: 73.
  78. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 72.
  79. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 72.
  80. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With WOODZ: 72.
  81. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 72.
  82. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 71.
  83. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 71.
  84. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 71.
  85. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 71.
  86. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 71.
  87. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With WOODZ: 71.
  88. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 71.
  89. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 71.
  90. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 64, zodiac clash.
  91. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 64, zodiac clash.
  92. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 64, zodiac clash.
  93. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With WOODZ: 63, zodiac clash.
  94. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 63, zodiac clash.
  95. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With WOODZ: 63, zodiac clash.
  96. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 62, zodiac clash.
  97. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 62, zodiac clash.
  98. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With WOODZ: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as WOODZ (Tý (Chuột))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 42 other idols in the Honbit roster share WOODZ's Tý (Chuột) year.

  1. Hayoung (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With WOODZ: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jeongyeon (TWICE) — Day Master 壬 (Thủy). With WOODZ: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Youngjae (GOT7) — Day Master 丁 (Hỏa). With WOODZ: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Chanmi (AOA) — Day Master 丁 (Hỏa). With WOODZ: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seungyeon (CLC) — Day Master 丁 (Hỏa). With WOODZ: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Lee Hi (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With WOODZ: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Park Bom (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With WOODZ: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Miyeon ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With WOODZ: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Woozi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With WOODZ: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. B.I (Solo) — Day Master 壬 (Thủy). With WOODZ: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Chanhyuk (AKMU) — Day Master 壬 (Thủy). With WOODZ: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hoshi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With WOODZ: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Joy (Red Velvet) — Day Master 癸 (Thủy). With WOODZ: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yeo One (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With WOODZ: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Changsun (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With WOODZ: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Chungha (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With WOODZ: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Handong (Dreamcatcher) — Day Master 壬 (Thủy). With WOODZ: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Zuho (SF9) — Day Master 壬 (Thủy). With WOODZ: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Wonwoo (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With WOODZ: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Yanan (PENTAGON) — Day Master 乙 (Mộc). With WOODZ: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Sangyeon (THE BOYZ) — Day Master 乙 (Mộc). With WOODZ: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. DK (iKON) — Day Master 乙 (Mộc). With WOODZ: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Jooan (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With WOODZ: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Jihyo (TWICE) — Day Master 甲 (Mộc). With WOODZ: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Ten (WayV) — Day Master 甲 (Mộc). With WOODZ: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Dara (2NE1) — Day Master 庚 (Kim). With WOODZ: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  27. Doha (ARrC) — Day Master 庚 (Kim). With WOODZ: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  28. JinJin (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With WOODZ: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Johyun (Berry Good) — Day Master 辛 (Kim). With WOODZ: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Sejun (VICTON) — Day Master 辛 (Kim). With WOODZ: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Day Master 己 (Thổ). With WOODZ: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Jun (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With WOODZ: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Sana (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With WOODZ: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Hyein (NewJeans) — Day Master 辛 (Kim). With WOODZ: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Vivi (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With WOODZ: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Kang Daniel (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With WOODZ: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Martin (CORTIS) — Day Master 己 (Thổ). With WOODZ: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Momo (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With WOODZ: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Sorn (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With WOODZ: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Yerin (GFRIEND) — Day Master 戊 (Thổ). With WOODZ: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Yesung (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With WOODZ: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yujin (Kep1er) — Day Master 辛 (Kim). With WOODZ: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 WOODZ's best and hardest matches across every group

WOODZ scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HinaQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyunjinStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JaeminNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. MoonbyulMAMAMOO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. ZicoSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. GyuriKARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HaniEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Hyunwooxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Ji YunseoEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JonghoATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JunhyungGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kim ChaeYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. TaeyoungCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SunghoonENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Park HanbinEVNNE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. LeoVIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  5. JiminAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  6. HwiseoH1-KEY · Tia lửa và căng thẳng51
  7. XiuminEXO · Tia lửa và căng thẳng52
  8. WonbinRIIZE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. SheonBilllie · Tia lửa và căng thẳng52
  10. HarveyXG · Tia lửa và căng thẳng52
  11. MondayWeeekly · Tia lửa và căng thẳng53
  12. MinyoungBrave Girls · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 WOODZ's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle WOODZ's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (1997) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 12 (2007) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 22 (2017) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 32 (2027) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 42 (2037) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 52 (2047) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 62 (2057) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 72 (2067) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của WOODZ

WOODZ's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa1
Thổ2
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của WOODZ năm 2026

Each month scored against WOODZ's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của WOODZ trong Saju là gì?
Nhật Chủ của WOODZ là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của WOODZ là gì?
Ngũ hành chủ đạo của WOODZ là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của WOODZ là gì?
Con giáp Hàn Quốc của WOODZ là Tý (Chuột). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với WOODZ từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/woodz-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với WOODZ. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tý (Chuột) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư