HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Solo

Baekho Saju

1995.07.21 · Hợi (Lợn) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Baekho lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Baekho — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thủy
Tháng
Thủy
Thổ
Ngày
Thủy
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
0
Thủy
3
Baekho — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
IU
Solo
Sunmi
Solo
Chungha
Solo
Jeon Somi
Solo
HyunA
Solo
Choi Yena
Solo
Xem thêm 24 idol
Kwon Eunbi
Solo
BIBI
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
B.I
Solo
🌙
Zico
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
Heize
Solo
Lee Hi
Solo
🌙
Crush
Solo
🌙
DEAN
Solo
🌙
Jay Park
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
Punch
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Baekho — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Baekho × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Baekho's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HeizeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  2. 2Jay ParkMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  3. 3Choi YenaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4DEANMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5WOODZMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6Kang DanielMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7Lee MujinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Kwon EunbiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9PunchMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Hwang ChiyeulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11Kim JaejoongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  12. 12Kim Junsu (XIA)Hai kẻ giống nhau như một79Duyên Đang Lớn
  13. 13Lee HiHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  14. 14Jeon SomiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau76Duyên Đang Lớn
  15. 15B.IHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  16. 16BIBITia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  17. 17ZicoHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  18. 18HyunAHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  19. 19Park YoochunTia lửa và căng thẳng70Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20Paul KimTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21ChunghaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22CrushTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23SunmiTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24IUTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Baekho

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Baekho.

  1. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekho: 87, zodiac trine.
  2. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekho: 87, zodiac trine.
  3. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekho: 87, zodiac trine.
  4. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Baekho: 86, zodiac trine.
  5. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Baekho: 86, zodiac trine.
  6. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Baekho: 86, zodiac trine.
  7. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekho: 86, zodiac trine.
  8. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekho: 85, zodiac trine.
  9. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekho: 85, zodiac trine.
  10. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Baekho: 85, zodiac trine.
  11. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Baekho: 85, six-harmony.
  12. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekho: 85, zodiac trine.
  13. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Baekho: 84, six-harmony.
  14. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekho: 84, zodiac trine.
  15. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekho: 83, zodiac trine.
  16. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekho: 83, zodiac trine.
  17. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Baekho: 82, six-harmony.
  18. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekho: 82, zodiac trine.
  19. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekho: 82, zodiac trine.
  20. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Baekho: 82, zodiac trine.
  21. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Baekho: 81, zodiac trine.
  22. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Baekho: 81, zodiac trine.
  23. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 79, six-harmony.
  24. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Baekho: 77.
  25. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 77.
  26. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Baekho: 77.
  27. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Baekho: 77.
  28. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Baekho: 77.
  29. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 77.
  30. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Baekho: 77.
  31. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Baekho: 77.
  32. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Baekho: 76.
  33. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Baekho: 76.
  34. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Baekho: 76.
  35. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Baekho: 76.
  36. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Baekho: 76.
  37. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 76.
  38. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Baekho: 76.
  39. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Baekho: 76.
  40. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Baekho: 75.
  41. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Baekho: 75.
  42. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 75.
  43. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Baekho: 75.
  44. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 75.
  45. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Baekho: 75.
  46. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Baekho: 75.
  47. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Baekho: 75.
  48. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 75.
  49. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Baekho: 75.
  50. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 75.
  51. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Baekho: 75.
  52. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Baekho: 75.
  53. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Baekho: 75.
  54. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Baekho: 75.
  55. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Baekho: 75.
  56. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Baekho: 75.
  57. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Baekho: 74.
  58. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Baekho: 74.
  59. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Baekho: 74.
  60. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Baekho: 74.
  61. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Baekho: 74.
  62. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Baekho: 74.
  63. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Baekho: 74.
  64. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Baekho: 74.
  65. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Baekho: 74.
  66. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Baekho: 74.
  67. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Baekho: 74.
  68. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Baekho: 74.
  69. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Baekho: 73.
  70. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Baekho: 73.
  71. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Baekho: 73.
  72. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Baekho: 73.
  73. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Baekho: 73.
  74. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Baekho: 73.
  75. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Baekho: 73.
  76. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Baekho: 73.
  77. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Baekho: 72.
  78. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Baekho: 72.
  79. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Baekho: 72.
  80. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Baekho: 72.
  81. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Baekho: 71.
  82. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 71.
  83. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 71.
  84. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Baekho: 71.
  85. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 71.
  86. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 71.
  87. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 67, zodiac clash.
  88. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Baekho: 67, zodiac clash.
  89. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 65, zodiac clash.
  90. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Baekho: 64, zodiac clash.
  91. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 64, zodiac clash.
  92. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 63, zodiac clash.
  93. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Baekho: 63, zodiac clash.
  94. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Baekho: 63, zodiac clash.
  95. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Baekho: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Baekho (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Baekho's Hợi (Lợn) year.

  1. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Baekho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Baekho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Baekho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Baekho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Baekho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Baekho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Baekho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Baekho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Baekho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekho: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekho: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekho: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekho: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Baekho: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Baekho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Baekho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Baekho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Baekho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Baekho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Baekho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Baekho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Baekho: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Baekho's best and hardest matches across every group

Baekho scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaniSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DinoSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. MayukaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Moon SuaBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Seulong2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. StevenAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SunghoBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. TakumaLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ChangbinStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. DayeonKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. EuniceDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Lee JaejinFTISLAND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YennyWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SieunSTAYC · Tia lửa và căng thẳng51
  3. LewTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HwarangTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng51
  5. YunkyoungRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SunggyuINFINITE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. HanbinZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng52
  8. ChoerryARTMS · Tia lửa và căng thẳng52
  9. YuriGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SuyunRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng53
  11. OnewSHINee · Tia lửa và căng thẳng53
  12. KeitaEVNNE · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Baekho's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Baekho's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (2000) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 16 (2010) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 26 (2020) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 36 (2030) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 46 (2040) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 56 (2050) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 66 (2060) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 76 (2070) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Baekho

Baekho's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ2
Kim0
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Baekho năm 2026

Each month scored against Baekho's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Baekho trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Baekho là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Baekho là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Baekho là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Baekho là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Baekho là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Baekho từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/baekho-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Baekho. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư