HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ZEROBASEONE

Matthew Saju

2002.05.28 · Ngọ (Ngựa) · Hỏa Dương

Độ hợp của bạn với Matthew lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Matthew — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Mộc
Hỏa
Ngày
Hỏa
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
3
Thổ
0
Kim
1
Thủy
1
Matthew — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
Hanbin
ZEROBASEONE
🌙
Jiwoong
ZEROBASEONE
🌙
Taerae
ZEROBASEONE
🌙
Gunwook
ZEROBASEONE
🌙
Hao
ZEROBASEONE
🌙
Ricky
ZEROBASEONE
Xem thêm 24 idol
🌙
Gyuvin
ZEROBASEONE
🌙
Yujin
ZEROBASEONE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Matthew — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Matthew × ZEROBASEONE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Matthew's gunghap (궁합) score with each member of ZEROBASEONE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JiwoongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2GunwookMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3HaoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4RickyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5HanbinHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  6. 6GyuvinTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7TaeraeTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8YujinTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Matthew

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Matthew.

  1. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Matthew: 87, zodiac trine.
  2. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Matthew: 86, zodiac trine.
  3. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Matthew: 85, zodiac trine.
  4. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Matthew: 85, six-harmony.
  5. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Matthew: 85, six-harmony.
  6. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Matthew: 85, zodiac trine.
  7. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Matthew: 84, zodiac trine.
  8. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 83, zodiac trine.
  9. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Matthew: 83, six-harmony.
  10. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Matthew: 83, six-harmony.
  11. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Matthew: 83, six-harmony.
  12. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 82, zodiac trine.
  13. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 82, zodiac trine.
  14. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 82, zodiac trine.
  15. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 82, zodiac trine.
  16. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 81, zodiac trine.
  17. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 81, zodiac trine.
  18. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Matthew: 81, zodiac trine.
  19. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Matthew: 80, six-harmony.
  20. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Matthew: 79, six-harmony.
  21. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 79, six-harmony.
  22. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 77.
  23. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 77.
  24. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 77.
  25. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Matthew: 76.
  26. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Matthew: 76.
  27. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 76.
  28. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 76.
  29. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 76.
  30. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Matthew: 75.
  31. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 75.
  32. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 75.
  33. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Matthew: 75.
  34. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 75.
  35. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Matthew: 75.
  36. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Matthew: 75.
  37. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 75.
  38. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Matthew: 75.
  39. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 75.
  40. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Matthew: 75.
  41. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Matthew: 75.
  42. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Matthew: 74.
  43. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Matthew: 74.
  44. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 74.
  45. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 74.
  46. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 74.
  47. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Matthew: 74.
  48. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 74.
  49. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 74.
  50. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 74.
  51. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Matthew: 74.
  52. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Matthew: 74.
  53. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 74.
  54. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Matthew: 74.
  55. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Matthew: 74.
  56. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 74.
  57. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 74.
  58. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Matthew: 73.
  59. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 73.
  60. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 73.
  61. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Matthew: 73.
  62. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 73.
  63. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Matthew: 73.
  64. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Matthew: 73.
  65. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Matthew: 73.
  66. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Matthew: 72.
  67. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 72.
  68. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 72.
  69. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Matthew: 72.
  70. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Matthew: 71.
  71. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 71.
  72. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 71.
  73. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 71.
  74. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Matthew: 71.
  75. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 71.
  76. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 71.
  77. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Matthew: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Matthew (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Matthew's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Matthew: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Matthew: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Matthew: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Matthew: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Matthew: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Matthew: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Matthew: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Matthew: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Matthew: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Matthew: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Matthew: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Matthew: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Matthew: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Matthew: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Matthew: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Matthew: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Matthew: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Matthew: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Matthew: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Matthew: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Matthew: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Matthew: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Matthew: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Matthew: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Matthew: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Matthew: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Matthew: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Matthew: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Matthew: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Matthew: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Matthew: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Matthew: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Matthew: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Matthew: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Matthew: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Matthew: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Matthew: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Matthew: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Matthew: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Matthew: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Matthew: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Matthew: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Matthew's best and hardest matches across every group

Matthew scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. GowoonBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HaerinNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyojungOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SakuraLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. E-TionONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. EunhyukSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. JayiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. SeolaWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. SeungwooVICTON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. SojinGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SuADreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Suzymiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SejunVICTON · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JohyunBerry Good · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JinJinASTRO · Tia lửa và căng thẳng51
  4. DohaARrC · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Dara2NE1 · Tia lửa và căng thẳng51
  6. JeongyeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. ZuhoSF9 · Tia lửa và căng thẳng53
  8. YujinKep1er · Tia lửa và căng thẳng53
  9. YesungSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng53
  10. MomoTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Kang DanielSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  12. HandongDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Matthew's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Matthew's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (2005) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 14 (2015) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 24 (2025) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 34 (2035) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 44 (2045) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 54 (2055) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 64 (2065) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 74 (2075) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Matthew

Matthew's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa3
Thổ0
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Matthew năm 2026

Each month scored against Matthew's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Matthew trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Matthew là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Matthew là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Matthew là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Matthew là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Matthew là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Matthew từ ZEROBASEONE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/matthew-zerobaseone để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Matthew. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư