혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丙
Stray Kids

Felix Saju

2000.09.15 · 辰 Thìn (Rồng) · 丙 Hỏa Dương

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Độ hợp của bạn với Felix lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Felix — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
庚
Kim
辰
Thổ
Tháng
乙
Mộc
酉
Kim
Ngày
丙
Hỏa
子
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
2
水Thủy
1
Felix — bài đọc

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Bang Chan
Stray Kids
🌙
Changbin
Stray Kids
🌙
Han
Stray Kids
🌙
Hyunjin
Stray Kids
🌙
I.N
Stray Kids
🌙
Lee Know
Stray Kids
Xem thêm 24 idol
🌙
Seungmin
Stray Kids
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Felix's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Felix's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丙戌From age 9 (2008) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 丁亥From age 19 (2018) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. 戊子From age 29 (2028) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 己丑From age 39 (2038) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 庚寅From age 49 (2048) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 辛卯From age 59 (2058) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 壬辰From age 69 (2068) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 癸巳From age 79 (2078) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Felix — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Felix × Stray Kids: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Felix's gunghap (궁합) score with each member of Stray Kids, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Lee KnowMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2ChangbinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3Bang ChanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4HanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5HyunjinHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  6. 6I.NTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7SeungminTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Felix

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Felix.

  1. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Felix: 85, six-harmony.
  2. Nabi (GLINK) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Felix: 85, zodiac trine.
  3. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Felix: 85, six-harmony.
  4. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Felix: 84, six-harmony.
  5. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Felix: 84, zodiac trine.
  6. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Felix: 84, zodiac trine.
  7. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Felix: 84, zodiac trine.
  8. Dongsung (N.Flying) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Felix: 83, zodiac trine.
  9. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Felix: 83, zodiac trine.
  10. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Felix: 83, zodiac trine.
  11. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Felix: 83, zodiac trine.
  12. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Felix: 81, zodiac trine.
  13. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Felix: 81, zodiac trine.
  14. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Felix: 81, zodiac trine.
  15. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Felix: 80, six-harmony.
  16. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Felix: 80, six-harmony.
  17. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Felix: 77.
  18. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 77.
  19. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Felix: 77.
  20. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Felix: 77.
  21. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Felix: 76.
  22. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 76.
  23. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Felix: 76.
  24. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Felix: 76.
  25. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Felix: 76.
  26. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Felix: 76.
  27. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Felix: 76.
  28. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 76.
  29. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Felix: 76.
  30. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Felix: 75.
  31. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 75.
  32. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Felix: 75.
  33. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Felix: 75.
  34. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Felix: 75.
  35. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 75.
  36. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 75.
  37. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Felix: 74.
  38. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Felix: 74.
  39. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 74.
  40. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Felix: 73.
  41. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Felix: 73.
  42. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Felix: 73.
  43. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Felix: 73.
  44. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Felix: 73.
  45. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Felix: 73.
  46. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Felix: 73.
  47. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 73.
  48. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Felix: 73.
  49. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Felix: 73.
  50. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Felix: 73.
  51. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Felix: 73.
  52. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Felix: 72.
  53. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Felix: 72.
  54. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 72.
  55. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 72.
  56. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Felix: 72.
  57. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Felix: 72.
  58. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 72.
  59. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Felix: 72.
  60. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Felix: 72.
  61. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Felix: 72.
  62. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Felix: 72.
  63. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Felix: 72.
  64. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Felix: 72.
  65. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Felix: 72.
  66. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Felix: 71.
  67. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Felix: 71.
  68. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Felix: 71.
  69. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Felix: 71.
  70. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Felix: 71.
  71. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Felix: 71.
  72. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Felix: 67, zodiac clash.
  73. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Felix: 67, zodiac clash.
  74. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Felix: 67, zodiac clash.
  75. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Felix: 66, zodiac clash.
  76. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Felix: 66, zodiac clash.
  77. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Felix: 63, zodiac clash.
  78. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Felix: 62, zodiac clash.
  79. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Felix: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Felix (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share Felix's Thìn (Rồng) year.

  1. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Felix: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Haechan (NCT) — Day Master 乙 (Mộc). With Felix: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With Felix: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Felix: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With Felix: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With Felix: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Felix: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With Felix: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Felix: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With Felix: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yeonhee (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Felix: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With Felix: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Felix: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Felix: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Felix: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With Felix: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With Felix: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With Felix: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Felix: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With Felix: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With Felix: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With Felix: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Felix: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With Felix: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With Felix: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Gyuri (KARA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Felix: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Felix: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With Felix: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Felix: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Felix: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Felix: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Felix: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Felix: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Felix: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Felix: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With Felix: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With Felix: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With Felix: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With Felix: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With Felix: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Felix: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With Felix: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Felix: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Felix: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Yunseong (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Felix: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With Felix: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With Felix: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With Felix: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With Felix: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With Felix: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. YangYang (WayV) — Day Master 辛 (Kim). With Felix: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Felix: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jihoon (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Felix: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Felix: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Changmin (TVXQ) — Day Master 癸 (Thủy). With Felix: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With Felix: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With Felix: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Lee Mujin (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With Felix: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Solji (EXID) — Day Master 庚 (Kim). With Felix: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Felix's best and hardest matches across every group

Felix scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Choi WoojinTIOT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Hong KeonheeTIOT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JinBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Jo&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. LINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SunmiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. XaydenALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. HanniNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. InaBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. RickyZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Seongmo82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SiyoonNOWZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YookyungApink · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Park ShiOntripleS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. LynntripleS · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JuwangKickFlip · Tia lửa và căng thẳng51
  5. JiUDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng51
  6. JinyoungGOT7 · Tia lửa và căng thẳng51
  7. JinEOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  8. JaehyunN.Flying · Tia lửa và căng thẳng51
  9. JacksonGOT7 · Tia lửa và căng thẳng51
  10. MinjeKickFlip · Tia lửa và căng thẳng52
  11. Krystalf(x) · Tia lửa và căng thẳng52
  12. MJASTRO · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Felix

Felix's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Felix năm 2026

Each month scored against Felix's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Felix trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Felix là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Felix là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Felix là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Felix là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Felix là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Felix từ Stray Kids?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/felix-stray-kids để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Felix. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư