혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丙
KARA

Gyuri Saju

1988.05.21 · 辰 Thìn (Rồng) · 丙 Hỏa Dương

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Độ hợp của bạn với Gyuri lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Gyuri — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
戊
Thổ
辰
Thổ
Tháng
丁
Hỏa
巳
Hỏa
Ngày
丙
Hỏa
子
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
3
土Thổ
2
金Kim
0
水Thủy
1
Gyuri — bài đọc

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Jiyoung
KARA
⭐
Nicole
KARA
⭐
Seungyeon
KARA
⭐
Youngji
KARA
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
Xem thêm 24 idol
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Gyuri's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Gyuri's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丙辰From age 6 (1993) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 乙卯From age 16 (2003) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 甲寅From age 26 (2013) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 癸丑From age 36 (2023) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. 壬子From age 46 (2033) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 辛亥From age 56 (2043) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 庚戌From age 66 (2053) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 己酉From age 76 (2063) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Gyuri — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Gyuri × KARA: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Gyuri's gunghap (궁합) score with each member of KARA, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JiyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2YoungjiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau74Duyên Đang Lớn
  3. 3SeungyeonTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4NicoleTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Gyuri

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Gyuri.

  1. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 87, zodiac trine.
  2. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 87, zodiac trine.
  3. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 87, zodiac trine.
  4. Dongsung (N.Flying) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Gyuri: 86, zodiac trine.
  5. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 86, zodiac trine.
  6. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 86, zodiac trine.
  7. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 86, zodiac trine.
  8. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 84, zodiac trine.
  9. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 84, zodiac trine.
  10. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 84, zodiac trine.
  11. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 83, six-harmony.
  12. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 83, six-harmony.
  13. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Gyuri: 81, six-harmony.
  14. Nabi (GLINK) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 81, zodiac trine.
  15. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 81, six-harmony.
  16. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Gyuri: 80, six-harmony.
  17. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 77.
  18. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 77.
  19. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 77.
  20. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 76.
  21. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 76.
  22. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Gyuri: 76.
  23. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 76.
  24. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 76.
  25. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 76.
  26. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Gyuri: 76.
  27. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Gyuri: 76.
  28. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 76.
  29. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 76.
  30. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 76.
  31. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 76.
  32. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 76.
  33. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 75.
  34. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 75.
  35. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 75.
  36. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 75.
  37. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 75.
  38. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 75.
  39. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 75.
  40. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 75.
  41. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 75.
  42. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 75.
  43. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 75.
  44. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 75.
  45. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 75.
  46. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 75.
  47. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 74.
  48. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 74.
  49. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 74.
  50. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Gyuri: 74.
  51. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 74.
  52. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 74.
  53. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 73.
  54. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 73.
  55. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 73.
  56. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 73.
  57. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 72.
  58. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 72.
  59. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Gyuri: 72.
  60. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Gyuri: 72.
  61. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 72.
  62. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 72.
  63. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 72.
  64. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 72.
  65. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 71.
  66. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 71.
  67. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 71.
  68. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 71.
  69. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 71.
  70. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 71.
  71. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 71.
  72. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gyuri: 66, zodiac clash.
  73. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Gyuri: 65, zodiac clash.
  74. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 64, zodiac clash.
  75. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 63, zodiac clash.
  76. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 63, zodiac clash.
  77. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 63, zodiac clash.
  78. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 62, zodiac clash.
  79. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Gyuri: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Gyuri (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share Gyuri's Thìn (Rồng) year.

  1. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Gyuri: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With Gyuri: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yeonhee (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Gyuri: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With Gyuri: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Gyuri: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Gyuri: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Gyuri: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With Gyuri: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With Gyuri: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With Gyuri: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Gyuri: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With Gyuri: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With Gyuri: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With Gyuri: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Gyuri: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With Gyuri: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Gyuri: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Haechan (NCT) — Day Master 乙 (Mộc). With Gyuri: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With Gyuri: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Gyuri: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With Gyuri: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With Gyuri: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Gyuri: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With Gyuri: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gyuri: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Felix (Stray Kids) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gyuri: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gyuri: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gyuri: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gyuri: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gyuri: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gyuri: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gyuri: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gyuri: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gyuri: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gyuri: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gyuri: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With Gyuri: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With Gyuri: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With Gyuri: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  41. YangYang (WayV) — Day Master 辛 (Kim). With Gyuri: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Gyuri: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Jihoon (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Gyuri: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Gyuri: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Changmin (TVXQ) — Day Master 癸 (Thủy). With Gyuri: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With Gyuri: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With Gyuri: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Lee Mujin (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With Gyuri: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Solji (EXID) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With Gyuri: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With Gyuri: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With Gyuri: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With Gyuri: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Gyuri: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With Gyuri: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Gyuri: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Gyuri: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yunseong (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Gyuri: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With Gyuri: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Gyuri: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With Gyuri: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Gyuri's best and hardest matches across every group

Gyuri scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BelleKISS OF LIFE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DohoonTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. GiseokDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JunSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. LizIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. WoniRESCENE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JungwonENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. KotonetripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. RimaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. SangyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. WoochanALLDAY PROJECT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. WOODZSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ON:NALL(H)OURS · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Hwang ChiyeulSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SullintripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SeitaNEXZ · Tia lửa và căng thẳng52
  5. DoheeSAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng52
  6. WoonhakBOYNEXTDOOR · Tia lửa và căng thẳng53
  7. RMBTS · Tia lửa và căng thẳng53
  8. MinamiRESCENE · Tia lửa và căng thẳng53
  9. HongseokPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng53
  10. YookyungApink · Tia lửa và căng thẳng54
  11. Park ShiOntripleS · Tia lửa và căng thẳng54
  12. LynntripleS · Tia lửa và căng thẳng54

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Gyuri

Gyuri's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Mộc, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa3
Thổ2
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Gyuri năm 2026

Each month scored against Gyuri's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Gyuri trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Gyuri là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Gyuri là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Gyuri là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Gyuri là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Gyuri là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Gyuri từ KARA?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/gyuri-kara để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Gyuri. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư