혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丙
Solo

Chungha Saju

1996.02.09 · 子 Tý (Chuột) · 丙 Hỏa Dương

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Độ hợp của bạn với Chungha lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Chungha — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丙
Hỏa
子
Thủy
Tháng
庚
Kim
寅
Mộc
Ngày
丙
Hỏa
子
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
2
土Thổ
0
金Kim
1
水Thủy
2
Chungha — bài đọc

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
B.I
Solo
🌙
Baekho
Solo
⭐
BIBI
Solo
⭐
Choi Yena
Solo
🌙
Crush
Solo
🌙
DEAN
Solo
Xem thêm 24 idol
⭐
Heize
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
⭐
HyunA
Solo
⭐
IU
Solo
🌙
Jay Park
Solo
⭐
Jeon Somi
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
⭐
Kwon Eunbi
Solo
⭐
Lee Hi
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Onhyuk
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
⭐
Punch
Solo
⭐
Sunmi
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
Zico
Solo
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Chungha's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Chungha's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 己丑From age 2 (1997) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 戊子From age 12 (2007) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 丁亥From age 22 (2017) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. 丙戌From age 32 (2027) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. 乙酉From age 42 (2037) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 甲申From age 52 (2047) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 癸未From age 62 (2057) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 壬午From age 72 (2067) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Chungha — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Chungha × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Chungha's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1OnhyukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2CrushMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%98Tri Kỷ
  3. 3SunmiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  4. 4Jay ParkMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5Paul KimHai kẻ giống nhau như một87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6Choi YenaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7Park YoochunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8WOODZMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9Lee MujinTia lửa và căng thẳng76Duyên Đang Lớn
  10. 10ZicoTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  11. 11IUHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  12. 12HyunATia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  13. 13BIBIHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  14. 14DEANTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  15. 15Kim JaejoongTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  16. 16B.ITia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  17. 17HeizeTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  18. 18Jeon SomiTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19Kang DanielTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20Kwon EunbiTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21BaekhoTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22PunchTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23Hwang ChiyeulTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24Kim Junsu (XIA)Tia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  25. 25Lee HiTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Chungha

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Chungha.

  1. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chungha: 87, zodiac trine.
  2. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 87, zodiac trine.
  3. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Chungha: 87, zodiac trine.
  4. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chungha: 86, zodiac trine.
  5. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chungha: 86, zodiac trine.
  6. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Chungha: 86, zodiac trine.
  7. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 85, six-harmony.
  8. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 85, six-harmony.
  9. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 84, zodiac trine.
  10. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 84, six-harmony.
  11. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 84, six-harmony.
  12. Nabi (GLINK) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 83, zodiac trine.
  13. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chungha: 82, zodiac trine.
  14. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 82, six-harmony.
  15. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 82, zodiac trine.
  16. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 82, zodiac trine.
  17. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 82, six-harmony.
  18. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 81, zodiac trine.
  19. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chungha: 81, zodiac trine.
  20. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chungha: 81, zodiac trine.
  21. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 81, zodiac trine.
  22. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Chungha: 81, zodiac trine.
  23. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chungha: 81, zodiac trine.
  24. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 79, six-harmony.
  25. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Chungha: 77.
  26. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Chungha: 77.
  27. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 77.
  28. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 77.
  29. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 77.
  30. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 77.
  31. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chungha: 77.
  32. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chungha: 77.
  33. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Chungha: 77.
  34. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Chungha: 77.
  35. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 77.
  36. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 76.
  37. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Chungha: 76.
  38. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chungha: 76.
  39. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 75.
  40. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 75.
  41. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Chungha: 75.
  42. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 75.
  43. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 75.
  44. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 75.
  45. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chungha: 75.
  46. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chungha: 75.
  47. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 74.
  48. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Chungha: 74.
  49. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 74.
  50. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 74.
  51. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chungha: 74.
  52. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Chungha: 74.
  53. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 74.
  54. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Chungha: 74.
  55. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 74.
  56. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Chungha: 73.
  57. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 73.
  58. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Chungha: 73.
  59. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Chungha: 73.
  60. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 73.
  61. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 73.
  62. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Chungha: 72.
  63. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chungha: 72.
  64. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 72.
  65. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chungha: 71.
  66. Dongsung (N.Flying) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Chungha: 71.
  67. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 71.
  68. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chungha: 71.
  69. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chungha: 71.
  70. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chungha: 71.
  71. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 71.
  72. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Chungha: 71.
  73. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chungha: 71.
  74. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chungha: 71.
  75. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 67, zodiac clash.
  76. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 66, zodiac clash.
  77. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 65, zodiac clash.
  78. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chungha: 63, zodiac clash.
  79. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chungha: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Chungha (Tý (Chuột))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 44 other idols in the Honbit roster share Chungha's Tý (Chuột) year.

  1. DK (iKON) — Day Master 乙 (Mộc). With Chungha: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jooan (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Chungha: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jihyo (TWICE) — Day Master 甲 (Mộc). With Chungha: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Martin (CORTIS) — Day Master 己 (Thổ). With Chungha: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sorn (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Chungha: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Ten (WayV) — Day Master 甲 (Mộc). With Chungha: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yerin (GFRIEND) — Day Master 戊 (Thổ). With Chungha: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Day Master 己 (Thổ). With Chungha: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Wonwoo (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Chungha: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yanan (PENTAGON) — Day Master 乙 (Mộc). With Chungha: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jun (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Chungha: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sangyeon (THE BOYZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Chungha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. WOODZ (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Chungha: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Hayoung (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chungha: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  15. Youngjae (GOT7) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chungha: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  16. Chanmi (AOA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chungha: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  17. Seungyeon (CLC) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chungha: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  18. Park Bom (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chungha: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Dongsung (N.Flying) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chungha: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. B.I (Solo) — Day Master 壬 (Thủy). With Chungha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  21. Chanhyuk (AKMU) — Day Master 壬 (Thủy). With Chungha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  22. Hoshi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Chungha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  23. Joy (Red Velvet) — Day Master 癸 (Thủy). With Chungha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  24. Vivi (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Chungha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  25. Yeo One (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Chungha: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  26. Changsun (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Chungha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  27. Handong (Dreamcatcher) — Day Master 壬 (Thủy). With Chungha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Kang Daniel (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Chungha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Momo (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Chungha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Yesung (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Chungha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Yujin (Kep1er) — Day Master 辛 (Kim). With Chungha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Zuho (SF9) — Day Master 壬 (Thủy). With Chungha: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Jeongyeon (TWICE) — Day Master 壬 (Thủy). With Chungha: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  34. May (RESCENE) — Day Master 辛 (Kim). With Chungha: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Dara (2NE1) — Day Master 庚 (Kim). With Chungha: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Doha (ARrC) — Day Master 庚 (Kim). With Chungha: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  37. JinJin (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Chungha: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Johyun (Berry Good) — Day Master 辛 (Kim). With Chungha: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Sejun (VICTON) — Day Master 辛 (Kim). With Chungha: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Lee Hi (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Chungha: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Sana (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Chungha: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Hyein (NewJeans) — Day Master 辛 (Kim). With Chungha: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Miyeon ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chungha: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Woozi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Chungha: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Chungha's best and hardest matches across every group

Chungha scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DohaBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. EricTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. GunwookZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HanStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. HaoZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. OnhyukSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YelH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YoojunBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Bae JinyoungCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. CrushSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. G-DragonBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HarutoTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. RioNiziU · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MinyoungBrave Girls · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JunseongGHOST9 · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HyolynSISTAR · Tia lửa và căng thẳng51
  5. SophiaKATSEYE · Tia lửa và căng thẳng52
  6. EunkwangBTOB · Tia lửa và căng thẳng52
  7. DongwooINFINITE · Tia lửa và căng thẳng52
  8. ChaerinCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng52
  9. O.deXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng53
  10. MayutripleS · Tia lửa và căng thẳng53
  11. JuoneDKZ · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Jiyoon4MINUTE · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Chungha

Chungha's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ0
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Chungha năm 2026

Each month scored against Chungha's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Chungha trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Chungha là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Chungha là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Chungha là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Chungha là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Chungha là Tý (Chuột). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Chungha từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/chungha-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Chungha. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tý (Chuột) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư