HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
WJSN

Bona Saju

1995.08.19 · Hợi (Lợn) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Bona lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Bona — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thủy
Tháng
Mộc
Kim
Ngày
Thủy
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
0
Kim
1
Thủy
2
Bona — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
Seola
WJSN
Exy
WJSN
Eunseo
WJSN
Yeoreum
WJSN
Dayoung
WJSN
Yeonjung
WJSN
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Bona — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Bona × WJSN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Bona's gunghap (궁합) score with each member of WJSN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1EunseoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2YeoreumHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3ExyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4SeolaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5DayoungTia lửa và căng thẳng77Duyên Đang Lớn
  6. 6YeonjungTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Bona

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Bona.

  1. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Bona: 87, zodiac trine.
  2. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bona: 86, zodiac trine.
  3. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bona: 86, zodiac trine.
  4. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Bona: 85, six-harmony.
  5. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bona: 85, zodiac trine.
  6. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bona: 85, zodiac trine.
  7. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Bona: 84, six-harmony.
  8. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bona: 84, zodiac trine.
  9. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Bona: 84, six-harmony.
  10. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bona: 83, zodiac trine.
  11. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Bona: 83, six-harmony.
  12. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bona: 83, zodiac trine.
  13. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Bona: 82, zodiac trine.
  14. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Bona: 81, zodiac trine.
  15. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bona: 81, zodiac trine.
  16. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Bona: 80, six-harmony.
  17. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Bona: 77.
  18. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Bona: 77.
  19. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bona: 77.
  20. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Bona: 76.
  21. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Bona: 76.
  22. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Bona: 76.
  23. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bona: 76.
  24. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bona: 76.
  25. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bona: 76.
  26. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Bona: 76.
  27. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Bona: 76.
  28. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bona: 76.
  29. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bona: 76.
  30. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bona: 76.
  31. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bona: 76.
  32. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Bona: 75.
  33. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bona: 75.
  34. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bona: 75.
  35. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bona: 75.
  36. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bona: 75.
  37. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Bona: 75.
  38. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Bona: 75.
  39. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Bona: 75.
  40. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bona: 74.
  41. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Bona: 74.
  42. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Bona: 74.
  43. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bona: 74.
  44. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Bona: 74.
  45. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bona: 74.
  46. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Bona: 74.
  47. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bona: 74.
  48. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Bona: 73.
  49. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Bona: 73.
  50. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bona: 73.
  51. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Bona: 73.
  52. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Bona: 73.
  53. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bona: 73.
  54. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Bona: 73.
  55. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bona: 73.
  56. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bona: 73.
  57. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bona: 73.
  58. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Bona: 73.
  59. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Bona: 73.
  60. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bona: 73.
  61. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Bona: 72.
  62. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Bona: 72.
  63. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bona: 72.
  64. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bona: 72.
  65. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Bona: 72.
  66. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bona: 72.
  67. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bona: 72.
  68. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Bona: 71.
  69. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Bona: 71.
  70. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Bona: 71.
  71. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Bona: 71.
  72. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bona: 71.
  73. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bona: 71.
  74. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bona: 67, zodiac clash.
  75. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bona: 67, zodiac clash.
  76. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Bona: 63, zodiac clash.
  77. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bona: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Bona (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Bona's Hợi (Lợn) year.

  1. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Bona: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Bona: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Bona: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Bona: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Bona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Bona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Bona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Bona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Bona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Bona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Bona: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Bona: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Bona: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Bona: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Bona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Bona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Bona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Bona: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Bona: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Bona: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Bona: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Bona: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Bona: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Bona: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Bona: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Bona: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Bona: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Bona: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Bona: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Bona: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Bona: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Bona: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Bona: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Bona: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Bona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Bona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Bona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Bona: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bona: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Bona: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bona: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Bona: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Bona: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bona: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bona: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bona: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bona: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Bona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Bona: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bona: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Bona's best and hardest matches across every group

Bona scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChangbinStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DayeonKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. EuniceDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Lee JaejinFTISLAND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Jiheonfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Kim MinseoungTIOT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. LEEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ChaeyoungTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HeizeSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HinaLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SoraWOOAH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SunghyukTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. TaeyeonGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SoSoGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. MakoNiziU · Tia lửa và căng thẳng51
  4. DaesungBIGBANG · Tia lửa và căng thẳng51
  5. YennyWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SieunSTAYC · Tia lửa và căng thẳng52
  7. LewTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng52
  8. HwarangTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng52
  9. YunkyoungRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SunggyuINFINITE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. HanbinZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng53
  12. ChoerryARTMS · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Bona's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Bona's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2002) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2012) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 28 (2022) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 38 (2032) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 48 (2042) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 58 (2052) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 68 (2062) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 78 (2072) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Bona

Bona's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa1
Thổ0
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Bona năm 2026

Each month scored against Bona's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Bona trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Bona là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Bona là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Bona là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Bona là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Bona là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Bona từ WJSN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/bona-wjsn để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Bona. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư