HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NCT

Doyoung Saju

1996.02.01 · Hợi (Lợn) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Doyoung lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Doyoung — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thủy
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
4
Kim
0
Thủy
1
Doyoung — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Taeyong
NCT
🌙
Mark
NCT
🌙
Jaehyun
NCT
🌙
Haechan
NCT
🌙
Johnny
NCT
🌙
Yuta
NCT
Xem thêm 24 idol
🌙
Jungwoo
NCT
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Doyoung — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Doyoung × NCT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Doyoung's gunghap (궁합) score with each member of NCT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MarkMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2JungwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3JohnnyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4JaehyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5YutaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6HaechanTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7TaeyongTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Doyoung

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Doyoung.

  1. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 87, zodiac trine.
  2. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 87, zodiac trine.
  3. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 87, zodiac trine.
  4. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 87, zodiac trine.
  5. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 87, zodiac trine.
  6. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 86, zodiac trine.
  7. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Doyoung: 86, zodiac trine.
  8. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 86, zodiac trine.
  9. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 85, six-harmony.
  10. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 84, zodiac trine.
  11. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 84, zodiac trine.
  12. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 83, zodiac trine.
  13. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 83, six-harmony.
  14. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 83, zodiac trine.
  15. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 83, zodiac trine.
  16. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 82, zodiac trine.
  17. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 82, zodiac trine.
  18. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 82, zodiac trine.
  19. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 82, zodiac trine.
  20. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 82, zodiac trine.
  21. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 81, zodiac trine.
  22. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 81, zodiac trine.
  23. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 79, six-harmony.
  24. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 77.
  25. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 77.
  26. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 77.
  27. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 77.
  28. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Doyoung: 77.
  29. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 77.
  30. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 77.
  31. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 76.
  32. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 76.
  33. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 76.
  34. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 76.
  35. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 76.
  36. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 76.
  37. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 76.
  38. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  39. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  40. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 75.
  41. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  42. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  43. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  44. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  45. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  46. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  47. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 75.
  48. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 75.
  49. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Doyoung: 75.
  50. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 74.
  51. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 74.
  52. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 74.
  53. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 74.
  54. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Doyoung: 74.
  55. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Doyoung: 74.
  56. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 74.
  57. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 74.
  58. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 74.
  59. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 73.
  60. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Doyoung: 73.
  61. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 73.
  62. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 73.
  63. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 73.
  64. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 73.
  65. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 73.
  66. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 73.
  67. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Doyoung: 73.
  68. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 73.
  69. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 73.
  70. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 73.
  71. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 73.
  72. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 72.
  73. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 72.
  74. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 72.
  75. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 72.
  76. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Doyoung: 72.
  77. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 72.
  78. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 72.
  79. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 71.
  80. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  81. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Doyoung: 71.
  82. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 71.
  83. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  84. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  85. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 71.
  86. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 71.
  87. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  88. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  89. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  90. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 71.
  91. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  92. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  93. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 65, zodiac clash.
  94. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 64, zodiac clash.
  95. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 64, zodiac clash.
  96. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 64, zodiac clash.
  97. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 63, zodiac clash.
  98. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 63, zodiac clash.
  99. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 63, zodiac clash.
  100. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 62, zodiac clash.
  101. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Doyoung (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Doyoung's Hợi (Lợn) year.

  1. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Doyoung's best and hardest matches across every group

Doyoung scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DayoungWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Feimiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HoonyWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. IntakP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Lee JaejinFTISLAND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Jiheonfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JunwooLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Kim MinseoungTIOT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. MarkNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. UONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. YunaITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. ChangsubBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. TheoP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng51
  2. KamdenAMPERS&ONE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JiungP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JeongwooAHOF · Tia lửa và căng thẳng51
  5. YunjinLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng52
  6. JaechanDKZ · Tia lửa và căng thẳng52
  7. HyoyeonGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng52
  8. BoraSISTAR · Tia lửa và căng thẳng52
  9. NoahPLAVE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. JackieICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng53
  11. I.NStray Kids · Tia lửa và căng thẳng53
  12. HyunsukCIX · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Doyoung's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Doyoung's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2004) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 19 (2014) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 29 (2024) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 39 (2034) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 49 (2044) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 59 (2054) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 69 (2064) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 79 (2074) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Doyoung

Doyoung's chart leans strongest on Thổ (4 of the pillars). It runs without Hỏa, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ4
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Doyoung năm 2026

Each month scored against Doyoung's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Doyoung trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Doyoung là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Doyoung là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Doyoung là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Doyoung là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Doyoung là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Doyoung từ NCT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/doyoung-nct-127 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Doyoung. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư